Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Đăk Trăm, điểm trường thôn Đăk Mông và điểm trường thôn Đăk Rô Gia; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giếng nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Đăk Trăm, điểm trường thôn Đăk Mông và điểm trường thôn Đăk Rô Gia; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh, giếng nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung năm 2020 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:05:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,711,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM ĐĂK MÔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1845 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,358 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,412 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,311 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,244 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1844 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite màu xám đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m2 |
| 19 | Thép C100*45*2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | tấn |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3298 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8725 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,311 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,213 | m2 |
| 27 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,555 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,265 | m2 |
| 30 | Vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Vòi xả phi 21 đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Van xả tiểu đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Chóp thông hơi phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Chóp thông hơi phi 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 47 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 48 | Tê pvc 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Van xả nhựa phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Dây cáp D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| B | HẦM TỰ HOẠI (ĐIỂM ĐĂK MÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9751 | m3 |
| 2 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m3 |
| 3 | Lớp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 4 | Lớp đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 5 | Lớp đá 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 6 | Lớp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | m3 |
| 7 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6278 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1324 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4069 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4371 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2958 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO GIẾNG NƯỚC (ĐIỂM ĐĂK MÔNG) | |||
| 1 | Đào giếng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4417 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7461 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | 1tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| D | GIÁ BỒN NƯỚC (ĐIỂM ĐĂK MÔNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,048 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| E | GIẾNG NƯỚC LÀM MỚI (ĐIỂM ĐĂK RÔ GIA) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6941 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1339 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | 1tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1969 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4618 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4618 | m2 |
| 18 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây cáp D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi