Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường Mầm non Pô Kô, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Trường Mầm non Pô Kô, điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giá đỡ bồn nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung năm 2020 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 08:53:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 202,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3575 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,52 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6006 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 15 | Thép C125*45*2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m |
| 16 | Thép hộp 40*80*1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2337 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,965 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7076 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,01 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m2 |
| 27 | Đóng trần tôn lamri dày 2,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 32 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,57 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Vòi xả phi 21 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt phểu thu inox 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Chóp thông hơi phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Chóp thông hơi phi 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 46 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Tê pvc 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 53 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Van xả nhựa phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | HẦM TỰ HOẠI (NVS SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9751 | m3 |
| 2 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m3 |
| 3 | Lớp đá hộc | 0,314 | m3 | |
| 4 | Lớp đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 5 | Lớp đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 6 | Lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | m3 |
| 7 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6278 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1324 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4371 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | GIÁ BỒN NƯỚC (NVS SỐ 1) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3894 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3894 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7936 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Vòi xả phi 21 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | HẦM TỰ HOẠI (NVS SỐ 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9751 | m3 |
| 2 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m3 |
| 3 | Lớp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 4 | Lớp đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 5 | Lớp đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 6 | Lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | m3 |
| 7 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6278 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1324 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4371 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau: + Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng. + Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
282.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi