Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường Mầm non Hoa Phượng, xã Kon Đào điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617249-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Trường Mầm non Hoa Phượng, xã Kon Đào điểm trường trung tâm; Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210527375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh bổ sung năm 2020 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:03:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 154,599,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng, cấp IV. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,735m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2075m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,082m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,738m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0188m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1685m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,345m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6793m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 752,025m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,019m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,082m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1875m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,82m2
22Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2968100m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m2
24Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2675m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,535m2
26Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Vòi xả phi 21 đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt phểu thu inox 200*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Chóp thông hơi phi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Chóp thông hơi phi 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
36LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
37LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
38LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
39Tê pvc 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Van xả nhựa phi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1785m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2225m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V22,219m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,021m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6132m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9195m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2962m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
14Thép C100*45*2, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339tấn
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,613m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,014m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5325m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn BOSS, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,035m2
21Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
22Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,535m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,535m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,27m2
26Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Vòi xả phi 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt phểu thu inox 200*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
34LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C GIÁ BỒN NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,048m2
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9751m3
2Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m3
3Lớp đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314m3
4Lớp đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
5Lớp đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
6Lớp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7065m3
7Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6278m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1324m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4069100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4371m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2958m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102100m2
17LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->