Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Trường Mầm non Đăk Trăm, điểm trường trung tâm, điểm trường thôn Đăk Mông và điểm trường thôn Đăk Hà; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giếng nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617264-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Công trình Trường Mầm non Đăk Trăm, điểm trường trung tâm, điểm trường thôn Đăk Mông và điểm trường thôn Đăk Hà; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giếng nước
Số hiệu KHLCNT 20210526148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung năm 2020 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 08:40:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 243,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,944 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,1645 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,674 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,66 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,674 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,165 m2
10 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,944 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,66 m2
14 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Vòi xả phi 21 đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
22 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m
23 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B CẢI TẠO GIẾNG NƯỚC 1 (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1 Đào giếng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6278 m3
2 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4974 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 1tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1658 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m3/1km
C CẢI TẠO GIẾNG NƯỚC 2 (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1 Đào giếng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6278 m3
2 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4974 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 1tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1658 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m3/1km
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM ĐĂK MÔNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,944 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,1645 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,674 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,66 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,674 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,165 m2
10 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,944 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,66 m2
14 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Vòi xả phi 21 đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
22 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m
23 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E CẢI TẠO GIẾNG NƯỚC (ĐIỂM ĐĂK MÔNG)
1 Đào giếng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0347 m3
2 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6217 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 1tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2072 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 100m3/1km
F SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM ĐĂK HÀ)
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0325 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5115 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,02 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,17 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1268 m3
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0325 m2
10 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0325 1m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,17 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,085 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,17 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,085 m2
16 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33 m2
19 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
21 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Vòi xả phi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt lavabo có chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt phểu thu inox 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
30 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
33 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
G CẢI TẠO GIẾNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
3 Đào giếng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9388 m3
4 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 m3
5 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1368 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0815 1tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7123 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 100m3/1km
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0929 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4618 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4618 m2
18 Máy bơm hỏa tiễn 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Dây cáp D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
20 Lắp đặt dây đơn 1*3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau: + Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng. + Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->