Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phù Ủng, huyện Ân Thi (đoạn từ QL.38 (thôn La Mát) đến cổng làng thôn Đồng Mái)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638127-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phù Ủng, huyện Ân Thi (đoạn từ QL.38 (thôn La Mát) đến cổng làng thôn Đồng Mái)
Số hiệu KHLCNT 20210613380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 08:31:00 đến ngày 2021-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,053,918,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3519 100m3
2 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,7968 m3
3 Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,753 1m3
4 Đào khuôn, nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,155 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,8744 1m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,512 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,637 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1593 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,661 100m3
10 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,517 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,113 m3
12 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,721 100m2
13 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0433 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,0816 m3
15 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,848 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,647 100m3
17 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,647 100m3/1km
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,808 100m3
19 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,808 100m3/1km
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,85 100m
21 Đặt phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,4 m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 m3
3 Chân cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
4 Biển báo tam giác 87,5x87,5x87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
5 Biển báo tròn D87,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 cái
C THOÁT NƯỚC NGANG
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,741 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,112 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,539 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,167 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,894 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,028 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1cấu kiện
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,904 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,868 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,831 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,494 m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,406 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,244 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 100m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,709 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 1cấu kiện
23 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1 đoạn ống
24 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 100m3
25 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,488 1m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,668 100m3
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,779 tấn
28 Bu lông M18x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
29 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
D KÈ ĐÁ
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,2 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,44 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,52 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,52 m3
5 Chèn khe nối tường kè VXMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,608 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 m3
8 Khối lượng cát vàng làm tầng lọc ngược sau tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,995 m3
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
10 Hút nước thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
E
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.816E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.474.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->