Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612929-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:10:00 đến ngày 2021-06-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,189,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt, hè đường, ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 89,7144 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 481,56 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | 0,6532 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp K95 | 792,6735 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 23,3827 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 52,4049 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 4,8156 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,6532 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 54,7705 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất đắp K98 | 6.353,378 | m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 27,5916 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênh | 19,5591 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 123,975 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 123,975 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,9807 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5431 | 100m3 | |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,3021 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 86,04 | m3 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 3,6207 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 3,6207 | 100m2 | |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,6723 | 100m3 | |
| 22 | Đệm cát vàng dày 5 cm | 33,61 | m3 | |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | 672,26 | m2 | |
| 24 | Mua sắm bó vỉa hè KT: 26x23x100 cm | 1.091 | m | |
| 25 | Lắp đặt viên vỉa | 1.091 | m | |
| 26 | Mua sắm viên rãnh ghé KT: 30x6x50 cm | 2.182 | viên | |
| 27 | Lát tấm rãnh ghé | 327,3 | m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 78,2 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng dài | 3,3821 | 100m2 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 94,81 | m3 | |
| 31 | Mua biển chữ nhật | 7,68 | m2 | |
| 32 | Mua biển tam giác cạnh 700 mm | 18 | cái | |
| 33 | Mua cột biển báo đường kính 88,3 | 88,4 | m | |
| 34 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 3,25 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,25 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 22 | cái | |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 118,04 | m2 | |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 66,5 | m2 | |
| 39 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | 191 | cái | |
| B | Hạng mục: Kè xây đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 5.985,77 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 473,56 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 198,16 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 1.897,69 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | 1.495,95 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 100mm | 3,5338 | 100m | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 340,6 | m2 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,875 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 4,7215 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 150 | 94,43 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào khuôn đường) | 19,8945 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,6557 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 51,2491 | 100m3 | |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 1.774,2 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 125,74 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 3,9859 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 187,12 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 323,2 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.447,94 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | 14,8639 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 131,39 | m3 | |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 5,7336 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 5,7509 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 104,54 | m3 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 15,7993 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1.265 | cấu kiện | |
| 14 | Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 380x680 mm (cả khung) tải trọng 125KN | 71 | bộ | |
| 15 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) | 5,6352 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 12,1068 | 100m3 | |
| D | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phá dỡ cống cũ) | 39,11 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phá dỡ đường bê tông cũ) | 16,61 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, cống, đất cấp III | 394,411 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 26,96 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,4011 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 26,62 | m3 | |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 5,71 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 98,54 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,12 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,2289 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 200 | 3,05 | m3 | |
| 12 | Mua sắm cống hộp BxHxL=0.6x0.6x1.5m (tải trọng HL93) | 79,5 | m | |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | 53 | đoạn cống | |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | 44 | mối nối | |
| 15 | Mua sắm cống hộp BxHxL=1x1x1.5m (tải trọng HL93) | 52,5 | m | |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,m - Quy cách 1000x1000mm | 35 | đoạn cống | |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 30 | mối nối | |
| 18 | Mua sắm cống hộp BxHxL=1.5x1.5x2m (tải trọng HL93) | 4 | m | |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1500x1500mm | 2 | đoạn cống | |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | 1 | mối nối | |
| 21 | Mua sắm cống hộp BxHxL=2x2x1.5m (tải trọng HL93) | 10,5 | m | |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | 7 | đoạn cống | |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | 6 | mối nối | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,49 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 0,0667 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,3 | m3 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan | 0,2323 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | cấu kiện | |
| 29 | Mua tấm thu nước rãnh bằng Composite KT 380x680 mm (cả khung) tải trọng 125KN | 3 | bộ | |
| 30 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) | 1,8601 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0976 | 100m3 | |
| 32 | Mua đất để đắp hệ số đầm chặt K98 | 11,3216 | m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0781 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,97 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 2,6412 | 100m3 | |
| E | Hạng mục: Mương hoàn trả | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | 286,495 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 54,53 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 81,79 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 1,5421 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 123,85 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 562,97 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 2,0562 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | 22,62 | m3 | |
| 9 | Cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép | 1,2275 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thanh chống | 0,1495 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép thanh chống | 0,3672 | tấn | |
| 12 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 105 | cái | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1226 | 100m3 | |
| 15 | Cốt thép tấm đan | 0,2374 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | 0,0934 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,3 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 17 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,7423 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5784E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi