Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617254-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước
Số hiệu KHLCNT 20210527731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh bổ sung năm 2020 và vốn sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:01:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,896,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,191 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2336 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,031 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,056 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,616 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,464 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0325 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5517 m3
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 100m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite màu xám đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 m2
17 Bê tông lót đá 4x6, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2146 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2898 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,616 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,014 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,08 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,07 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,08 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,07 m2
26 Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2913 100m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
29 Vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
30 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,54 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3628 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,607 m2
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Vòi xả phi 21 đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt Lavabo có chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt phểu thu inox 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Chóp thông hơi phi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Chóp thông hơi phi 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
44 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
45 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
46 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
47 Tê pvc 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Van xả nhựa phi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Van xả tiểu đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,569 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,582 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4205 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1935 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,652 m2
12 Thép C100*45*2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 m
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 tấn
14 Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0608 100m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,312 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4205 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,03 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 1m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,421 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,03 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,421 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,03 m2
24 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,584 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,584 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,569 m2
28 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Vòi xả phi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt lavabo có chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt phểu thu inox 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
36 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C GIÁ BỒN NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,048 m2
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
D HẦM TỰ HOẠI SỐ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9751 m3
2 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
3 Lớp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
4 Lớp đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
5 Lớp đá 4*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
6 Lớp cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7065 m3
7 Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5808 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6278 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1324 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4069 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4371 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 100m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2958 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m2
17 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E HẦM TỰ HOẠI SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9751 m3
2 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
3 Lớp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
4 Lớp đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
5 Lớp đá 4*6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
6 Lớp cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7065 m3
7 Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5808 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6278 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1324 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4069 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4371 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1554 100m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2958 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m2
17 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->