Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây lắp (bao gồm chí phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây lắp (bao gồm chí phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 21:35:00 đến ngày 2021-06-25 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,190,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc nhà học | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7094 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7094 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2174 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3432 | m3 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 32,7585 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,54 | m |
| 7 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,974 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,4424 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6542 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4603 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6542 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4742 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4012 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.222,4406 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 339,9673 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 244,9162 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.298,166 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 509,1582 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 283,242 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,0136 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,756 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 630,9671 | m2 |
| 23 | Xỉ tôn nền sàn WC | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6037 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,6596 | m2 |
| 25 | Tấm COMPACT ( Gồm cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6048 | m3 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 15,264 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m |
| 29 | Lan can cầu thang INOOX 304 vuông 20*20 dày 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,2421 | kg |
| 30 | Tay vị gỗ D60 (cả mua + lắp đặtj) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4 | md |
| 31 | Trụ gỗ thang D120 cao 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 33 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo hồ sơ thiết kế | 29,74 | m |
| 34 | Lan can INOOX 304 hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 649,8694 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 54,34 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4844 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4817 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0302 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2861 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1473 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4816 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 0.6m dày 0.42 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 48,6 | md |
| 43 | Ke chống bão 4c/m2 mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1.392,4 | cái |
| 44 | Nắp tôn cửa lên mái (có khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 252,095 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,924 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,48 | m |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9084 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,82 | m2 |
| 50 | Ống thoát tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa (2 cánh mở quay) bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 52 | Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở quay) Bao gồm phụ kiên | Theo hồ sơ thiết kế | 35,94 | m2 |
| 53 | Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở lùa) bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 54 | Mua cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa ( cánh mở quay) bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 55 | Mua cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa ( cánh mở hất ra) Bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 56 | Hoa cửa vuông 12x12 cả sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 152,58 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4058 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m thi công 02 tháng tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8115 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4056 | 100m2 |
| B | Kết cấu nhà học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0621 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, TT5% sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6427 | 1m3 |
| 3 | Thi công đệm đầu cọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2759 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 172,4588 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,625 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,3634 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,153 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5518 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3454 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,894 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2771 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1264 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,257 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,0688 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5465 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,824 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7617 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5668 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1336 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3193 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công TT10% | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0608 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,1888 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0272 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1202 | 100m2 |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6885 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0538 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,92 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,92 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể : | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1432 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4333 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0691 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1188 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3881 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6512 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6512 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7814 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,8622 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3282 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7679 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8463 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2386 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4096 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4096 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9834 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7983 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1034 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang , chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2265 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô OV chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7273 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2426 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2426 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2282 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6119 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2758 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2143 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7459 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4665 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6832 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7365 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7459 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7365 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0688 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1273 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0688 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1273 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1983 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2781 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7887 | tấn |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 431,6788 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 759,3326 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,83 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,475 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 324,36 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 960,632 | m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ( bình nóng lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 13 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 590 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | máy |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,33 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,33 | m3 |
| D | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 8 | Máng rửa tay inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van- Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm*20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm*25mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm*20mm ren trong , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong , chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm*20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmx90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lưới chống côn trùng D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lưới chống côn trùng D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | quả |
| 55 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 56 | Vít nở | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| E | Sân, thoát nước mặt sân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9868 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0096 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8053 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3912 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,056 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,8662 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6384 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2287 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 194 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,304 | 100m3 |
| 13 | Làm vệ sinh sân | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | công |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,34 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 16 | Láng nền bù vênh tạo phẳng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.155 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.366,2 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,02 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0344 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1376 | 100m3/1km |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0266 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6928 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,504 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | 1cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3264 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1987 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4858 | tấn |
| F | Sửa chữa vệ sinh nhà học 2 tầng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 33,132 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 53,946 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5155 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 142,428 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1932 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1932 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6217 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống , vận chuyển phế thải xuống tấng | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3/1km |
| 13 | Phun nước rửa tường để trát ốp mới | Theo hồ sơ thiết kế | 170,744 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,07 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,53 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,144 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,19 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3193 | m3 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,864 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1932 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1932 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt van - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Máng thu inoox + lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| G | Vườn cổ tích | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7245 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 5,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2463 | 100m3/1km |
| 5 | Hút phân bể phốt + vận chuyển đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1013 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6504 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2167 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7974 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7935 | m3 |
| 11 | Láng vữa cách ẩm , dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,116 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5674 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0996 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7744 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7116 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3268 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hoa, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1451 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,024 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,676 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,696 | m2 |
| 22 | Gạch hoa KT 300*300 | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | Viên |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0533 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5742 | m3 |
| 27 | Bê tông cổ cột, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3098 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0805 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột , | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0563 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0127 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0098 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0532 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0009 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cột , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0058 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,664 | m2 |
| 38 | Trát giằng đầu cột , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | m2 |
| 39 | Phù điêu trang trí cổng cây các con vật hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cổng |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0526 | 1m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2064 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2772 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0062 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0318 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn bản cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0843 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0781 | tấn |
| 51 | Láng sàn cầu không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 52 | Làm lan can cầu, sơn giả gỗ sàn cầu, lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | md |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7037 | 1m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5667 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5324 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8253 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2304 | m2 |
| 58 | Sơn bồn hoa , bồn nấm bồn cây giả gỗ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9064 | m2 |
| 59 | Cây nấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 60 | Trồng hoa, cây trong bồn + chăm sóc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bồn |
| 61 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2975 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 64 | Lát đá xanh Thanh Hóa khu vực lâu đài PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 65 | Lâu đài cổ tích | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Đào móng đường dạo bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,986 | 1m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,662 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng bo đường dạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3964 | m3 |
| 69 | Xây móng bo bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9249 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 71 | Lát nền gạch giả đá - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 72 | Đào móng bờ sông bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8992 | 1m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2997 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng bo bờ sông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4937 | m3 |
| 76 | Trát tường bo sông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,15 | m2 |
| 77 | Gắn đá cuội lên mặt trát | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 78 | Đắp cát nền sông bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 79 | Bê tông móng đáy sông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 81 | Láng nền sông không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 82 | Sơn đáy sông màu giả nước không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | 1m3 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3967 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7728 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,008 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 91 | Gia công tấm đan, thép góc khuôn hãm : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 92 | Lắp dựng tấm đan chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 94 | Ống thu nước mặt sân D40 L=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Thảm cỏ lát nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 105,3 | m2 |
| 97 | Hàng rào giả cây | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 98 | Giếng cô Tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giềng |
| 99 | Thác nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thác |
| 100 | Thánh Gióng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tượng |
| 101 | Bạch Tuyết 7 chú lùn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Hưu cao cổ đứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tượng |
| 103 | Dê đen dê trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tượng |
| 104 | Thỏ mẹ, thỏ con | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | Phá rỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4972 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7522 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6376 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 165,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ đòn tay rui mà luồng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 55,3951 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7001 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7586 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,095 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4595 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8187 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2122 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8492 | 100m3/1km |
| I | Bếp ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5125 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 20,0913 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 7,766 | m3 |
| 6 | Làm vệ sinh mái hiên | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 41,61 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 58,24 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 255,604 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,02 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 173,412 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 117,446 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 43,2798 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 175,532 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,768 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4149 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6596 | 100m3/1km |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0767 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1742 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7586 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9295 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6144 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3728 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9639 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5238 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1643 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3465 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng TH, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0267 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng TH, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 35 | Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4322 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3351 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,3655 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5288 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5288 | tấn |
| 40 | Mua bu lông 14 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 0.6m dày 0.42 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4 | md |
| 43 | Ke chống bão 4c/m2 mái | Theo hồ sơ thiết kế | 306 | cái |
| 44 | ống thoát nước mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | m |
| 45 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 47 | Vít nở | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 48 | Ống thoát tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,9536 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,62 | m2 |
| 52 | Phun nước rửa trần , tường để trát mới | Theo hồ sơ thiết kế | 665,69 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,8806 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,482 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,074 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,899 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,32 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 637,96 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 356,804 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,739 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5408 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,0212 | m2 |
| 63 | Trát bậc lên xuống , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,283 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc lên xuống : | Theo hồ sơ thiết kế | 14,283 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2 | m |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,38 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6828 | 100m2 |
| 71 | Che chắn công trình khi cải tạo: | Theo hồ sơ thiết kế | 341 | m2 |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 73 | Đường ống lên + phụ kiện + lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 74 | Tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | máy |
| 2 | Ty vi sam sung 50ich | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi