Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường 380 đình Thư Thị đến nhà Hân Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637765-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường 380 đình Thư Thị đến nhà Hân Hậu
Số hiệu KHLCNT 20210637718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 19:23:00 đến ngày 2021-06-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,340,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây cau vua Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cây
2 Đào gốc cây cau vua Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 gốc
3 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,14 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,0075 100m3
5 Vận chuyển bê tông phá dỡ mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7514 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7598 100m3
7 Vận chuyển tiếp bê tông phá dỡ mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7514 100m3/1km
8 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7598 100m3/1km
9 Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2477 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2926 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7528 100m3
12 Cát vàng tạo phẳng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,0316 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2128 100m2
14 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 221,844 m3
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào móng rãnh, hố ga bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II (90%KL) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3155 100m3
2 Đào móng rãnh, hố ga bằng thủ công, Cấp đất II (10%KL) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,728 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7561 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7561 100m3/1km
5 Đắp cát hoàn trả móng đào rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5031 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng rãnh, hố ga Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,038 m3
7 Ván khuôn gỗ móng rãnh, hố ga Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0977 100m2
8 Bê tông móng rãnh, hố ga, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,4545 m3
9 Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,8118 m3
10 Ván khuôn gỗ giằng tường rãnh, hố ga Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0392 100m2
11 Bê tông giằng rãnh, xà mũ ga, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,9116 m3
12 Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 469,365 m2
13 Ván khuôn gỗ tấm đan bê tông đổ tại chỗ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0679 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D8mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1646 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9683 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D12mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7594 tấn
17 Bê tông nắp đan rãnh đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,3046 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2455 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D8 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1663 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D10 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1162 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D12 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2114 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt khung thép V50x50x3mm bo góc tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5189 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,813 m3
24 Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->