Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:42:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,827,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5750000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Có 02 (hai) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.680.000.000 VND.Hoặc: Có số hợp đồng khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000.000VND.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế hút nước, 1000 gam | 500 | Kg | Bông hút nước được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, chỉ có sợi bông, không có loại sợi nào khác. Trắng mịn, hút thấm | Nhóm 5 | |
| 2 | Bông y tế hút nước 25g | 1.000 | Gói | Bông hút nước được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, chỉ có sợi bông, không có loại sợi nào khác. Trắng mịn, hút thấm | Nhóm 5 | |
| 3 | Bông không hút nước, 1000 gam | 50 | Kg | Bông không hút nước làm từ 100% sợi bông, không có sợi nào khác. Sợi mảnh, mềm, trơ, có độ đàn hồi cao và không còn quá nhiều nút, không mùi, bông chưa tẩy trắng có màu hơi ngà, vàng bóng | Nhóm 5 | |
| 4 | Băng thun y tế 0,1m x 4m | 1.500 | Cuộn | Băng được dệt từ sợi polyester và sợi cao su, sợi đều, mềm, mịn, đàn hồi tốt, không mùi, màu sắc từ trắng đến màu trắng ngà | Nhóm 5 | |
| 5 | Băng thun y tế 120cm x 10cm | 1.800 | Cuộn | Băng dệt từ sợi 100% polyeste, không hút nước. sản phẩm được hấp tiệt trùng theo phương pháp nhiệt ẩm bằng nồi hấp hoặc bằng khí tiệt trùng EO | Nhóm 6 | |
| 6 | Băng cuộn | 5.000 | Cuộn | Dệt từ sợi cotton 100%, chỉ số sợi dọc ≥ 32s/l và chỉ số sơi ngang ≥ 32s/l. trạng thái không ẩm ướt, sợi chắc mịn, không mùi, hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, không tạp chất chỉ có sợi bông, không tạp chất, không có loại sợi nào khác | Nhóm 5 | |
| 7 | Băng keo chỉ thị màu | 70 | Cuộn | Băng chỉ thị nhiệt, kích thước 12mm x 55mm, Dùng cố định gói dụng cụ hấp. Dùng để kiểm tra gói dụng cụ đã hấp và chưa hấp. | Nhóm 6 | |
| 8 | Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m | 4.200 | Cuộn | Vải lụa 100% cenlulose acetat, keo oxyt kẽm, không dùng dung môi, có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí | Nhóm 6 | |
| 9 | Gạc PT ổ bụng 30cm x 30cm x 4 lớp | 15.000 | Miếng | - Gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao.- Đặc tính:+ Khả năng hút nước trung bình: 1gam gạc giữ được ≥ 5gam nước trở lên+ Độ ẩm: | Nhóm 5 | |
| 10 | Băng đeo che mắt trẻ sơ sinh (chiếu đèn) | 500 | Cái | + Bản che mắt lớn với áp lực lên mắt thấp và phòng tránh UV tốt hơn+ Eyemask được thiết kế với 4 size, đóng gói 20 cái+ N-A: vòng đầu 30-38 cm+ N-B: vòng dầu 24-33 cm+ N-C: vòng đầu 20-28 cm+ T: vòng đầu 24-35 cm | Nhóm 6 | |
| 11 | Gạc mét ngang 80cm | 6.000 | Mét | - Gạc phẫu thuật được dệt bằng sợi cotton, vải trắng không hồ, không mùi, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn.kích cỡ: khổ 0.8 mét, có mật độ sợi dọc 9-11, ngang 7-9. Chất liệu: 100% cotton.- Độ ẩm: không quá ≤ 8%- Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính | Nhóm 6 | |
| 12 | Gạc y tế 5cm x 6cm x 8 lớp | 7.000 | Gói | - Gạc có trạng thái không được ẩm ướt, sợi chắc mịn, không mùi, màu trắng hoàn toàn tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, chỉ có sợi bông, không tạp chất, không có loại sợi nào khác.- Dệt từ 100% cotton. Chỉ số sợi dọc, ngang ≥ 32s/l và chỉ số sợi ngang ≥ 32s/l | Nhóm 5 | |
| 13 | Gạc nội soi có cản quang | 750 | Miếng | - Gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao- Đặc tính:+ Khả năng hút nước trung bình: 1gam gạc giữ được ≥ 5gam nước trở lên+ Độ ẩm: | Nhóm 5 | |
| 14 | Gạc dẫn lưu | 300 | Cái | - Đặc tính:+ Khả năng hút nước trung bình: 1gam gạc giữ được ≥ 5gam nước trở lên+ Độ ẩm: | Nhóm 5 | |
| 15 | Gạc cầm máu Merocel | 100 | Cái | Gạc mềm, trơn, dễ tháo rút với kích thướcdài 4.5cm, cao 2cm, dày 1.5cm. Hộp 10 cái | Nhóm 6 | |
| 16 | Gạc Vaselin | 2.000 | Miếng | Gạc có tẩm vaselin vô trùng bằng khí EO.Gạc hút nước được dệt từ sợi bông 100% cotton đã tẩy trắng, không có lơ, màu phụ để làm trắng. Vaselin được tinh chế từ dầu mỏ thô, mềm mại đồnh nhất, không mùi vị, màu trắng hoặc vàng nhạt. | Nhóm 6 | |
| 17 | Gạc bụng nội soi | 300 | Cái | - Gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao- Đặc tính:+ Khả năng hút nước trung bình: 1gam gạc giữ được ≥ 5gam nước trở lên+ Độ ẩm: | Nhóm 5 | |
| 18 | Đầu Col vàng | 25.000 | Cái | bằng nhựa, có khía 20-200µl, dùng cho pipette | Nhóm 6 | |
| 19 | Đầu Col xanh | 30.000 | Cái | bằng nhựa, có khía 200-1000µl, dùng cho pipette | Nhóm 6 | |
| 20 | Bơm tiêm 50ml/cc | 350 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. | Nhóm 5 | |
| 21 | Bơm tiêm 10ml/cc - Kim 23G x 1" | 25.000 | Cái | Bơm 10 ml các loại: Đầu xoắn (Luer lock) và đầu thường (Luer Slip), Kim 23G | Nhóm 5 | |
| 22 | Bơm tiêm 1ml/cc - Kim 26G | 1.500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình. | Nhóm 5 | |
| 23 | Bơm tiêm 3ml/cc | 7.200 | Cái | Bơm 3 ml các loại: Đầu xoắn (Luer lock) và đầu thường (Luer Slip), Kim 23G, 25G. | Nhóm 5 | |
| 24 | Bơm tiêm 5ml/cc - Kim 25G x 1" | 130.000 | Cái | Bơm 5 ml các loại: Đầu xoắn (Luer lock) và đầu thường (Luer Slip), Kim 25G. | Nhóm 5 | |
| 25 | Bơm tiêm 20ml/cc | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng | Nhóm 5 | |
| 26 | Bơm tiêm 50ml (Dùng cho máy bơm tiêm điện) | 200 | Cái | Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Đường kính trong 28 mm, đường kính ngoài 30.5 mm. Vật liệu polypropylene. Không có kim tiêm kèm theo. | Nhóm 6 | |
| 27 | Kim nhựa 18G x 1.1/2" | 60.000 | Cái | Chất liệu làm thân kim: thếp không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị oxy hóa. Vát đầu kim; sắc không có gờ và lỗi khác. Vật liệu làm đóc kim; nhựa dẻo có màu để phân biệt các cỡ kim.Chất gây sốt, độc tố: không có | Nhóm 5 | |
| 28 | Dây truyền dịch (có màng lọc) | 1.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi. Độ dài dây dẫn ≥ 1700mm. (chứng chỉ độ tan huyết; không chứa các thành phần ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu, bạch cầu) | Nhóm 5 | |
| 29 | Bộ dây truyền dịch | 15.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi. Độ dài dây dẫn ≥ 1700mm. (chứng chỉ độ tan huyết; không chứa các thành phần ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu, bạch cầu) | Nhóm 5 | |
| 30 | Dây truyền máu | 20 | Cái | - Dây được làm bằng chất liệu nhựa dẻo ko độc - công nghệ túi chứa máu teruflexBộ lọc mắt lưới, lỗ mắt lọc kích thước 175-210 micromet ngăn cản các huyết khối.Chiều dài dây ≥ 155cm. Đầu cắm nhựa kiểu B. tỉ lệ nhỏ giọt 20 giọt/ml- Dây có kin 18G thành mỏng, phủ silicone, đốc kim trong suốt | Nhóm 6 | |
| 31 | Dây truyền dịch tự động | 200 | Cái | - Dây được làm bằng chất liệu nhựa dẻo ko độc - công nghệ túi chứa máu teruflexBộ lọc mắt lưới, lỗ mắt lọc kích thước 175-210 micromet ngăn cản các huyết khối.Chiều dài dây ≥ 155cm. Đầu cắm nhựa kiểu B. tỉ lệ nhỏ giọt 20 giọt/ml - Dây có kin 18G thành mỏng, phủ silicone, đốc kim trong suốt | Nhóm 6 | |
| 32 | Kim nhựa 26G x 1/2" | 500 | Cái | Chất liệu làm thân kim: thếp không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị oxy hóa. Vát đầu kim; sắc không có gờ và lỗi khác. Vật liệu làm đóc kim; nhựa dẻo có màu để phân biệt các cỡ kim.Chất gây sốt, độc tố: không có | Nhóm 5 | |
| 33 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 15.000 | Cái | - kim luồn có các kích cỡ khác nhau G16,G18,G20,G22, G24* Kim luồn tĩnh mạch được mã hóa màu theo size * Kim được làm tử thép không gỉ, đầu kim dạng vát sắc nhọn.* Cánh có góc và rãnh cố định dễ dàng, làm từ polypropylene y tế không độc hại, tương thích tất cả loại thuốc. Chuôi kim trong suốt, có nắp luer, nút chặn máu. Có van tiêm áp lực thấp tạ điều kiện thêm thuốc và ngăn dòng chảy ngược.*Tốc độ dòng từ 12 ml/phút đến 310ml/phút tương ứng đường kính từ 0.60mm đến 2.20mm và chiều dài 19mm đến 45mm | Nhóm 6 | |
| 34 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 1.000 | Cái | Ống kim:Vật liệu FEP-Teflon. Độ dài Trim Length ≤ 1mm. Kim: thép không gỉ. | Nhóm 6 | |
| 35 | Nút chặn kim luồn | 1.000 | Cái | Có cổng chích thuốc không chứa latex. Đầu nối Luer lock. Thể tích mồi dịch 0.16 ml. | Nhóm 6 | |
| 36 | Kim nha các số | 3.000 | Cái | Dùng trong nha khoa, số 27 dài 30mm: 27Gx1/16 dùng một lần, mũi kim inox không gỉ. | Nhóm 6 | |
| 37 | Kim 31G (Kim tiêm cho đầu bút Insulin) | 1.000 | Cái | Đầu kim dài 4mm. Thân kim bằng thép. Dùng chung với bút tiêm insulin | Nhóm 6 | |
| 38 | Kim tê tủy các số | 2.000 | Cái | Kim kiểu Quincke 3 mặt vát sắc bén. - Nguyên liệu thép không gỉ SUS 304, thiết kế định hướng mặt vát.- Chuôi kim trong suốt phản quang có nhiều rãnh.- Có cánh cầm. - Hub làm bằng vật liệu PP y tế, mã hóa màu theo từng kích cỡ từ 18G đến 27G. Có các cỡ chiều dài 38 đến150mm- 25G (OD: 0,5mm, ID:0.3mm, độ mở khoang 0.33); 27G ( OD: 0,40mm; ID: 0.2mm, độ mở khoang 0.24mm) | Nhóm 6 | |
| 39 | Kim châm cứu 0.3x25 | 120.000 | Cây | Kích cỡ: + Đường kính thân kim (d): từ 0.16 mm đến 0.45 mm giới hạn chênh lệch từ ± 0.008 mm đến ± 0.015 mm+ Độ dài thân kim (l) của đường kính 0.30 mm: 13 mm đến 75 mm giới hạn chênh lệch ± 0.55 mm đến ± 0.95 mm+ Đường kính sợi cuốn đốc: 0.40 mm, Quy cách: Vỉ giấy, vỉ nhựa PE/PP bao phim từng cây một - Cán kim (đốc kim): được cuốn bằng sợi thép không gỉ.- Thân kim châm cứu được chế tạo bằng sợi thép không gỉ loại 06 Cr19Ni10 (SUS 304). độ cứng thân kim đk 0.16; 0.18; 0.20; 0.25; 0.30 mm: 460 HV 0.2 kg. Bề mặt thân kim nhẵn bóng và đường vân rõ ràng, giá trị Ra (tham số độ thô ráp) ≤ 0.63 μm.- Mũi kim: tròn, cân, không dẹt, không có gờ ráp, và các khuyết điểm như cong vẹo ...đáp ứng quy định về lực và sức ép độ cứng tiếp xúc với đầu mũi kim của đk 0.30; 0.35 mm: lực ép đầu mũi kim ≥ 0,5 N, lực châm ≥ 0,8 N.- Tính dẻo: thân kim phải có tính dẻo thích hợp, lực kéo của đk 0.30; 0.35 mm: ≥ 14N- Kim châm cứu dùng một lần vô trùng | Nhóm 6 | |
| 40 | Kim châm cứu 0.3x75 | 10.000 | Cây | - Kích cỡ: + Đường kính thân kim (d): từ 0.16 mm đến 0.45 mm giới hạn chênh lệch từ ± 0.008 mm đến ± 0.015 mm+ Độ dài thân kim (l) của đường kính 0.30 mm: 13 mm đến 75 mm giới hạn chênh lệch ± 0.55 mm đến ± 0.95 mm+ Đường kính sợi cuốn đốc: 0.40 mm, Quy cách: Vỉ giấy, vỉ nhựa PE/PP bao phim từng cây một - Cán kim (đốc kim): được cuốn bằng sợi thép không gỉ.- Thân kim châm cứu được chế tạo bằng sợi thép không gỉ loại 06 Cr19Ni10 (SUS 304). độ cứng thân kim đk 0.16; 0.18; 0.20; 0.25; 0.30 mm: 460 HV 0.2 kg. Bề mặt thân kim nhẵn bóng và đường vân rõ ràng, giá trị Ra (tham số độ thô ráp) ≤ 0.63 μm- Mũi kim: tròn, cân, không dẹt, không có gờ ráp, và các khuyết điểm như cong vẹo ...đáp ứng quy định về lực và sức ép độ cứng tiếp xúc với đầu mũi kim của đk 0.30; 0.35 mm: lực ép đầu mũi kim 0,5 N, lực châm 0,8 N.- Tính dẻo: thân kim phải có tính dẻo thích hợp, lực kéo của đk 0.30; 0.35 mm: ≥ 14N- Kim châm cứu dùng một lần vô trùng | Nhóm 6 | |
| 41 | Kim gai trắng | 240 | Cây | Kim gai màu trắng có độ đàn hồi vỉ 06 cây | Nhóm 6 | |
| 42 | Kim gai xanh | 120 | Cây | Kim gai màu xanh có độ đàn hồi vỉ 06 cây | Nhóm 6 | |
| 43 | Kim gai vàng | 1.000 | Cây | Kim gai màu vàng có độ đàn hồi vỉ 06 cây | Nhóm 6 | |
| 44 | Găng soát tử cung | 50 | Đôi | - Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên- Màu trắng tự nhiên của cao su- Có phủ bột ngô chống dính- Tiệt trùng bằng khí E.O- Bề dày: min ≥ 0,15mm- Chiều dài: 490 ±10 mm- Chiều rộng lòng bàn tay: 89±5mm đến Size 71/2: 95±5mm- Lực kéo đứt:+ Trước lão hóa: min ≥ 12,5N+ Sau lão hóa: min ≥ 9,5N- Độ giãn dài khi đứt:+ Trước lão hóa: min ≥ 700%+ Sau lão hóa: min ≥ 550% | Nhóm 5 | |
| 45 | Găng tay cao su y tế | 170.000 | Đôi | - Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên- Màu trắng tự nhiên của cao su- Có phủ bột ngô chống dính- Bề dày: min ≥ 0,08mm - Chiều dài: 235 ±5 mm- Chiều rộng lòng bàn tay: 89±5mm và: 95±5mm tùy size- Lực kéo đứt:+ Trước lão hóa: min ≥ 7,0N+ Sau lão hóa: min ≥ 6,0N- Độ giãn dài khi đứt:+Trước lão hóa: min ≥ 650% + Sau lão hóa: min ≥ 550% | Nhóm 5 | |
| 46 | Găng tay vô trùng các số | 30.000 | Đôi | - Số 6.5; 7.0; 7.5; 8 hàm lượng bột | Nhóm 5 | |
| 47 | Túi đựng máu 250ml | 20 | Cái | - Túi bằng chất liệu PVC, kích thước bên trong túi (cao x rộng) 130±5mm x 120±5mm, chứa ≥ 35ml dung dịch CPDA-1 bảo quản máu toàn phần/khối hồng cầu tập trung 35 ngày ở 4˚C±2˚C.- Dây dẫn máu có chiều dài 980±40mm, có đ.kính ngoài/đ.kính trong: 4,4±0,1mm/3,0±0,1mm. - Được đánh dấu 12 mã bằng laser, phù hợp cắt hàn được 4 mẫu đủ thể tích khi làm xét nghiệm.- Kim lấy máu 16G (38mm) có nắp bảo vệ đầu kim trước và sau khi sử dụng. Có khóa kẹp bằng nhựa ở dây lấy máu sát chỗ kim.Đóng gói và bảo quản trong túi nhôm. Tiệt trùng bằng hơi nước. | Nhóm 6 | |
| 48 | Bàn chải rửa tay | 20 | Cái | Bằng nhựa, kiểu bàn chải y tế 1 mặt, lông bàn chải bằng chất liệu nylon, có thể hấp tiệt trùng tái sử dụng, sợi lông bàn chải dài khoảng 0.5 inch. | Nhóm 6 (*) | |
| 49 | Túi Laser | 2.000 | Cái | Bằng nylon PP fi 5cm màu trắng trong , tiệt trùng bằng EO gas | Nhóm 6 | |
| 50 | Túi đựng nước tiểu 2 Lít | 1.200 | Cái | Có van điều khiển chất lỏng, bộ nối ống thông tiểu làm hình bậc thang được đặt trên cao và phần túi có van đóng 1 chiều. Ống gắn túi có đội dài 90cm. Thể tích túi 2L | Nhóm 6 | |
| 51 | Túi bọc Camera | 500 | Cái | Kích cỡ: Ø150 mm, dài 2,5 métTiệt trùng bằng khí O.E.Đóng gói: 1 cái/ gói | Nhóm 6 (*) | |
| 52 | Túi dự trữ oxy | 20 | Cái | Chất liệu PVC + PC (polyvinylclorua và polycarbonat) hoặc PE + PC (polyetylen và polycarbonat) hoặc PVC + PSF (polyvinylclorua và PSF) Dùng để trữ khí oxy. | Nhóm 6 | |
| 53 | Túi đựng máu của sản phụ khi sinh | 1.900 | Cái | Bao nhựa PP có vạch đo lượng máu, bề mặt trơn lán tiệt trùng bằng khí EO | Nhóm 6 | |
| 54 | Túi đựng bệnh phẩm | 500 | Cái | Bao nhựa PE, đàn hồi, trơn láng | Nhóm 6 | |
| 55 | Hộp hấp bông gòn | 30 | Hộp | Chất liệu: Inox, Màu bạcKích thước: Phi 20 cao14 cm | Nhóm 6 (*) | |
| 56 | Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp | 1.000 | Cái | ống nhựa có thể tích 5ml, túi 500 ống | Nhóm 6 | |
| 57 | Ống nối dây máy thở | 30 | Cái | - Ống dài 15cm làm bằng nhựa PE không co giãn- Đầu nối đôi, xoay 360 độ- Đầu nối với bệnh nhân 22M/15F- Đầu nối máy thở 22F | Nhóm 6 | |
| 58 | Sonde dạ dày các số | 250 | Cái | - Số 8; 10; 16- Làm từ PVC cao cấp, có thể nhìn thấu đầy đủ 1 đường mờ đục trên X-Quang- Chiều dài 125cm- Các điểm đánh dấu ở 45cm, 55cm, 65cm, 75cm từ đầu dây đưa vào 1 cách chính xác | Nhóm 6 | |
| 59 | Hộp đựng dụng cụ có nắp (30cm x 25cm x 7cm) | 50 | Hộp | Hộp đựng dụng cụ có nắp (30cm x 25cm x 7cm), chất liệu: inox không gỉ | Nhóm 6 (*) | |
| 60 | Hộp đựng inox chữ nhật các cỡ | 20 | Hộp | chất liệu: inox không gỉ các cỡ | Nhóm 6 (*) | |
| 61 | Ống nội khí quản có bóng đè các số | 600 | Cái | Làm từ PVC trắn silicon trong suốt, không chứa chất độc hại. Có thể chịu được lực và xoắn nút. Ống có đầu nối tiêu chuẩn 15mm. Đầu trơn nhẵn. Thân ống có vạch chia độ dài 1cm. | Nhóm 6 | |
| 62 | Ống nội khí quản không có bóng đè các số | 50 | Cái | - Số 3; 3.5; 4; 4.5; 5; 5.5; 6; 6.5; 7; 7.5; 8.5- Làm từ PVC trắng silicon trong suốt, không chứa chất độc hại. Có thể chịu được lực và xoắn nút. Ống có đầu nối tiêu chuẩn 15mm. Đầu trơn nhẵn. Thân ống có vạch chia độ dài 1cm. | Nhóm 6 | |
| 63 | Ống dẫn lưu cao su tiệt trùng | 100 | Cái | Số 28, dài 35cm Bằng cao su thiên nhiên | Nhóm 6 | |
| 64 | Ống hút Karman nhỏ | 400 | Cái | Piston: ABS, trằng ngà. Vòng cao su Piston: cao su, đen. Vòng chặn Piston: PP, trắng đục.Xilanh: PP, trắng trong. Thăn khóa: HDPE, trắng đục. Dù khóa, hạt khóa: PP, trắng đục. Ống hút: LDPE, trắng. | Nhóm 6 | |
| 65 | Ống hút Karman trung | 100 | Cái | ống hút loại 1 van Piston: ABS, trằng ngà. Vòng cao su Piston: cao su, đen. Vòng chặn Piston: PP, trắng đục.Xilanh: PP, trắng trong. Thăn khóa: HDPE, trắng đục. Dù khóa, hạt khóa: PP, trắng đục. Ống hút: LDPE, trắng. | Nhóm 6 | |
| 66 | Ống hút nước bọt | 1.000 | Cây | ông nhựa PCV, mềm mại dễ uốn dẻo | Nhóm 6 | |
| 67 | Dây nối bơm tiêm tự động | 200 | Cái | - Dây nối áp suất cao dùng theo dõi huyết áp động mạch- Chịu được áp lực lên đến ≥ 40kg/cm2- Được trang bị khóa luer male/ female để kết nối an toàn- Bền mặt bên trong mềm mịn chống nhiễu loạn- Dùng 1 lần, vô trùng EO, không pyrogen- Đường kính trong-ngoài: 1.0-3.0mm, tương ứng các chiều dài 75,150cm | Nhóm 6 | |
| 68 | Dây hút phẫu thuật | 1.500 | Cái | Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo và có độ đàn hồi, chịu áp lực âm ( ≥ -75kpa) không bị bóp méo. Đường kính ngoài của ống 7.7; 9.9; 10.6mm. Đường kính trong của ống: 5; 6,3; 7mm. Chiều dài ống 2m | Nhóm 5 | |
| 69 | Dây thở Oxy hai nhánh (Dài 2m - Sond oxy) | 5.000 | Cái | Làm từ PVC, dây dài 200cm đầu nhánh mềm, dây có màu xanh ve chai đến nhạt, | Nhóm 6 | |
| 70 | Dây thở Oxy một nhánh (Dài 40cm - Sond oxy) | 100 | Cái | Chất liệu: nhựa y tế mềm dẻ, dây dùng để thở oxy và có chiều dài 40cm | Nhóm 6 | |
| 71 | Dây ba nhánh | 100 | Cái | - Có 3 ngã; dây nối 1 đầu và đầu kia có kết nối với luer lock - Ống PVC mềm, trong suốt.- Áp suất đươc kiểm tra bằng động học và thủy tĩnh học lên đến ≥ 7 bars- Cho phép xoay 360 độ- Trong khóa ba ngã có mũi tên đánh dấu nhằm chỉ hướng của dòng chảy.- Ống kết nối I.D: 3.0 mm và O.D: 4.1 mm | Nhóm 6 | |
| 72 | Sonde foley 2 nhánh các số | 1.100 | Cái | - Dùng để dẫn lưu nước tiểu dài/ngắn hạn - Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicone đàn hồi cho bề mặt nhẵn bóng và mềm dẻo, thể tích bóng 3cc đến 50cc. Có 2 lỗ bên dẫn lưu.- Đường kính ngoài ống từ 5.3mm đến 8.7mm, dài 36cm, tốc độ dòng tối thiểu từ 70ml/phút đến 100ml/phút. | Nhóm 6 | |
| 73 | Sonde hậu môn các số | 100 | Cái | Chất liệu: PVC không độc hại không kích ứng, đầu ống bo tròn, bề mặt trơn nhẵn.màu sắc để xác định kích cỡ. | Nhóm 6 | |
| 74 | Sonde hút nhớt các số | 2.000 | Cái | - Số 8; 10; 16- Nguyên liệu nhựa mềm, có van kiểm soát, có 3 lỗ hút (với 2 lỗ trên thân ống). Thiết kế đầu nối có thể điều khiển bằng tay hoặc không bằng tay khi hút.- Các size được mã hóa đầu nối theo màu.- 8FG (OD=2.65mm); 10FG (OD=3.35mm); 16FG (OD=5.35mm) dài 50cm- Vô trung EO, latex free, DEHP free | Nhóm 6 | |
| 75 | Sonde nelaton các số | 150 | Cái | - Nguyên liệu PVC y tế màu trắng đục mềm và thân trơn. Đầu cuối là connector.- Thiết kế 6 gờ kết hợp lõm ở tay cầm - Đầu bo, có 2 lỗ bên so le lệch nhau 0.5cm- Chiều dài 40cm. Các cỡ/ Đường kính OD (mm): 8Fr/2.65, 10Fr/3.35, 12Fr/4.0, 14Fr/4.65, 16Fr/5.35, 18Fr/6.0. Mã hóa các cỡ theo màu. | Nhóm 6 | |
| 76 | Chỉ Nylon 1/0 (Kim tam giác) | 50 | Tép | chỉ không tan tự nhiên polyamide số 1/0, kim tam giác 3/8c - 30mm chiều dài chỉ 75cm | Nhóm 5 | |
| 77 | Chỉ Nylon 2/0 (Kim tam giác) | 2.000 | Tép | chỉ không tan tự nhiên polyamide số 2/0, kim tam giác 3/8c - 30mm chiều dài chỉ 75cm | Nhóm 5 | |
| 78 | Chỉ Nylon 3/0 (Kim tam giác) | 3.000 | Tép | chỉ không tan tự nhiên polyamide số 3/0, kim tam giác 3/8c - 20mm chiều dài chỉ 75cm | Nhóm 5 | |
| 79 | Chỉ Nylon 4/0 (Kim tam giác) | 1.400 | Tép | chỉ không tan tự nhiên polyamide số 4/0, kim tam giác 3/8c - 19mm chiều dài chỉ 75cm | Nhóm 5 | |
| 80 | Chỉ Nylon 5/0 (Kim tam giác) | 120 | Tép | chỉ không tan tự nhiên polyamide số 5/0, kim tam giác 3/8c - 19mm chiều dài chỉ 45cm | Nhóm 5 | |
| 81 | Chỉ Silk 1/0 (Kim tròn) | 120 | Tép | chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi làm từ tơ tàm số 1/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cm | Nhóm 5 | |
| 82 | Chỉ Silk 2/0 (Kim tròn) | 180 | Tép | chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi làm từ tơ tàm số 2/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cm | Nhóm 5 | |
| 83 | Chỉ Silk 3/0 (Kim tam giác) | 24 | Tép | chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi làm từ tơ tàm số 3/0, Kim tam giác 1/2c 26mm, dài 75cm | Nhóm 5 | |
| 84 | Chỉ Silk 5/0 (Kim tam giác) | 24 | Tép | chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi làm từ tơ tàm số 5/0, Kim tam giác 1/2c 26mm, dài 75cm | Nhóm 5 | |
| 85 | Chỉ Safil 1/0 (Kim tròn) | 1.600 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày 1/2 vòng tròn dài 40mm phủ silicon. Đóng gói 02 lớp DDP | Nhóm 6 | |
| 86 | Chỉ Safil 2/0 (Kim tròn) | 72 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm phủ silicon. Đóng gói 02 lớp DDP | Nhóm 6 | |
| 87 | Chỉ Safil 3/0 (Kim tròn) | 180 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm phủ silicon. Đóng gói 02 lớp DDP | Nhóm 6 | |
| 88 | Chỉ Safil 4/0 (Kim tròn) | 36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm phủ silicon. Đóng gói 02 lớp DDP | Nhóm 6 | |
| 89 | Chỉ Vicryl 1/0 (Kim tròn) | 1.000 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | Nhóm 6 | |
| 90 | Chỉ Chromic 1/0 (Kim tròn) | 1.000 | Tép | chỉ tự tiêu tự nhiên tan chậm đơn sợi collagen tinh khiết, số 1/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cm | Nhóm 5 | |
| 91 | Chỉ Chromic 2/0 (Kim tròn) | 4.500 | Tép | chỉ tự tiêu tự nhiên tan chậm đơn sợi collagen tinh khiết, số 2/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cm | Nhóm 5 | |
| 92 | Chỉ Chromic 3/0 (Kim tròn) | 1.000 | Tép | chỉ tự tiêu tự nhiên tan chậm đơn sợi collagen tinh khiết, số 3/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cm | Nhóm 5 | |
| 93 | Lưỡi dao mổ các loại, các số | 3.000 | Cái | số 10,11,12,15,20,21. Làm băng thép không gỉ hoặc thép carbon độ cứng 7000 HV hoặc 58.5 HRC. | Nhóm 6 | |
| 94 | Giấy in nhiệt 75 x 30 mm | 100 | Cuộn | Giấy in nhiệt 75 x 30 mm, chất liệu :giấy cảm nhiệt dạng cuộn | Nhóm 6 (*) | |
| 95 | Giấy siêu âm | 400 | Cuộn | Giấy siêu âm dạng cuộn dùng trong chẩn đoán y khoa. | Nhóm 6 (*) | |
| 96 | Giấy lau ổ bụng | 120 | Xấp | giấy mềm, dùng trong y tế. 40x25 cm | Nhóm 6 | |
| 97 | Khẩu trang giấy | 100.000 | Cái | - Dây đeo thun có chức năng đàn hồi, không gây kích ứng da.- Nẹp mũi được thiết kế để khẩu trang vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt.- 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải lọc ngăn chặn các hạt vi mô (phấn hoa, bụi và vi rút)- Vải không dệt.- Thích hợp sử dụng một lần | Nhóm 5 | |
| 98 | Giấy in nhiệt Monitoring | 40 | Cuộn | Giấy in nhiệt Monitoring 120x30 | Nhóm 6 (*) | |
| 99 | Giấy điện tim 3 cần: 63mm x 30m | 100 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần: 63mm x 30m kẻ sọc lưới cam đỏ dạng cuộn | Nhóm 6 (*) | |
| 100 | Giấy điện tim chiều rộng 8 cm | 700 | Cuộn | Giấy điện tim chiều rộng 8 cm kẻ sọc lưới cam đỏ dạng cuộn | Nhóm 6 (*) | |
| 101 | Giấy điện tim chiều rộng 5 cm | 100 | Cuộn | Giấy điện tim chiều rộng 5 cm kẻ sọc lưới cam đỏ dạng cuộn | Nhóm 6 (*) | |
| 102 | Bao bọc giày phòng sạch vải không dệt | 15.000 | Cặp | Bao bọc giày phòng sạch vải không dệt, khó bám bụi, có dây thun ở miệng, chống tĩnh điện | Nhóm 6 (*) | |
| 103 | Airway các số | 150 | Cái | - Số 0, 1, 2, 3; 4; 5. Chất liệu: polythene không độc hại, cứng.- Tạo đường thông khí cho bệnh nhân. - Các cạnh bo tròn mềm. - Khối chặn được mã hóa màu theo cỡ. - Được khử trùng- Số 0: 0/50 mm- Số 1: 1/60 mm- Số 2: 2/70 mm- Số 3: 3/80mm- Số 4: 4/90mm- Số 5: 5/100 mm | Nhóm 6 | |
| 104 | Bàn tiểu phẩu (1800mm x 600mm x 750mm) (DxRXC) | 10 | Cái | - Khung, dàn chân inox có phi 31,8 và 25,4 dày ≥ 1mm.- Mặt bàn inox tấm dày ≥ 0.7mmtấm nâng đầu inox dày ≥ 1mm điều chỉnh 30- ≥ 60 độ- Nệm ruột mút xốp dày ≥ 5cm bọc simily giả da. | Nhóm 6 | |
| 105 | Bộ đánh bóng Composite | 4 | Hộp | Bộ đánh bóng tốc đọ RPM 7000-10000/min, max 20000/min có thể hấp tái sử dụng. | Nhóm 6 | |
| 106 | Bộ rửa dạ dày | 200 | Bộ | chất liệu bằng cao su | Nhóm 6 | |
| 107 | Bóng chiếu vàng da trẻ sơ sinh (Blue) | 30 | Cái | 9W, 60V, 0.17A, dài 167mm, rộng 12 mm | Nhóm 6 | |
| 108 | Bóng chiếu vàng da trẻ sơ sinh (White) | 30 | Cái | 9W, 60V, 0.17A, dài 167mm, rộng 12 mm | Nhóm 6 | |
| 109 | Bóp bóng người lớn | 10 | Cái | - Bóng bóp giúp thở sử dụng 1 lần bao gồm- Túi thở PVC 150ml, túi trữ khí PE 2500ml, mặt nạ thở PVC, PC, dây oxy PVC- Trở kháng hít vào và thở ra ≤ 5cmH2O, khoảng chết | Nhóm 6 | |
| 110 | Bóp bóng trẻ em | 10 | Cái | - Bóng bóp giúp thở sử dụng 1 lần- Bóng làm bằng vật liệu PVC, không chứa latex.- Thể tích bơm bóng 320ml (trẻ em). Thể tích túi trữ khí ≥ 550ml( trẻ em). Khoảng chết 7.0ml, trở kháng dòng vào 4.0 cm H2O; trở kháng dòng ra 2.0 cm H2O; nhiệt độ hoạt động -18 độ đến 50 độ; nhiệt độ bảo quản -20 độ đến 60 độ - Bộ bao gồm: Bóng bóp, mask gây mê, túi dự trữ khí, dây oxy 7Ft | Nhóm 6 | |
| 111 | Bột bó 4inch x 2,7m x 10cm | 100 | Cuộn | Thạch cao nguyên chất 97%, đã kiểm tra không có chất phóng xạ, nấm mốc và vi khuẩn. Thời gian cứng của bột là ≤ 2 phút 40 giây. | Nhóm 6 | |
| 112 | Bột bó 6inch x 2,7m x 15cm | 1.300 | Cuộn | Thạch cao nguyên chất 97%, đã kiểm tra không có chất phóng xạ, nấm mốc và vi khuẩn. Thời gian cứng của bột là ≤ 2 phút 40 giây | Nhóm 6 | |
| 113 | Chêm gỗ | 100 | Cái | Chêm gỗ size S, M, L, XL chất liệu: gỗ bạch dương mềm và linh hoạt | Nhóm 6 (*) | |
| 114 | Chén y tế inox các cỡ | 30 | Cái | Chén y tế inox không gỉ các cỡ (3,4,5) | Nhóm 6 (*) | |
| 115 | Chổi đánh bóng | 20 | Cây | Chổi đánh bóng 2.35mm(3/32" inch);3mm(1/8") | Nhóm 6 (*) | |
| 116 | Chổi rửa ống nghiệm d = 1cm | 10 | Cái | Chổi rửa ống nghiệm d = 1cm..- loại 24cm đường kính cước 12cm, chiều dài tay cầm 12cm | Nhóm 6 (*) | |
| 117 | Chốt Pivo | 10 | Gói | Chốt Pivo 0,05 x8mm, 0,05 x 9,5mm, 0,05 x12mm; 1,20 x 8mm, 1,20 x 9,5mm, 1,20 x 12mm; 1,29 x 8mm, 1,25 x 9,5mm, 1,25 x 12mm; 1,50 x8mm, 1,50 x 9,5mm, 1,50 x 12mm; 1,65 x 8mm, 1,65 x 9,5mm, 1,65 x 12mm; 1,80 x 8mm, 1,80 x 9,5mm, 1,80 x 12mm. | Nhóm 6 | |
| 118 | Cọ | 4 | Hộp | Cọ rửa 12mm, 16mm. | Nhóm 6 (*) | |
| 119 | Composite Crystalline 4.5g (hoặc tương đương) | 20 | Tube | Composite Crystalline 4.5g (hoặc tương đương) dộ sánh vừa, không chảy hay vón cục. | Nhóm 6 | |
| 120 | Cidex OPA | 50 | Can | Thành phần: Hoạt chất Ortho-Phthaldehyde: ≥ 0,55% và thành phần trơ: ≥ 99,45%. Diệt tất cả các vi sinh vật gây bệnh, kể cả Mycobacterium bovis, Pseudo monas aeruginosa, nấm bệnh và virus. | Nhóm 6 | |
| 121 | Cidexzym – 1L | 30 | Chai | Hoạt chất enzyme Protease + chất tẩy rửa. Tác dụng của Cidezyme phát huy trong vòng ≤ 2 phút | Nhóm 6 | |
| 122 | Đai Cellulo | 50 | Gói | Đai cellulo 4” x 3/8” (10cm x1cm)/0,002 đai trám nhựa dùng 1 lần | Nhóm 6 | |
| 123 | Đai trám kim loại | 15 | Gói | Đai trám kim loại dày ≥ 0.0015inch, mềm dẻo dễ uốn con, góc cạnh nhẵn mịn. có thể hấp tái sử dụng. | Nhóm 6 | |
| 124 | Dây Ga rô | 300 | Sợi | Dây Ga rô 10cm x 2cm, thun cotton có gai dán | Nhóm 6 (*) | |
| 125 | Đè lưỡi gỗ | 100.000 | Cái | Đè lưỡi gỗ Dài 15cm, rộng 2cm, dày ≥ 0,2mm. chất liệu: bằng gỗ, đạt độ cứng, độ láng. | Nhóm 5 | |
| 126 | Đèn chiếu vàng da sơ sinh | 5 | Bộ | - Trụ cột được làm bằng thép không gỉ, có điều chỉnh độ cao và các bánh xe xoay với phanh.- Được trang bị với các lồng ấp trẻ sơ sinh hoặc giường cho trẻ sơ sinh và góc của hộp bức xạ có thể được điều chỉnh được.- Bên trong hộp đèn có ≥ 5 bóng đèn ≥ 20W- Có màn hình LCD hiển thị hẹn giờ có thể ghi lại thời gian điều trị hoặc thời gian sử dụng của đèn.- Thông số kỹ thuật:+ Nguồn điện: 220V ± 10%, 50Hz ±2%+ Công suất: ≤100VA+ Bước sóng ánh sáng xanh: 420 nm ~ ≥ 470 nm+ Công suất tia ánh sáng xanh: ≥ 500mW/cm2+ Chiều cao đèn có thể thay đổi: 1350mm đến ≥ 1650mm- Thời gian cài đặt chiếu sáng: 0≈ ≥ 9999 giờ (tùy chỉnh) | Nhóm 6 | |
| 127 | Đèn cực tím 60cm | 10 | Bộ | Cấu hình máng UV 60cm:- Bóng 60cm- Máng đèn chữ C bằng inox- Máng đèn 1 bóng để bàn treo tường - Máng đèn 2 bóng để bàn treo tường - Chân đèn cao 150cm - Nguồn điện 220VAC (±10%) | Nhóm 6 | |
| 128 | Đèn gù | 10 | Bộ | Cao ≥ 1.7m, dây dẫn điện ≥ 3m, công suất ≥ 250W, cổ định vị xoay linh động đến ≥ 360 độ, khoản rộng 30cm+30cm. Đuôi đèn ceramic E27 (hoặc tương đương) | Nhóm 6 | |
| 129 | Đèn hồng ngoại | 10 | Bộ | Nguồn điện: 220-240V - 50HzCông suất: 0 - ≥ 250WBước sóng: ≥ 940nmBộ sản phẩm bao gồm:Chân đèn có chiết ápBóng đèn ≥ 250W | Nhóm 6 | |
| 130 | Đèn soi tai mũi họng | 5 | Cái | ống kính phóng đại 3Xbóng đèn LEDTrang bị 4 loại loa có kích thước khác nhau | Nhóm 6 | |
| 131 | Điện cực dán | 2.000 | Cái | Điện cực dán 50 x 36mmDùng 1 lần, có gel, không nhựa mũ, không pVC, không vô trùng. | Nhóm 6 | |
| 132 | Đồng hồ oxy | 30 | Cái | Tính năng Flush cho phép nồng độ oxy khẩn cấp lên tới ≥ 40 lít/phútÁp lực đầu vào: ≥ 15 MpaÁp lực đầu ra: 0,2 ± 00,3 MpaVan an toàn: 0,35 ± 0,05 MpaLưu lượng: 1- ≥ 10L / min , 1- ≥ 15L / phútNhiệt độ tối đa ≥ 121oC áp suất ≥ 0.142Mpa | Nhóm 6 | |
| 133 | Dung dịch xịt | 100 | Chai/lọ | Dung dịch xịt có corpitolinol 60,99% acid béo thiết yếu có độ oxy hóa cao phòng ngừa loét do tỳ đè | Nhóm 6 | |
| 134 | Gel bội trơn KY | 10 | Tube | Gel bội trơn KY pH= 4.5- 5.08 độ nhớt: 55000-99000 cps | Nhóm 6 | |
| 135 | Gel ECG | 200 | Chai | Gel ECG: không mùi, không dị ứng, không formaldehyde và muối, không dầu. chai 250ml | Nhóm 6 | |
| 136 | Gel siêu âm (Bình 5 Lít) | 40 | Bình | Gel siêu âm (Bình 5 Lít) độ nhớt 100000 cp, gel trong không màu, không mùi, không bọt khí, không cồn, không chất ăn mòn, pH 7.0-7.2 | Nhóm 6 | |
| 137 | Gối chống trào ngược | 2 | Cái | Gối chống trào ngược loại 22cm với 2 lớp mút, được bổ sung thêm lớp memory foam trên bề mặt. Có góc nghiêng lớn. | Nhóm 6 (*) | |
| 138 | Gutta Percha 15 - 40 | 50 | Hộp | Cone chính Gutta có vạch 15 – 40 độ cứng và độ dai phù hợp, đọ kín khít theo kích thước ống tủy, nhận thấy trong X Ray | Nhóm 6 | |
| 139 | Gutta Percha 15 - 40 (phụ) | 10 | Hộp | cone phụ Percha 15-40 độ cứng và độ dai phù hợp, đọ kín khít theo kích thước ống tủy, nhận thấy trong X Ray | Nhóm 6 | |
| 140 | Huyết áp + ống nghe | 300 | Bộ | Huyết áp + ống nghe vòng đồng hồ bằng kim loại. Quả bóp lớn bơm vòng bít nhanh. Vòng bít: 511 x 145mm chất liệu nylon hoặc vải sợi cotton. | Nhóm 6 | |
| 141 | Kéo cong nhọn các loại | 200 | Cái | Kéo cong nhọn các loại bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 142 | Kéo thẳng nhọn các loại | 100 | Cái | Kéo thẳng nhọn các loại bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 143 | Kẹp phẫu tích | 100 | Cái | Dài 130mmRộng 13mm bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 144 | Kẹp rốn | 3.500 | Cái | Dài 130mmRộng 13mm bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 145 | Khay hạt đậu các cỡ | 20 | Cái | Khay hạt đậu các cỡ bằng inox sáng bóng không gỉ sét | Nhóm 6 (*) | |
| 146 | Kìm kẹp kim | 50 | Cái | Kìm kẹp kim 14cm, 16cm, 18cm bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 147 | Lentulo 21mm | 13 | Vĩ | Lentulo 21mm bằng thép không gỉ đàn hồi cao mềm dẻo linh hoạt. chịu nhiệt để hấp tái sử dụng. | Nhóm 6 | |
| 148 | Mask gây mê | 20 | Cái | - Mask làm từ nhựa PVC cấu tạo bởi 3 phần: mask; đệm kín mềm, cổng cung cấp. Mask có 5 size và đường nối tiêu chuẩn O.D. 15mm | Nhóm 6 | |
| 149 | Mask sonde khí dung | 2.000 | Cái | - Mask phun khí dung dùng phun khí dung cho người lớn, trẻ em.- Làm bằng vật liệu PVC y tế, không latex, không phthalate- Bầu chứa thuốc ≥ 8ml, đường kính 17.5mm, bầu thiết kế thẳng đứng, giảm tồn đọng thuốc sau khi phun, kích thước hạt từ 3-7micron- Bộ bao gồm: mask phun, bầu chứa thuốc, có kẹp mũi và đính kèm dây cố định mặt nạ, 1 dây nối dài ≥ 2m, tương thích với máy phun khí dung tại BV. Vô trùng bằng EO. | Nhóm 6 | |
| 150 | Mask thở oxy có túi dự trữ (mask oxy có túi) | 500 | Cái | Mask thở oxy các cỡ XL, L, M, S làm bằng nhựa PVC với dây dài ≥ 2.1m. Mặt nạ thở mềm mại, có kèm túi dung tích ≥ 1L oxy | Nhóm 6 | |
| 151 | Máy điện châm | 5 | Bộ | Sáu kênh xung độc lập sử dụng cho 12 kim châm cứu với 5 kiểu sóng xung khác nhau. Có thể làm điện xung đơn thuần với miếng xung dán không cần châm kimNguồn điện: 220V – 50Hz (±10) hoặc sử dụng pin 9VNguồn điện đầu vào: ≤ 50VA | Nhóm 6 | |
| 152 | Máy đo huyết áp điện tử | 20 | Cái | Máy có đèn hướng dẫn quấn vòng bit, đèn báo khi người dùng sử dụng không đúng cách hoặc huyết áp quá cao. Máy sử dụng công nghệ Intellisense (hoặc tương đương) có giá trị độ lệch chuẩn ≤ 4mmHg. | Nhóm 6 | |
| 153 | Máy sấy khô 38 lít | 10 | Cái | Công suất ≥ 1800W, dung tích ≥ 38L, có quạt đối lưu, cửa kính ≥ 2 lớp và đèn chiếu sáng bên trong | Nhóm 6 (*) | |
| 154 | Miếng dán điện cực máy shock điện các cỡ | 10 | Cái | Miếng dán điện cực máy shock điện các cỡ bằng vải không dệt, gel | Nhóm 6 | |
| 155 | Mũi khoan (1013EG, 1092XC, 2067XF,1065GC, 2067XC) | 100 | Cây | Mũi khoan (1013EG, 1092XC, 2067XF,1065GC, 2067XC) | Nhóm 6 | |
| 156 | Mũi khoan tròn mở tủy | 140 | Cây | Mũi khoan tròn mở tủy Size: 2, 4, 6. Chiều dài 21mm | Nhóm 6 | |
| 157 | Nắp trocar 0,5cm | 30 | Cái | Nắp đậy silicone dùng với trocar 0.5 cm | Nhóm 6 | |
| 158 | Nắp trocar 1cm | 15 | Cái | Nắp đậy silicone dùng với trocar 1cm | Nhóm 6 | |
| 159 | Nẹp cẳng chân bằng gỗ: 90cm x 6cm x 1cm | 100 | Bộ | Nẹp cẳng chân bằng gỗ: 90cm x 6cm x 1cm | Nhóm 6 | |
| 160 | Nẹp cẳng tay bằng gỗ: 40cm x 6cm x 1cm | 100 | Bộ | Nẹp cẳng tay bằng gỗ: 40cm x 6cm x 1cm | Nhóm 6 | |
| 161 | Nẹp cánh tay bằng gỗ: 70cm x 6cm x 1cm | 100 | Bộ | Nẹp cánh tay bằng gỗ: 70cm x 6cm x 1cm | Nhóm 6 | |
| 162 | Nẹp đùi bằng gỗ 140cm x 6cm x 1cm | 200 | Bộ | Nẹp đùi bằng gỗ 140cm x 6cm x 1cm | Nhóm 6 | |
| 163 | Ngáng miệng nội soi | 20 | Cái | - Làm bằng nhựa PP và nhựa TPR; dây băng thun. - Thông số kỹ thuật: 79(mm) x 50.5(mm)x59(mm)- Sản phẩm gồm 2 phần là ống nhựa ngăn cắn ống nội soi và dây thun để cố định trên miệng | Nhóm 6 | |
| 164 | Nhiệt ẩm kế tự ghi | 25 | Cái | Nhiệt ẩm kế tự ghiPhạm vi đo nhiệt độ: - 40C~ 85CĐộ ẩm : 10% ~ 99%Kết nối dữ liệu USBĐộ phân giải nhiệt độ 0.10C độ ẩm 0.1%RH | Nhóm 6 (*) | |
| 165 | Nhiệt kế (độ C) | 300 | Cái | Phần cảm nhận nhiệt độ: bầu chứa thủy ngân. Ống dẫn: ống thủy tinh. Phần hiển thị kết quả: vạch chia có đánh số | Nhóm 6 (*) | |
| 166 | Nhíp không mấu các loại | 30 | Cái | Nhíp không mấu các loại bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 167 | Ống cắm pen các cỡ | 30 | Cái | Ống cắm pen các cỡ bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 168 | Pen cầm máu có mấu các loại | 100 | Cái | Pen cầm máu có mấu các kích thước bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 169 | Pen cầm máu không mấu các loại | 50 | Cái | Pen cầm máu không mấu các loại bằng thép không gỉ | Nhóm 6 | |
| 170 | Reamer 15, 20, 25, 30 | 40 | Hộp | Trâm nôị nha reamer chất liệu dòng thép Mani Hard-fiber 18-8 xử lí đặc biệt, cán được in số và biểu tượng đễ nhận biết. | Nhóm 6 | |
| 171 | Simethicol (Giọt) | 100 | Lọ | Simethicol (Giọt) lọ dung dịch 15ml | Nhóm 6 | |
| 172 | Sò đánh bóng | 100 | Cái | Sò đánh bóng bột đánh bóng cạo vôi không chứa gluten, mùi dễ chịu | Nhóm 6 (*) | |
| 173 | Tạp dề | 100 | Cái | Tạp dề dùng trong y tế. chất liệu PE. Kích thước 80 x 120 cm màu xanh. 110 x 120cm màu trắng | Nhóm 6 (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5750000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Có 02 (hai) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.680.000.000 VND.Hoặc: Có số hợp đồng khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000.000VND.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi