Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 22:22:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,304,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 3,2409 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,0961 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III để vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,6286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về đắp | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 5,97 | 100m3 |
| B | Kết cấu mặt đường làm mới | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,1265 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (không bao gồm khe co giãn) | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 192,1896 | m3 |
| 3 | Lót nilon 2 lớp trước đổ bê tông móng | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 10,6772 | 100m2 |
| 4 | Xẻ khe co (6m/ khe) | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 3,66 | 100m |
| 5 | Matits chèn khe | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 230,58 | kg |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 10,6772 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTN chặt C 12,5 dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 10,6772 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa C12,5 đến hiện trường | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,2941 | 100tấn |
| C | Kết cấu tăng cường TC1 (Bù vênh BTN C12,5; ) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 17,4407 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN chặt C12,5 dày 2cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 17,4407 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 17,4407 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN chặt C ≤ 12,5 dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 17,4407 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa C12,5 đến hiện trường | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,9593 | 100tấn |
| D | Kết cấu tăng cường TC2 ( BV BTN C19; 5 | |||
| 1 | Bù vênh BTN chặt C19 dày 10cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,526 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,526 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C ≤ 12,5 dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,526 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển BTN C19 đến hiện trường | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,3623 | 100 tấn |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa C12,5 đến hiện trường | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,185 | 100tấn |
| E | Vuốt nối ngõ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa phân tách nhanh CSS-01, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,4276 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,4276 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển Bê tông nhựa C12,5 đến hiện trường | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0518 | 100tấn |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 80,775 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 20 | m2 |
| G | Rãnh tam giác, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,1733 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác dày 5cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 21,5366 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh tám giác | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,693 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,4393 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng dày 8cm M150, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 18,0483 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 11,9458 | 100m2 |
| 7 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 71,9625 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1.599 | Viên |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa đoạn cong | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 199,4751 | Viên |
| 10 | Đệm cát vỉa hè dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,898 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,7196 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng dày 5cm M150, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 89,7985 | m3 |
| 13 | Lát gạch Teezazo KT40x40x3cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1.795,97 | m2 |
| H | Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,4768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,2515 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0657 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng dày 10cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 16,2901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,2815 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 46,4541 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 173,655 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 8,2362 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,0262 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0691 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,133 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm bản đậy M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 5,28 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản đậy D | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,0755 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản đậy D>10 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,5 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,6282 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 182 | bản |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,58 | 100m3 |
| 18 | San đất | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,2253 | 100m3 |
| I | Rãnh dọc B40 tận dụng bản đậy | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 11,704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,1704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm bản đậy M250, đá 2x4 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 8,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm bản đậy D | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,0103 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,6424 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 292 | bản |
| J | Hố ga kiểm tra lòng đường | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0529 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0063 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga dày 10cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,2597 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch , vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 8,1866 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 8,4 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,4282 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,1794 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,179 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản đậy M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,64 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản đậy D | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0496 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản đậy D>10 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0427 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 16 | bản |
| 16 | Thép góc L bản đậy hố thu nước KT L50x50x4mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 279,92 | kg |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép góc bản đậy hố thu | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,2799 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,159 | 100m3 |
| K | Nối cống bản thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 7,1851 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,1281 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0384 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá mạt dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0677 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 25,2132 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc tường cống, vữa XM M100 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 10,7654 | m3 |
| 7 | Xây gờ chắn bằng gạch , vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,2089 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 87,3762 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0653 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0134 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản đậy M250, đá 2x4 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 2,4932 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản đậy D | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0675 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản đậy D>10 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0831 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,1298 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 8 | bản |
| L | Bản đạy mương thủy lợi tại vị trí cống tròn D30 | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,4921 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,1527 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,085 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản đậy M250, đá 2x4 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,248 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản đậy D | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,1632 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm bản đậy D>10 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0871 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0913 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 34 | bản |
| M | Hố thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,4731 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,1419 | 100m3 |
| 3 | Đệm cátt dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0249 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 7,4693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,2679 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 12,9367 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 1,4752 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,2887 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,3899 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,2497 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 38 | bản |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,427 | 100m3 |
| 13 | Đệm cát dày 5cm | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,0401 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 12,0256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,2643 | 100m2 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 13,5674 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 61,67 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,4624 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 4,1344 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản đậy | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,2028 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm bản đậy M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 3,4593 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm bản đậy D | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 0,4243 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm bản đậy trọng lượng | Theo Chương V của E-HSMT và các quy định hiện hành | 102 | bản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.313.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.939.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi