Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638252-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG AN
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Số hiệu KHLCNT 20210638207
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021-2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:26:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,653,327,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.900.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 1.900.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cưa máy
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe thang hoặc xe tải có gắn cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 23
2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 4
3 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 8
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 1
6 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 23
7 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 4
8 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 8
9 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,11
10 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 23,1
11 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,24
12 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 50,4
13 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,216
14 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. ( tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 6,48
15 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,536
16 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 157,92
17 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa( 6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,512
18 Bón phân và xử lý đất bồn hoa( 4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,008
19 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 961,59
20 Xén lề cỏ Mô tả theo chương V 100m/lần 2,2895
21 Làm cỏ tạp.( 4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 18,316
22 Trồng dặm cỏ lá gừng.( tỷ lệ trồng dặm 5%/1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 10
23 Trồng dặm cỏ đậu (tỷ lệ trồng dặm 5%/1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 12,895
24 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ.( 6 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 27,474
25 Bón phân thảm cỏ.( 2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 9,158
26 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 122
27 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 43
28 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 42
29 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 15
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 122
31 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 37
32 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,01
33 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 2,1
34 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,83
35 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 174,3
36 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,0707
37 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 12,441
38 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 19,68
39 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 224,847
40 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa( 6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 6,4242
41 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,2828
42 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 120
43 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy.( 4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2
44 Làm cỏ tạp.( 4 lần/ năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2
45 Trồng dặm cỏ đậu.( tỷ lệ trồng dặm 5%/1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 2,5
46 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ.( 6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3
47 Bón phân thảm cỏ.( 2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1
48 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 80
49 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 34
50 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 43
51 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 28
52 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 11
53 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 80
54 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 34
55 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 43
56 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,04
57 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 8,4
58 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 1,36
59 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 285,6
60 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 2,906
61 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 87,18
62 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,1095
63 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 843,255
64 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa.( 6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 24,093
65 Bón phân và xử lý đất bồn hoa.( 4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 16,062
66 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7.134,351
67 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 7,3
68 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 135,8924
69 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 135,8924
70 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 169,8655
71 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 203,8386
72 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 67,9462
73 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 249
74 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 14
75 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 87
76 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 249
77 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 14
78 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 21
79 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 9
80 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 21
81 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 40
82 Duy trì cây bóng mát loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1
83 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 14
84 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 40
85 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả theo chương V 1 cây 1
86 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 25
87 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 50
88 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 8
89 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 17
90 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 25
91 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 50
92 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,72
93 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 151,2
94 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 2,1326
95 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 63,9786
96 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 447,8502
97 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 12,7957
98 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 8,5305
99 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 18
100 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 6
101 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 18
102 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 5,86
103 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 1.230,6
104 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 261
105 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 91
106 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 261
107 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 12
108 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4
109 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 12
110 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,28
111 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 58,8
112 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,359
113 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 10,77
114 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 1,533
115 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 397,32
116 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 11,352
117 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,568
118 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.259,79
119 Xén lề cỏ nhung Mô tả theo chương V 100m/lần 1,5442
120 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 23,996
121 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 23,996
122 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 29,995
123 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 35,994
124 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 11,998
125 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 4
126 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1,4
127 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 4
128 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,2
129 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 42
130 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,144
131 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 4,32
132 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,147
133 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 61,11
134 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,746
135 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,164
136 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 252,21
137 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 0,49
138 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,804
139 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 4,804
140 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 6,005
141 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,206
142 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,402
143 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,383
144 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 11,49
145 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,503
146 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 186,06
147 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 5,316
148 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 3,544
149 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 707,28
150 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 1,5
151 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 13,472
152 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 13,472
153 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 16,84
154 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 20,208
155 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 6,736
156 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 1
157 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1
158 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 1
159 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 2
160 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 0,7
161 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 2
162 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,08
163 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 16,8
164 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,076
165 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm 30%) Mô tả theo chương V m2 trồng dặm/lần 2,28
166 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Mô tả theo chương V 100m2/ năm 0,098
167 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 36,54
168 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/1 năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,044
169 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,696
170 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 91,98
171 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 0,15
172 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,752
173 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1,752
174 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 2,19
175 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 2,628
176 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 0,876
177 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V Mô tả theo chương V 1km 861,3
178 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 52
179 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 6
180 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 52
181 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 20
182 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 7
183 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 20
184 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 1.062,516
185 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 3,2629
186 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 20,2384
187 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 20,2384
188 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 25,298
189 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 30,3576
190 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 10,1192
191 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 16
192 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 5
193 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả theo chương V 1 cây 16
194 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,11
195 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 23,1
196 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Mô tả theo chương V 1 cây/ năm 50
197 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 17
198 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả theo chương V 1 cây 50
199 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả theo chương V 100 cây/ năm 0,06
200 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100 cây/ lần 12,6
201 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả theo chương V 100chậu/năm 0,04
202 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100chậu/lần 8,4
203 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 756
204 Xén lề cỏ lá gừng Mô tả theo chương V 100m/lần 2,3223
205 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV (4 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 14,4
206 Làm cỏ tạp (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 14,4
207 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%/ 1m2) Mô tả theo chương V m2/lần 18
208 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 21,6
209 Bón phân thảm cỏ (2 lần/năm) Mô tả theo chương V 100m2/ lần 7,2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VNĐ.(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện)- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có Có ≥ 01 hợp đồng chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.900.000.000 VNĐ (Tính theo công thức sau: 1.900.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).(Trường hợp hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì chỉ tính giá trị trong một năm thực hiện).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối vói hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, khoa học cây trồng, lâm sinh hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Công nhân, thợ lành nghề 5 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cưa cầm tay - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Cưa máy - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy cắt cỏ - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
4 Ô tô tải tự đổ - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Xe bồn - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Xe thang hoặc xe tải có gắn cẩu thùng - Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu: Phải có xác nhận quyền sở hữu (Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).- Đối với thiết bị đi thuê: Phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị).(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->