Gói thầu: Mua sắm 02 nhà bạt di động lắp đặt tại Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng và Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Di tích và Danh thắng Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm 02 nhà bạt di động lắp đặt tại Tượng đài Mẹ Việt Nam Anh hùng và Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637552 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 18:39:00 đến ngày 2021-06-18 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mái bạc Hàn quốc 0,64 mm loại 2 da | Mô tả kỹ thuật Chương V | m2 | 176 | Mái bạt |
| 2 | Gia công cột bằng hình thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | tấn | 0,8716 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | tấn | 0,8716 | Cột |
| 4 | Gia công giằng thép mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | tấn | 0,6402 | Giằng |
| 5 | Lắp dựng khung giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | tấn | 0,6402 | Giằng |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | tấn | 0,8114 | Kèo mái |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | tấn | 0,8114 | Kèo mái |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | tấn | 0,5064 | Khung giằng mái thép |
| 9 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | tấn | 0,5064 | Khung giằng mái thép |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1lỗ khoan | 48 | Phụ kiện và các công việc khác |
| 11 | Khúc nối xéo | Mô tả kỹ thuật Chương V | cái | 12 | Phụ kiện và các công việc khác |
| 12 | Lồng trượt | Mô tả kỹ thuật Chương V | cái | 12 | Phụ kiện và các công việc khác |
| 13 | Đế tăng đưa | Mô tả kỹ thuật Chương V | cái | 12 | Phụ kiện và các công việc khác |
| 14 | Chân chỏi | Mô tả kỹ thuật Chương V | cái | 12 | Phụ kiện và các công việc khác |
| 15 | Mỏ vịt dùng móc palang | Mô tả kỹ thuật Chương V | cái | 12 | Phụ kiện và các công việc khác |
| 16 | Bulong, ốc vít | Mô tả kỹ thuật Chương V | tb | 2 | Phụ kiện và các công việc khác |
| 17 | Palang | Mô tả kỹ thuật Chương V | cái | 12 | Phụ kiện và các công việc khác |
| 18 | Giằng D8 | Mô tả kỹ thuật Chương V | kg | 40,0688 | Phụ kiện và các công việc khác |
| 19 | Gia công nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | kg | 2.869,6688 | Phụ kiện và các công việc khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 1018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 98.239.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 98.239.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa chính tương tự gói thầu (Mái bạt).
Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa hư hỏng (nếu có) và bảo hành, bảo trì sản phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
461.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi