Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 21:35:00 đến ngày 2021-06-21 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 4,72 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,38 | 100m3/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7369 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 31,5803 | m3 |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM mac 75 | Chương V | 16,0796 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 182,2047 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đk=114mm | Chương V | 0,425 | 100m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 23,415 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,385 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1044 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,32 | m3 |
| 15 | Lót đá 4x6 VXM mác 75 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 0,992 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,2952 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0707 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9361 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0371 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V | 7,344 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V | 25,5125 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,1904 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3113 | tấn |
| 28 | Đá rối ốp trang trí chân móng | 31,4085 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 976,3872 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 135,9912 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 135,9912 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 838,866 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 79,6376 | m2 |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,3541 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V | 0,3541 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,3562 | m2 |
| 37 | Vẽ tranh sơn dầu trên cổng | Chương V | 6,0333 | m2 |
| 38 | Bánh xe D80 | Chương V | 11 | bộ |
| 39 | Bản lề cổng phụ | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt MCCB 1 pha, i=100A | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 1 pha, i=60A | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1 pha, i=45A | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1 pha, i=25A | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1 pha, i=16A | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Chương V | 113 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Chương V | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Chương V | 210 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 6 | sứ |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,4998 | m3 |
| 50 | Lót đá 4x6 mac 50 | Chương V | 0,049 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1632 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,5355 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1632 | tấn |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,2208 | m3 |
| 57 | Kẹp đỡ cáp | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt khởi động từ 1pha | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Cáp treo bơm 0,5mm | Chương V | 80 | m |
| 61 | CC&LĐ máy bơm 1 pha , Q=4m3/h; H=110m | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk=42mm | Chương V | 1,99 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 42mm | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 42mm | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van một chiều đường kính 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng đường kính 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng đường kính 27mm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,3 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 15,3 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,036 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 74 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 50 | m |
| 75 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 3 | m |
| 76 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V | 27 | m |
| 77 | Nối ống kết cấu giếng ống PVC đường kính 140mm bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV | Chương V | 71 | m |
| 78 | Nối ống kết cấu giếng ống thép đường kính 152mm bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV | Chương V | 4 | m |
| 79 | Khoan lỗ lọc D6, a 50, ống pvc 140 (176 lỗ/m) | Chương V | 31 | m |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 0,6242 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,5616 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,8 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,48 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 4,32 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 0,0558 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,4794 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống STK, D80mm | Chương V | 0,79 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co STK D80mm - 90độ | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê STK D80mm | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt chuyển STK D40/D82 | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x700x200, loại chứa 2 cuộn vải gai và 1 lăng phun A D65 (hoàn thiện các thiết bị) | Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Máy bơm động cơ điện Q=5 l/s, h=20m | Chương V | 1 | máy |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt khớp nối chống rung đường kính 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y lọc rác D80 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đầu hút | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,1088 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 3,744 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 19,2244 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,447 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6457 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0687 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V | 0,112 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,2 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,433 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,235 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 137,668 | m2 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3217 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7514 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7514 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9762695E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về quy mô hạng mục: + San nền. + Kè đá. + Cổng, tường rào. + Cấp điện, cấp nước tổng thể. + Giếng khoan. + Hệ thống PCCC ngoài nhà. - Tương tự giá trị: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 922.259.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 922.259.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi