Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638040-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210637392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 22:22:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,304,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, vỉa hè
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 3,2409 m3
2 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 4,0961 100m3
3 Đào xúc đất cấp III để vận chuyển Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 4,6286 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III về đắp Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 5,97 100m3
B Kết cấu mặt đường làm mới
1 Móng cấp phối đá dăm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 2,1265 100m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (không bao gồm khe co giãn) Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 192,1896 m3
3 Lót nilon 2 lớp trước đổ bê tông móng Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 10,6772 100m2
4 Xẻ khe co (6m/ khe) Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 3,66 100m
5 Matits chèn khe Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 230,58 kg
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 10,6772 100m2
7 Thảm BTN chặt C 12,5 dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 10,6772 100m2
8 Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa C12,5 đến hiện trường Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,2941 100tấn
C Kết cấu tăng cường TC1 (Bù vênh BTN C12,5; )
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 17,4407 100m2
2 Bù vênh BTN chặt C12,5 dày 2cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 17,4407 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 17,4407 100m2
4 Thảm BTN chặt C ≤ 12,5 dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 17,4407 100m2
5 Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa C12,5 đến hiện trường Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 2,9593 100tấn
D Kết cấu tăng cường TC2 ( BV BTN C19; 5
1 Bù vênh BTN chặt C19 dày 10cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,526 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,526 100m2
3 Thảm BTN chặt C ≤ 12,5 dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,526 100m2
4 Sản xuất, vận chuyển BTN C19 đến hiện trường Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,3623 100 tấn
5 Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa C12,5 đến hiện trường Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,185 100tấn
E Vuốt nối ngõ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,4276 100m2
2 Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,4276 100m2
3 Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa C12,5 đến hiện trường Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0518 100tấn
F An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 80,775 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 20 m2
G Rãnh tam giác, vỉa hè
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,1733 100m3
2 Bê tông rãnh tam giác dày 5cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 21,5366 m3
3 Ván khuôn rãnh tám giác Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,693 100m2
4 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,4393 100m2
5 Bê tông lót móng dày 8cm M150, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 18,0483 m3
6 Ván khuôn viên bó vỉa Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 11,9458 100m2
7 Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 71,9625 m3
8 Lắp đặt viên bó vỉa Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1.599 Viên
9 Lắp đặt viên bó vỉa đoạn cong Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 199,4751 Viên
10 Đệm cát vỉa hè dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,898 100m3
11 Ván khuôn đổ bê tông móng Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,7196 100m2
12 Bê tông móng dày 5cm M150, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 89,7985 m3
13 Lát gạch Teezazo KT40x40x3cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1.795,97 m2
H Rãnh dọc thoát nước
1 Đào móng đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,4768 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,2515 100m3
3 Đệm cát dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0657 100m3
4 Bê tông móng dày 10cm, M150, đá 2x4 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 16,2901 m3
5 Ván khuôn móng Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,2815 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 46,4541 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 173,655 m2
8 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 8,2362 m3
9 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,0262 100m2
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0691 tấn
11 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,133 tấn
12 Bê tông tấm bản đậy M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 5,28 m3
13 Cốt thép tấm bản đậy D Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,0755 tấn
14 Cốt thép tấm bản đậy D>10 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,5 tấn
15 Ván khuôn bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,6282 100m2
16 Lắp đặt tấm bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 182 bản
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,58 100m3
18 San đất Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,2253 100m3
I Rãnh dọc B40 tận dụng bản đậy
1 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 11,704 m3
2 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,1704 100m2
3 Bê tông tấm bản đậy M250, đá 2x4 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 8,76 m3
4 Cốt thép tấm bản đậy D Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,0103 tấn
5 Ván khuôn bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,6424 100m2
6 Lắp đặt tấm bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 292 bản
J Hố ga kiểm tra lòng đường
1 Đào móng đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,1764 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0529 100m3
3 Đệm cát dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0063 100m3
4 Bê tông đáy hố ga dày 10cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,2597 m3
5 Ván khuôn móng Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,04 100m2
6 Xây hố ga bằng gạch , vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 8,1866 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 8,4 m2
8 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,4282 m3
9 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,1794 100m2
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,179 tấn
11 Bê tông tấm bản đậy M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,64 m3
12 Cốt thép tấm bản đậy D Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0496 tấn
13 Cốt thép tấm bản đậy D>10 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0427 tấn
14 Ván khuôn bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,048 100m2
15 Lắp đặt tấm bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 16 bản
16 Thép góc L bản đậy hố thu nước KT L50x50x4mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 279,92 kg
17 Lắp đặt kết cấu thép góc bản đậy hố thu Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,2799 tấn
18 Vận chuyển đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,159 100m3
K Nối cống bản thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 7,1851 m3
2 Đào móng đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,1281 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0384 100m3
4 Đệm móng cống đá mạt dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0677 100m3
5 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 25,2132 m3
6 Xây đá hộc tường cống, vữa XM M100 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 10,7654 m3
7 Xây gờ chắn bằng gạch , vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,2089 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 87,3762 m2
9 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,28 m3
10 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,064 100m2
11 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0653 tấn
12 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0134 tấn
13 Bê tông tấm bản đậy M250, đá 2x4 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 2,4932 m3
14 Cốt thép tấm bản đậy D Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0675 tấn
15 Cốt thép tấm bản đậy D>10 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0831 tấn
16 Ván khuôn bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,1298 100m2
17 Lắp đặt tấm bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 8 bản
L Bản đạy mương thủy lợi tại vị trí cống tròn D30
1 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,4921 m3
2 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,1527 100m2
3 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,085 tấn
4 Bê tông tấm bản đậy M250, đá 2x4 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,248 m3
5 Cốt thép tấm bản đậy D Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,1632 tấn
6 Cốt thép tấm bản đậy D>10 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0871 tấn
7 Ván khuôn bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0913 100m2
8 Lắp đặt tấm bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 34 bản
M Hố thu nước trực tiếp
1 Đào móng đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,4731 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,1419 100m3
3 Đệm cátt dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0249 100m3
4 Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 7,4693 m3
5 Ván khuôn móng Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,2679 100m2
6 Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 12,9367 m3
7 Ván khuôn gỗ tường hố thu Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 1,4752 100m2
8 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 4,2887 m3
9 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,3899 100m2
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,2497 tấn
11 Lắp đặt tấm bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 38 bản
12 Vận chuyển đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,427 100m3
13 Đệm cát dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,0401 100m3
14 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 12,0256 m3
15 Ván khuôn móng Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,2643 100m2
16 Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 13,5674 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 61,67 m2
18 Ván khuôn mũ mố Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,4624 100m2
19 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 4,1344 m3
20 Ván khuôn bản đậy Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,2028 100m2
21 Bê tông tấm bản đậy M250, đá 1x2 Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 3,4593 m3
22 Cốt thép tấm bản đậy D Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 0,4243 tấn
23 Lắp đặt tấm bản đậy trọng lượng Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành 102 bản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.939.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->