Gói thầu: Gói thầu (SC): Thi công sửa chữa Tuabin NMNĐ Nông Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637968-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu (SC): Thi công sửa chữa Tuabin NMNĐ Nông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210637951
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi phí SXKD của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 21:08:00 đến ngày 2021-06-18 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,149,586,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Không Không 0
2 Chuẩn bị vật tư vật liệu bạt che, phương tiện dụng cụ thi công Không Toàn bộ 1
3 THÁO VÀ LẮP LẠI VỎ BAO CHE TUABIN - MÁY PHÁT Không Không 0
4 Tháo và lắp lại vỏ bao che Tuabin - Máy phát Không Toàn bộ 1
5 SỬA CHỮA TUABIN Không Không 0
6 Tháo và lắp các điểm đo bên ngoài liên quan đến công việc sửa chữa tuabin Không Toàn bộ 1
7 Tháo bảo ôn bao nữa thân trên Tuabin Không Toàn bộ 1
8 Tháo xy lanh Tuabin Không Không 0
9 Tháo cụm van điều chỉnh Tuabin Không Toàn bộ 1
10 Tháo ống dẫn hơi (Bao gồm ống dẫn hơi chính vào, ống xả đọng, …) Không Toàn bộ 1
11 Tháo hộp đầu Tuabin Không Toàn bộ 1
12 Tháo bu lông và cẩu nắp xylanh ra ngoài Không Toàn bộ 1
13 Đo khoảng cách giữa tầng cánh tĩnh và tầng cánh động, độ võng, độ đảo roto; đo thăng bằng bề mặt xi lanh; đo khe hở chèn hơi đầu trục, chèn hơi cánh tĩnh, động Không Toàn bộ 1
14 Cẩu roto Không Toàn bộ 1
15 Tháo nửa trên - nữa dưới cánh tĩnh số 2, 3 Không Toàn bộ 1
16 Cẩu và kiểm tra nửa dưới bạc gối trục 1,2 Không Toàn bộ 1
17 Vệ sinh thân dưới xi lanh và bịt các lỗ cửa thoát. Không Toàn bộ 1
18 Sửa chữa xi lanh Tuabin Không Không 0
19 Kiểm tra, vệ sinh bề mặt tiếp xúc của vỏ trong, vỏ ngoài xy lanh, xử lý các khiếm khuyết của bề mặt tiếp xúc Không Toàn bộ 1
20 Lắp thử cánh tĩnh kiểm tra tính kín khít của bề mặt tiếp xúc Không Toàn bộ 1
21 Lắp thử vỏ xy lanh, kiểm tra và ghi chép tính kín khít của bề mặt tiếp xúc Không Toàn bộ 1
22 Vệ sinh các cánh tĩnh, bu lông, ê cu tháo ra. Kiểm tra PT các cánh tĩnh Không Toàn bộ 1
23 Tháo, kiểm tra, vệ sinh tất cả các con chèn hơi Không Toàn bộ 1
24 Căn chỉnh khe hở con chèn Không Toàn bộ 1
25 Vệ sinh xy lanh, nội soi đường ống kiểm tra tạp vật Không Toàn bộ 1
26 Sửa chữa roto Tuabin Không Không 0
27 Kiểm tra bề mặt rotor ở các gối trục, đánh bóng, căn chỉnh lại khoảng cách, độ cao, độ tròn của rotor Không Toàn bộ 1
28 Kiểm tra tình trạng các tầng cánh: nứt, mài mòn, lung lay vv… Xử lý các khiếm khuyết Không Toàn bộ 1
29 Kiểm tra vệ sinh các lỗ bu lông Không Toàn bộ 1
30 Vệ sinh làm sạch cánh của rotor tuabin Không Toàn bộ 1
31 Đo lường các thông số rotor: độ đảo, độ võng, độ cao cổ trục vv… theo yêu cầu của tài liệu nhà sản xuất Không Toàn bộ 1
32 Căn tâm ro tor Không Toàn bộ 1
33 Kiểm tra PT kim loại của cánh động số 2, 3 và bulong Không Toàn bộ 1
34 Bảo dưỡng các gối trục Không Không 0
35 Kiểm tra các gối đỡ, gối chặn (kiểm tra khe hở bạc chặn, bạc đỡ, vòng chắn dầu) Không Toàn bộ 1
36 Kiểm tra tình trạng bề mặt bạc đỡ, cạo bạc. Không Toàn bộ 0
37 Kiểm tra tình trạng tiếp xúc của guốc đỡ bạc Không Toàn bộ 0
38 Đo khoảng cách giữa vành chắn dầu và các gối trục, cần thiết sẽ điều chỉnh. Không Toàn bộ 0
39 Thay vành chèn dầu gối 1 Không Toàn bộ 0
40 Vệ sinh sạch sẽ hộp gối trục, các đường dầu vào, dầu ra. Không Toàn bộ 0
41 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dầu tuabin Nội dung công việc:Vệ sinh lưới lọc dầu, vệ sinh bộ lọc dầu Tuabin, Ejector dầu và vệ sinh các đường ống dầu. Không Toàn bộ 1
42 Đo độ dày của bạc chặn, căn chỉnh, kiểm tra bề mặt tiếp xúc của bạc. Không Toàn bộ 1
43 Đo và căn chỉnh khe hở bạc chặn, bạc đỡ Không Toàn bộ 1
44 Lắp xi lanh Tuabin Không Không 0
45 Kiểm tra xác nhận các bộ phận đã được vệ sinh sạch sẽ, các lỗ, các cửa trích được kiểm tra kỹ càng, nghiệm thu đạt Không Toàn bộ 1
46 Lắp rotor, căn chỉnh các khe hở phần tĩnh, động Không Toàn bộ 1
47 Lắp nửa trên vỏ xy lanh Không Toàn bộ 1
48 Lắp nửa trên gối đỡ 1, 2, 3, 4 và nắp khoang dầu Không Toàn bộ 1
49 Lắp hoàn thiện các điểm đo Không Toàn bộ 1
50 Sửa chữa hệ thống vầng trục Không Không 0
51 Tháo bu lông chân đế và cẩu bộ vần trục ra ngoài Không Toàn bộ 1
52 Vệ sinh các thiết bị của vần trục Không Toàn bộ 1
53 Kiểm tra tình trạng bộ giảm tốc, phục hồi các chi tiết bề mặt bánh răng truyền động Không Toàn bộ 1
54 Kiểm tra, điều chỉnh cơ cấu khớp vần trục với rotor Không Toàn bộ 1
55 Vệ sinh khoang chứa dầu Không Toàn bộ 1
56 Bảo dưỡng động cơ vần trục Không Toàn bộ 1
57 Căn tâm với trục động cơ và lắp lại. Không Toàn bộ 1
58 Tháo, giải thể, kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa 04 van điều chỉnh, căn chỉnh khoảng cách các thiết bị của van, đảm bảo ty van không rò hơi, ty van, gioăng chèn kín, vệ sinh sạch phần bị oxy hoá, thông rửa ống nước làm mát, độ kín nước, mạ Niken cối van và chày van… Không Toàn bộ 1
59 Khôi phục bảo ôn xy lanh Yêu cầu: Bảo ôn đảm bảo độ kín, không bị sà bảo ôn nửa dưới quá 15mm. Không Toàn bộ 1
60 Tháo lắp và hiệu chỉnh điểm đo độ giãn nỡ tương đối của Tuabin Không Toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 344.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 344.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.838.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->