Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613586-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 23:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Mậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, các nguồn hỗ trợ và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 20:13:00 đến ngày 2021-06-16 23:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,273,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1.348,79 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 6,0138 | 100m2 | |
| 3 | Matis chèn khe | 0,71 | m3 | |
| 4 | Gỗ đệm khe giãn | 0,09 | m3 | |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 118,8 | 10m | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 67,5192 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13,0809 | 100m3 | |
| B | B. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại nền đường cũ | 35,261 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 20,884 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0992 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) | 2.784,6779 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 41,0671 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1614 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | 4.391,5747 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 507,02 | m3 | |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 16,7516 | 100m3 | |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 18,7511 | 100m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,6993 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 292,247 | 10m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 292,247 | 10m3/1km | |
| C | C. VUỐT NỐI ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 4,759 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 56,31 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5631 | 100m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,7542 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 75,08 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,4329 | 100m2 | |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,8456 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 236,82 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 30,31 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | 242,5 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 94,17 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | 318,55 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9074 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,8747 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,8747 | 100m3/1km | |
| E | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 26,91 | 100m | |
| 2 | Phên nứa, loại cao 1m | 179,4 | m2 | |
| 3 | Tre giằng | 5,38 | 100m | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 2,691 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,691 | 100m3 | |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | 20 | ca | |
| F | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 3,86 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,86 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,4379 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,5957 | 100m2 | |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 98,85 | m2 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,3 | m3 | |
| G | BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | 10 | cái | |
| 2 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | 10 | cái | |
| 3 | Mua cột biển báo (loại dài 3m) | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 100x160 cm (Vữa xi măng PCB40) | 2 | cái | |
| 5 | Mua biển báo chữ nhật (100x160) | 3,2 | m2 | |
| 6 | Mua cột biển báo (loại dài 3m) | 12 | m | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,75 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,75 | m3 | |
| H | I. CỐNG TRÒN D750, D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 34 | đoạn ống | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 1,1023 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 10,64 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 51,92 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 13,3 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | 2,1972 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3836 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,6718 | 100m2 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,18 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | 83,37 | m2 | |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 1,46 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 51,125 | 100m | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9144 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5785 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | 71,3348 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,83 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,9144 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9144 | 100m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1083 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1083 | 100m3/1km | |
| I | II. HOÀN TRẢ RÃNH XÂY B1000 (KM0+784.4) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,15 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0149 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc, xây tường thẳng, chiều dày | 1,83 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 9,03 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,86 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0154 | 100m2 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,64 | m3 | |
| J | III. RÃNH B400; B800 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 108 | cấu kiện | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 5,65 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,0305 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3434 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 3,36 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3962 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 25,1 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 124,91 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 39,4 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,81 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 16,88 | 100m2 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,1 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2919 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0212 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2679 | 100m3 | |
| K | IV. CỐNG HỘP 1X1M | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | 7 | đoạn cống | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,0127 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,4345 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 10 | cái | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản giảm tải | 0,427 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 4,21 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, bản giảm tải, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 4 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,31 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,77 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,3623 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, bản giảm tải | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,178 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,14 | 100m2 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 20,3 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 8,1438 | 100m | |
| 16 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | 25,76 | m2 | |
| 17 | Xây gạch bê tông đặc, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 0,32 | m3 | |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,16 | m2 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0919 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0818 | 100m3 | |
| L | XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc, xây tường thẳng, chiều dày | 1,17 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 11,85 | m2 | |
| 3 | Lưới thép B40 | 5,34 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,85 | m2 | |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao | 0,65 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,37 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,37 | m2 | |
| M | 2. Tường rào phải tuyến - Km1+170 | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc, xây tường thẳng, chiều dày | 2,36 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 22,53 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,53 | m2 | |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung, xây cột, trụ, chiều cao | 0,65 | m3 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,37 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,37 | m2 | |
| N | Hạng mục dự phòng | |||
| 1 | Dụ phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4099E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.88197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.391.300.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi