Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây lắp (bao gồm chí phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638018-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây lắp (bao gồm chí phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210638001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 21:35:00 đến ngày 2021-06-25 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,190,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc nhà học
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 2,7094 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,7094 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,2174 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,3432 m3
5 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 32,7585 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 92,54 m
7 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,974 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 71,4424 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 10,6542 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 70,4603 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 10,6542 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,4742 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,4012 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1.222,4406 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 339,9673 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 244,9162 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.298,166 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 509,1582 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 283,242 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 162,0136 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 98,756 m2
22 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 630,9671 m2
23 Xỉ tôn nền sàn WC Theo hồ sơ thiết kế 4,6037 m3
24 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 61,6596 m2
25 Tấm COMPACT ( Gồm cả lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,6048 m3
27 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 15,264 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 43,2 m
29 Lan can cầu thang INOOX 304 vuông 20*20 dày 2 Theo hồ sơ thiết kế 90,2421 kg
30 Tay vị gỗ D60 (cả mua + lắp đặtj) Theo hồ sơ thiết kế 9,4 md
31 Trụ gỗ thang D120 cao 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
32 Lắp dựng lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 8,46 m2
33 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Theo hồ sơ thiết kế 29,74 m
34 Lan can INOOX 304 hành lang Theo hồ sơ thiết kế 649,8694 kg
35 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 54,34 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 7,4844 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 16,4817 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,0302 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2861 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1473 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 3,4816 100m2
42 Tôn úp nóc, úp sườn rộng 0.6m dày 0.42 ly Theo hồ sơ thiết kế 48,6 md
43 Ke chống bão 4c/m2 mái Theo hồ sơ thiết kế 1.392,4 cái
44 Nắp tôn cửa lên mái (có khóa) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 252,095 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 79,924 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 101,48 m
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 48,9084 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 128,82 m2
50 Ống thoát tràn Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
51 Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa (2 cánh mở quay) bao gồm cả phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 38,88 m2
52 Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở quay) Bao gồm phụ kiên Theo hồ sơ thiết kế 35,94 m2
53 Mua cửa đi khung nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở lùa) bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 15,84 m2
54 Mua cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa ( cánh mở quay) bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 57,6 m2
55 Mua cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa ( cánh mở hất ra) Bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
56 Hoa cửa vuông 12x12 cả sơn Theo hồ sơ thiết kế 69,12 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 69,12 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 152,58 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 8,4058 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m thi công 02 tháng tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 16,8115 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế 0,4056 100m2
B Kết cấu nhà học
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 5,0621 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, TT5% sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 26,6427 1m3
3 Thi công đệm đầu cọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,2759 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 172,4588 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 28,625 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 93,3634 m3
7 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,552 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 1,153 100m2
9 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,5518 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3454 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,894 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,2771 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,1264 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, Theo hồ sơ thiết kế 1,257 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 38,0688 m3
17 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 13,5465 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,824 100m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 3,7617 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 1,5668 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 3,1336 100m3/1km
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,3193 100m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TT10% Theo hồ sơ thiết kế 12,0608 m3
24 Bê tông lót móng nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 31,1888 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,728 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,0272 m3
27 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,1202 100m2
28 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,6885 m3
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 11,0538 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 34,92 m2
31 Quét nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 34,92 m2
32 Ngâm nước xi măng bể : Theo hồ sơ thiết kế 8,1432 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 34,5 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,4333 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,0691 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 15 1cấu kiện
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,1188 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3881 tấn
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,6512 m3
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 22,6512 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 19,7814 m3
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 89,8622 m3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 7,3282 m3
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,7679 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,8463 m3
46 Bê tông giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,089 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,198 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2386 tấn
50 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,4096 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4096 tấn
52 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 7,9834 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,7983 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 8,1034 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang , chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2265 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô OV chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7273 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2426 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2426 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2282 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6119 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,2758 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,2143 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,7459 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,4665 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,6832 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7365 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,7459 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7365 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0688 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1273 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0688 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1273 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1983 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2781 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 9,7887 tấn
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 431,6788 m2
77 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 759,3326 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 179,83 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 21,475 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 324,36 m
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 960,632 m2
C Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
3 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt các automat 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt các automat 32A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ( bình nóng lạnh) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
11 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
13 Tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
15 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 390 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 590 m
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế 18 máy
26 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
28 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế 80 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế 12 m
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 8,33 1m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 8,33 m3
D Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
3 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt van phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
8 Máng rửa tay inox Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo hồ sơ thiết kế 1,82 100m
12 Lắp đặt van Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt van- Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính 20 mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm*20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm*25mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm*20mm ren trong , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong , chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm*20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m
30 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m
31 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m
32 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m
33 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm/90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm x90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmx90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
48 Lắp đặt tê nhựa thông tắc nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
49 Lưới chống côn trùng D110 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
50 Lưới chống côn trùng D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
51 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,64 100m
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
53 Lắp đặt cút nhựa135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
54 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 8 quả
55 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
56 Vít nở Theo hồ sơ thiết kế 128 cái
E Sân, thoát nước mặt sân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 29,9868 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6,0096 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6,8053 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,3912 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 28,056 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 61,8662 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 3,6384 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,284 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,2287 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 194 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 4 1cấu kiện
12 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 3,304 100m3
13 Làm vệ sinh sân Theo hồ sơ thiết kế 12 công
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 39,34 m3
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,48 m3
16 Láng nền bù vênh tạo phẳng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1.155 m2
17 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1.366,2 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 24,02 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 2,244 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,0344 100m3
22 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km Theo hồ sơ thiết kế 0,1376 100m3/1km
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,0266 m3
24 Bê tông giằng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,6928 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 15,504 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 4,95 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 90 1cấu kiện
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gằng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 0,3264 100m2
30 Lắp dựng cốt thép giằng rãnh , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1987 tấn
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,4858 tấn
F Sửa chữa vệ sinh nhà học 2 tầng cũ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 33,132 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 53,946 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 0,5155 m3
5 Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 142,428 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 33,1932 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 0,234 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 33,1932 m2
9 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế 3,6217 m3
10 Tháo dỡ đường ống , vận chuyển phế thải xuống tấng Theo hồ sơ thiết kế 15 công
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 0,091 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 0,091 100m3/1km
13 Phun nước rửa tường để trát ốp mới Theo hồ sơ thiết kế 170,744 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 87,07 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 71,53 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 12,144 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 33,19 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,3193 m3
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 116,864 m2
20 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 33,1932 m2
21 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 33,1932 m2
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
27 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
31 Lắp đặt van - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm*20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
35 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Máng thu inoox + lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
38 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
39 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
41 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
42 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
G Vườn cổ tích
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 18,7245 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 5,91 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế 0,2463 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km Theo hồ sơ thiết kế 0,2463 100m3/1km
5 Hút phân bể phốt + vận chuyển đi Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1013 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 6,6504 1m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,2167 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,7974 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,7935 m3
11 Láng vữa cách ẩm , dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 17,116 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,5674 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,0996 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,7744 m3
15 Bê tông giằng tường hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,7116 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, Theo hồ sơ thiết kế 0,3268 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng tường hoa, ĐK ≤10mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,0242 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,1451 tấn
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 84,024 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 32,676 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 116,696 m2
22 Gạch hoa KT 300*300 Theo hồ sơ thiết kế 232 Viên
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 3,168 1m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,0533 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,5742 m3
27 Bê tông cổ cột, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,3098 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,0805 m3
29 Ván khuôn móng cột , Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Theo hồ sơ thiết kế 0,0563 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0127 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0284 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0098 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0532 tấn
35 Lắp dựng cốt thép giằng đầu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0009 tấn
36 Lắp dựng cốt thép giằng đầu cột , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0058 tấn
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,664 m2
38 Trát giằng đầu cột , vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,48 m2
39 Phù điêu trang trí cổng cây các con vật hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 1 cổng
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 1,0526 1m3
41 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,35 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,2064 m3
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,2772 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 m3
45 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0062 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0318 tấn
48 Bê tông sàn bản cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,816 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,0843 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn cầu , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0781 tấn
51 Láng sàn cầu không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m2
52 Làm lan can cầu, sơn giả gỗ sàn cầu, lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế 6,8 md
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 1,7037 1m3
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,5667 m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,5324 m3
56 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,8253 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 30,2304 m2
58 Sơn bồn hoa , bồn nấm bồn cây giả gỗ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,9064 m2
59 Cây nấm Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
60 Trồng hoa, cây trong bồn + chăm sóc Theo hồ sơ thiết kế 5 bồn
61 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 2,2975 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,9 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,9 m3
64 Lát đá xanh Thanh Hóa khu vực lâu đài PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 39 m2
65 Lâu đài cổ tích Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Đào móng đường dạo bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 1,986 1m3
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,662 m3
68 Bê tông lót móng bo đường dạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,3964 m3
69 Xây móng bo bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,9249 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,75 m3
71 Lát nền gạch giả đá - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 17,5 m2
72 Đào móng bờ sông bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 12,8992 1m3
73 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 4,2997 m3
74 Bê tông lót móng bo bờ sông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,992 m3
75 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,4937 m3
76 Trát tường bo sông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 20,15 m2
77 Gắn đá cuội lên mặt trát Theo hồ sơ thiết kế 9,3 m2
78 Đắp cát nền sông bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,12 m3
79 Bê tông móng đáy sông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,24 m3
80 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
81 Láng nền sông không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 22,4 m2
82 Sơn đáy sông màu giả nước không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 22,4 m2
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 1,19 1m3
84 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,3967 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,7728 m3
87 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0048 100m2
88 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,008 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0073 tấn
91 Gia công tấm đan, thép góc khuôn hãm : Theo hồ sơ thiết kế 0,0328 tấn
92 Lắp dựng tấm đan chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,25 m2
93 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
94 Ống thu nước mặt sân D40 L=300 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
95 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
96 Thảm cỏ lát nền sân Theo hồ sơ thiết kế 105,3 m2
97 Hàng rào giả cây Theo hồ sơ thiết kế 50 m
98 Giếng cô Tấm Theo hồ sơ thiết kế 1 giềng
99 Thác nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Thác
100 Thánh Gióng Theo hồ sơ thiết kế 1 Tượng
101 Bạch Tuyết 7 chú lùn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
102 Hưu cao cổ đứng Theo hồ sơ thiết kế 1 Tượng
103 Dê đen dê trắng Theo hồ sơ thiết kế 2 Tượng
104 Thỏ mẹ, thỏ con Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
H Phá rỡ công trình cũ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 11,4972 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 13,68 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế 27,7522 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 26,9004 m3
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo hồ sơ thiết kế 0,6376 m
6 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 165,6 m2
7 Phá dỡ đòn tay rui mà luồng Theo hồ sơ thiết kế 10 công
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 23,04 m2
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế 55,3951 m3
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 47,7001 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 6,7586 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 9,095 m2
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế 20,4595 m3
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 15,8187 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 0,2122 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 0,8492 100m3/1km
I Bếp ăn
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 104 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,3 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 1,5125 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 20,0913 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 7,766 m3
6 Làm vệ sinh mái hiên Theo hồ sơ thiết kế 44,2 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 41,61 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 58,24 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 255,604 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 61,02 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 173,412 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 117,446 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 43,2798 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 175,532 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 12,768 m2
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 0,4149 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 1,6596 100m3/1km
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,0767 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,1742 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,0286 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 19,24 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6,7586 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,9295 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6144 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3728 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,9639 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,5238 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0006 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0021 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,1643 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,3465 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
33 Lắp dựng cốt thép giằng TH, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0267 tấn
34 Lắp dựng cốt thép giằng TH, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0373 tấn
35 Xây tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,4322 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,3351 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 52,3655 m2
38 Gia công xà gồ thép C mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,5288 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5288 tấn
40 Mua bu lông 14 Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,765 100m2
42 Tôn úp nóc, úp sườn rộng 0.6m dày 0.42 ly Theo hồ sơ thiết kế 24,4 md
43 Ke chống bão 4c/m2 mái Theo hồ sơ thiết kế 306 cái
44 ống thoát nước mái D90 Theo hồ sơ thiết kế 31,5 m
45 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
46 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
47 Vít nở Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
48 Ống thoát tràn Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 175,9536 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 44,2 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 40,62 m2
52 Phun nước rửa trần , tường để trát mới Theo hồ sơ thiết kế 665,69 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 213,8806 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 71,482 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 157,074 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 267,899 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 26,32 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 637,96 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 356,804 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 32,739 m2
61 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 10,5408 m2
62 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 179,0212 m2
63 Trát bậc lên xuống , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 14,283 m2
64 Láng granitô bậc lên xuống : Theo hồ sơ thiết kế 14,283 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 20,2 m
66 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 43,38 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 32,4 1m2
68 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế 25,74 1m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 8,1 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 3,6828 100m2
71 Che chắn công trình khi cải tạo: Theo hồ sơ thiết kế 341 m2
72 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
73 Đường ống lên + phụ kiện + lắp dựng Theo hồ sơ thiết kế 1 ht
74 Tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
75 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 200 m
J Thiết bị
1 Máy điều hòa 18000BTU Theo hồ sơ thiết kế 14 máy
2 Ty vi sam sung 50ich Theo hồ sơ thiết kế 6 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->