Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh bổ sung năm 2020 và vốn sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:01:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,896,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,191 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2336 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,031 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,056 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,616 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,464 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0325 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5517 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite màu xám đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2146 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2898 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,616 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,014 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,08 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,07 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,08 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,07 | m2 |
| 26 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2913 | 100m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 29 | Vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3628 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,607 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Vòi xả phi 21 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lavabo có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phểu thu inox 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Chóp thông hơi phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Chóp thông hơi phi 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 47 | Tê pvc 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Van xả nhựa phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Van xả tiểu đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,569 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,582 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4205 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1935 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,652 | m2 |
| 12 | Thép C100*45*2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 14 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,312 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4205 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,421 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,421 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,569 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Vòi xả phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt phểu thu inox 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | GIÁ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,048 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| D | HẦM TỰ HOẠI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9751 | m3 |
| 2 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m3 |
| 3 | Lớp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 4 | Lớp đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 5 | Lớp đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 6 | Lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | m3 |
| 7 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6278 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1324 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4371 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9751 | m3 |
| 2 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m3 |
| 3 | Lớp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 4 | Lớp đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 5 | Lớp đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 6 | Lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | m3 |
| 7 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6278 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1324 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4371 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi