Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 19:14:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 971,985,001 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp á 3 họng (2000x900x850/1150) | 1 | Bộ | Mặt bếp: inox 304, 1.2 mmThanh giăng: inox 30404 chân inox 304, D38 mm, 1.0 mmCó bộ điều chỉnh độ cao của chânCó hệ thống đường ống ga gắn với bếp3 họng đốt chuyên dụng giữ lửa bếp3 bộ kiềng gang chịu nhiệt | ||
| 2 | Bàn trung gian (930x760x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mmKệ dưới: inox 304, 1.0 mmThanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mmCó bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 3 | Bếp âu 6 họng có lò nướng (1050x775x850) | 1 | Bộ | Công suất họng đốt: 5.25 KW, số họng: 4Công suất họng đốt: 6.9 KW, số họng: 2Công suất gas tiêu thụ: 34.8 KWSản xuất tại: Tây Ban Nha- tiêu chuẩn châu âu | ||
| 4 | Lò nướng đối lưu: 930x760x850 | 1 | Bộ | Mở và điều khiển bằng cơ.Dòng khí đổi chiều.Kích thước: 920 x 900 x 640 (WxDxH)Số khay: 05 khay EN 600X400 o GN 1/1.Khoảng cách khay: 67 mm.Điện thế: 400V 3N ~Công suất: 9,6 KW Nhiệt độ: 30-260 oC Tốc độ quạt: 3Trọng lượng: 96 kgHàng nhập khẩu nguyên chiếc, mới 100%. Tiêu chuẩn Châu Âu | ||
| 5 | Bàn 2 giá dưới + thành phải (1900x760x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mmKệ dưới: inox 304, 1.0 mmThanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mmCó bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 6 | Salamander dùng gas (Khung treo Inox) (945x580x525) | 1 | Bộ | Công suất : 38,500 BTU/HrTrọng lượng : 53 kgNhiên liệu sử dụng : gas | ||
| 7 | Chụp hút khói cấp khí tươi có phin lọc mỡ và đèn chiếu sáng (5900x1300x200/500) | 1 | Bộ | Chụp: inox 304, 1.0 mmCó tấm Phin lọc mỡ inox không phải thay thế : inox 304, 0.5 mmCó đèn chiếu sáng bên trong và hộp bảo vệ đènCó hộp hứng mỡ | ||
| 8 | Quạt hút khối khu nóng và cấp gió tươi bếp | 2 | Bộ | Quạt hút khối khu nóng: Công Suất 7.5HP (5.5 kw)Motor TECO mới 100% Điện áp: 380Hệ thống đường ống: ống hút khói 600x400 mm, 02 mét ống tiêu âm 600x400 mm, 3 co, 02 giảm thổi, 01 tủ điện, vật tư lắp đặt quạt và đường dây điện nối từ quạt đến tủ điện và khởi động từ cho quạt hút khói ...Quạt cấp gió tươi bếp: Quạt hút ly tâm truyền động trực tiếp Công Suất 2HP (1.5 kw)Motor TECO mới 100% Điện áp: 380Hệ thống đường ống: ống hút khói 300x300 mm, 02 mét ống tiêu âm 300x300 mm, 3 co, 5 ống mền, 02 giảm thổi, 01 tủ điện, vật tư lắp đặt quạt và đường dây điện nối từ quạt đến tủ điện và khởi động từ cho quạt hút khói ... | ||
| 9 | Bàn có giá dưới (1600x600x850) | 4 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mmKệ dưới: inox 304, 1.0 mmThanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mmCó bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 10 | Tủ Mát 4 cánh (1260x800x1926) | 1 | Bộ | Dung tích :1210 lítNhiệt độ : -12 ~ 21oCĐiện áp 230V/50HZ/1pCông suất : 774 WTrọng lượng : 142 kg | ||
| 11 | Tủ Đông 4 cánh (1260x800x1900) | 1 | Bộ | Dung tích (L): 1106Máy nén khí (HP) & Gas làm lạnh: 1/3 HP x 2 & R-134aNguồn: AC 220V / 50HzBảng điều khiển: Điện tửKhoảng nhiệt độ: -20 C ~ -15C (đông)Loại làm lạnh: R-134aChân đế: 4 chân đế tăng chỉnhCông suất: 316.8 (W/h) | ||
| 12 | Bàn có giá dưới đột lỗ (1200x750x850) | 2 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mmKệ dưới: inox 304, 1.0 mmThanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mmCó bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 13 | Bàn có giá dưới đột lỗ (640x600x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mmKệ dưới: inox 304, 1.0 mmThanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mmCó bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 14 | Máy rửa chén đơn (675x675x1440) | 1 | Bộ | Công suất rửa ( đĩa/giờ): 1200Chương trình rửa: 2 chế độKích thước rổ: 500 x 500 mmNhiệt độ rửa: 60°CNhiệt độ tráng: 90°C Chương trình rửa: 03 Điện áp: 230V/50Hz/1P - 380V/50Hz/3PĐiện áp tiêu thụ : 11,1kwSản xuất tại châu Âu - PolandNhập khẩu nguyên chiếc mới 100% | ||
| 15 | Bàn 2 chậu rửa (1200x750x850) | 3 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mm,Chậu: 500x500 mmThanh giăng: inox 304, 1.0 mm04 chân D38 mm, inox 304, 1.0 mm, có bộ điều chỉnh độ caoBao gồm vòi nước cấp | ||
| 16 | Tủ thớt salad (Bàn lạnh) (1500x700x850) | 1 | Bộ | Dung tích: 420 LTrọng lượng: 91 kg Kích thước: 1500 x 700 x 850 mmBên trong tủ: 1409 x 505 x 640mmNguồn điện: 220V / 50HzCông suất: 340 WTay nắm cửa âm và 2 cánh mở | ||
| 17 | Vĩ thoát sàn (1000x250x25) | 5 | Cái | Inox 304 , dày 1.5 mm | ||
| 18 | Bàn 2 giá dưới + thành phải (1900x550x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mmKệ dưới: inox 304, 1.0 mmThanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mmCó bộ điều chỉnh độ cao của chân | ||
| 19 | Bàn 2 giá dưới + thành trái (1900x550x850) | 1 | Cái | Mặt bàn: inox 304, 1.2 mmKệ dưới: inox 304, 1.0 mmThanh gia cố dưới mặt bàn: inox 304, 1.0 mm04 chân inox 304, D38mm, 1.0 mmCó bộ điều chỉnh độ cao của chân |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi