Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ trực tại Trụ sở Chi nhánh và các PGD trực thuộc Chi nhánh Sở giao dịch 2 năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634178-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Sở giao dịch 2 |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ trực tại Trụ sở Chi nhánh và các PGD trực thuộc Chi nhánh Sở giao dịch 2 năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582800 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:58:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,620,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,303,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu ba trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trực 24/24h | Trực 07 ngày/tuần kể cả ngày nghỉ và lễ tết | Vị trí | 8 | 1) Trụ chính Chi nhánh: gồm 04 vị trí trực 24/24h - 01 vị trí tại 04 Võ Văn Kiệt. - 01 vị trí tại 06 Võ Văn Kiệt. - 01 vị trí quan sát camera ATM. - 01 vị trí tuần tra, kiểm tra các điểm ATM. 2) 04 vị trí PGD Trần Quốc Thảo, Lê Duẩn, Nguyễn Du, Võ Văn Tần. |
| 2 | Trực hành chính (07h00 - 18h00) hoặc (05 ca/1 tuần, mỗi ca 11 giờ) | - Trực từ 07h00 đến 18h00 vào các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần - Trực 05 ca/tuần và thời gian tối thiểu 11 giờ/ca vào các buổi sáng hoặc buổi tối các ngày từ thứ 2 đến Chủ nhật (lịch trực cụ thể do P.TCHC phối hợp với đơn vị bảo vệ phân công bố trí) | vị trí | 9 | 1) Trụ sở Chi nhánh gồm 05 vị trí: - 01 vị trí hành chính. - 01 vị trí trực 05 ca/tuần, mỗi ca 11 giờ tại 04 Võ Văn Kiệt. - 03 vị trí trực tại 06 Võ Văn Kiệt. 2) 04 vị trí PGD Trần Quốc Thảo, Lê Duẩn, Nguyễn Du, Võ Văn Tần. |
| 3 | Trực áp tải | Trực từ 7h30 đến 17h00 vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần | Vị trí | 3 | 03 vị trí trực áp tải thường xuyên thu lưu động, đi tiếp quỹ tại trung tâm kho quỹ và các tình huống phát sinh khác |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 655.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 655.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu 02 hợp đồng có tính chất tương tự được thực hiện từ năm 2019 đến nay gồm:
- 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng.
- Có tối đa 03 hợp đồng có tính chất tương tự tiếp theo được xem xét bằng cách cộng 03 hợp đồng tương tự này lại có tổng giá trị của 03 hợp đồng phải ≥ 1,9 tỷ đồng
(Yêu cầu khi cung cấp mỗi hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu phải đính kèm 01 hóa đơn bất kỳ của những tháng gần cuối khi đã hết thời hạn hợp đồng hoặc 1 hóa đơn của tháng gần nhất khi hợp đồng đang còn hiệu lực và đang trong thời gian tham gia gói thầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi