Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638120-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210544195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:06:00 đến ngày 2021-06-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá dỡ lớp vữa XM láng mái hiên, sê nô đã mục mọt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 190,379 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,6452 m3
3 Láng nền hiên+sê nô+sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 190,379 m2
4 Quét Sika chống thấm mái+hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 190,379 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 709,016 m2
6 Cạo vôi má cửa đi, cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,872 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (Tính 50% DT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240,3296 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240,3296 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 708,493 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên tường sê nô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,918 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91,784 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà (Tính 50% DT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 184,4909 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 184,4909 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,924 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7553 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tay vịn lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1327 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0238 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,135 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1678 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây ốp cột mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9664 m3
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường lan can XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,4229 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 709,016 m2
23 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240,3296 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 817,0414 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 126,187 m2
26 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 184,4909 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155,04 m
28 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 800,888 m2
29 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 480,6592 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.281,5472 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.357,1282 m2
32 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,1232 m3
33 Đục tẩy lớp vữa granito láng bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,5526 m2
34 Phá dỡ Nền gạch men Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 567,9824 m2
35 Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 ca máy
36 Bù trũng nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 305,4392 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 567,9824 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 150x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,66 m2
39 Phá lớp vữa trát bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,3853 m2
40 Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,3853 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,1743 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,6681 m2
43 Mài granito tay vịn lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,3652 m2
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,3264 m3
45 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101,016 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,08 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,08 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 258,0064 m2
49 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 258,0064 m2
50 Sửa chữa, dạo lại các cửa bị cong vênh trước khi lắp dựng (Tính 50% DT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,268 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,536 m2 cấu kiện
52 Nẹp khuôn cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 94,08 md
53 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 160,6027 kg
54 Mũ chụp Lan can INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46 cái
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8809 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, vôi thầu gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8809 100m3/1km
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,6798 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,1463 100m2
59 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
60 Lắp đặt các loại đèn máng đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
64 Lắp đặt tủ điện tổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
65 Lắp đặt tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 hộp
66 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 hộp
67 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
73 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
74 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.000 m
79 Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
80 Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 650 m
81 Ống nhựa PVC d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,668 100m
82 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
84 Đai vít neo giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
85 Keo dán ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 hộp
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,196 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,2486 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,0253 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,1389 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 103,0879 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0309 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0309 100m3/1km
8 Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bể
9 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 63,18 m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,375 100m
11 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,86 m3
12 Đắp cát đen đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,86 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,86 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3936 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5183 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5615 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,1317 m3
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0191 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,06 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,0371 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,0581 m3
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,1194 m3
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5635 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2442 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1303 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4276 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6862 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7847 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8855 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,2716 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0118 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0016 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,005 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,062 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,9778 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,096 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,42 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,47 m2
39 Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 74,88 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 83,36 m
41 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,2368 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,85 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100,33 m2
44 Ốp đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,14 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,9778 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,986 m2
47 Sản xuất, lắp dựng đi nhôm kính hệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,25 m2
48 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính hệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7 m2
49 Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,4972 bộ
50 Đào bể phốt, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,7506 m3
51 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,225 100m
52 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,836 m3
53 Đắp cát đen đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,836 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8809 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0751 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0766 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0707 tấn
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0435 100m2
59 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0549 m3
60 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,051 m2
61 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,1389 m2
62 Quét flinkote bể phốt... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,3914 m2
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1952 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,049 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0694 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cấu kiện
67 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,9169 m3
68 Rải lớp Nilon lót chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1208 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,208 m3
70 Lát bù nền bằng gạch Tezarro Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,08 m2
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
72 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 06; 6ka Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
73 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
74 Lắp đặt Dây CVV-2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
75 Lắp đặt Dây CVV-2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
76 Lắp đặt Ống Gen D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
78 Ống PPR-PN10-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9 100m
79 Cút 90 PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
80 Tê 90 PPR-DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
81 Tê ren trong PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
82 Cút ren trong PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
83 Van 2 chiều PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
84 Van1 chiều PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
85 Đấu nối thẳng PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
86 Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
87 Ống PVC-C2-D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,45 100m
88 Ống PVC-C2-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,95 100m
89 Ống PVC-C2-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,55 100m
90 Cút 90 PVC-D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
91 Cút 90 PVC-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
92 Tê cong PVC-D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
93 Tê cong PVC-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
94 Tê 135 PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cái
95 Côn 90 PVC-D60/34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
96 Cút 135 PVC-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
97 Cút 135 PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 cái
98 Đầu bịt D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
99 Lắp đặt khóa, ĐK=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
100 Lắp đặt khóa, ĐK=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bể
102 Lắp đặt van phao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
104 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
105 Lắp đặt Vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
106 Lắp đặt Chậu rửa âm bàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
107 Si phông chậu rửa + tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
108 Vòi chậu lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
109 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
110 Lắp đặt Hộp đựng xà bông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
111 Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
112 Lắp đặt cẩu chắn rác INOX D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
113 Lắp đặt Chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
114 Van xả tiểu nam loại nhấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
115 Lắp đặt Vòi rửa gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nữ xổm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
117 Dây cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
C TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,3216 m3
2 Đào đất móng băng đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,145 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,6875 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,15 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,15 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,15 m3
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,818 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,485 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,135 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0428 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2236 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,715 m3
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,3774 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,611 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1118 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu tường rào, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,99 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 158,8 m2
20 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,9552 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 227,7552 m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,2424 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3124 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3124 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.693E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.38E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->