Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637139-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20201223975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Đức Trọng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:42:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,827,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5750000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Có 02 (hai) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.680.000.000 VND.Hoặc: Có số hợp đồng khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000.000VND.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế hút nước, 1000 gam500KgBông hút nước được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, chỉ có sợi bông, không có loại sợi nào khác. Trắng mịn, hút thấmNhóm 5
2Bông y tế hút nước 25g1.000GóiBông hút nước được làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, chỉ có sợi bông, không có loại sợi nào khác. Trắng mịn, hút thấmNhóm 5
3Bông không hút nước, 1000 gam50KgBông không hút nước làm từ 100% sợi bông, không có sợi nào khác. Sợi mảnh, mềm, trơ, có độ đàn hồi cao và không còn quá nhiều nút, không mùi, bông chưa tẩy trắng có màu hơi ngà, vàng bóngNhóm 5
4Băng thun y tế 0,1m x 4m1.500CuộnBăng được dệt từ sợi polyester và sợi cao su, sợi đều, mềm, mịn, đàn hồi tốt, không mùi, màu sắc từ trắng đến màu trắng ngàNhóm 5
5Băng thun y tế 120cm x 10cm1.800CuộnBăng dệt từ sợi 100% polyeste, không hút nước. sản phẩm được hấp tiệt trùng theo phương pháp nhiệt ẩm bằng nồi hấp hoặc bằng khí tiệt trùng EONhóm 6
6Băng cuộn5.000CuộnDệt từ sợi cotton 100%, chỉ số sợi dọc ≥ 32s/l và chỉ số sơi ngang ≥ 32s/l. trạng thái không ẩm ướt, sợi chắc mịn, không mùi, hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, không tạp chất chỉ có sợi bông, không tạp chất, không có loại sợi nào khácNhóm 5
7Băng keo chỉ thị màu70CuộnBăng chỉ thị nhiệt, kích thước 12mm x 55mm, Dùng cố định gói dụng cụ hấp. Dùng để kiểm tra gói dụng cụ đã hấp và chưa hấp.Nhóm 6
8Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m4.200CuộnVải lụa 100% cenlulose acetat, keo oxyt kẽm, không dùng dung môi, có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí Nhóm 6
9Gạc PT ổ bụng 30cm x 30cm x 4 lớp15.000Miếng- Gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao.- Đặc tính:+ Khả năng hút nước trung bình: 1gam gạc giữ được ≥ 5gam nước trở lên+ Độ ẩm: Nhóm 5
10Băng đeo che mắt trẻ sơ sinh (chiếu đèn)500Cái+ Bản che mắt lớn với áp lực lên mắt thấp và phòng tránh UV tốt hơn+ Eyemask được thiết kế với 4 size, đóng gói 20 cái+ N-A: vòng đầu 30-38 cm+ N-B: vòng dầu 24-33 cm+ N-C: vòng đầu 20-28 cm+ T: vòng đầu 24-35 cmNhóm 6
11Gạc mét ngang 80cm6.000Mét- Gạc phẫu thuật được dệt bằng sợi cotton, vải trắng không hồ, không mùi, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn.kích cỡ: khổ 0.8 mét, có mật độ sợi dọc 9-11, ngang 7-9. Chất liệu: 100% cotton.- Độ ẩm: không quá ≤ 8%- Độ acid và độ kiềm: đạt trung tínhNhóm 6
12Gạc y tế 5cm x 6cm x 8 lớp7.000Gói- Gạc có trạng thái không được ẩm ướt, sợi chắc mịn, không mùi, màu trắng hoàn toàn tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, chỉ có sợi bông, không tạp chất, không có loại sợi nào khác.- Dệt từ 100% cotton. Chỉ số sợi dọc, ngang ≥ 32s/l và chỉ số sợi ngang ≥ 32s/lNhóm 5
13Gạc nội soi có cản quang750Miếng- Gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao- Đặc tính:+ Khả năng hút nước trung bình: 1gam gạc giữ được ≥ 5gam nước trở lên+ Độ ẩm: Nhóm 5
14Gạc dẫn lưu300Cái- Đặc tính:+ Khả năng hút nước trung bình: 1gam gạc giữ được ≥ 5gam nước trở lên+ Độ ẩm: Nhóm 5
15Gạc cầm máu Merocel100CáiGạc mềm, trơn, dễ tháo rút với kích thướcdài 4.5cm, cao 2cm, dày 1.5cm. Hộp 10 cáiNhóm 6
16Gạc Vaselin2.000MiếngGạc có tẩm vaselin vô trùng bằng khí EO.Gạc hút nước được dệt từ sợi bông 100% cotton đã tẩy trắng, không có lơ, màu phụ để làm trắng. Vaselin được tinh chế từ dầu mỏ thô, mềm mại đồnh nhất, không mùi vị, màu trắng hoặc vàng nhạt.Nhóm 6
17Gạc bụng nội soi300Cái- Gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút cao- Đặc tính:+ Khả năng hút nước trung bình: 1gam gạc giữ được ≥ 5gam nước trở lên+ Độ ẩm: Nhóm 5
18Đầu Col vàng25.000Cáibằng nhựa, có khía 20-200µl, dùng cho pipetteNhóm 6
19Đầu Col xanh30.000Cáibằng nhựa, có khía 200-1000µl, dùng cho pipetteNhóm 6
20Bơm tiêm 50ml/cc350CáiBơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Nhóm 5
21Bơm tiêm 10ml/cc - Kim 23G x 1"25.000CáiBơm 10 ml các loại: Đầu xoắn (Luer lock) và đầu thường (Luer Slip), Kim 23GNhóm 5
22Bơm tiêm 1ml/cc - Kim 26G1.500CáiBơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình.Nhóm 5
23Bơm tiêm 3ml/cc7.200CáiBơm 3 ml các loại: Đầu xoắn (Luer lock) và đầu thường (Luer Slip), Kim 23G, 25G.Nhóm 5
24Bơm tiêm 5ml/cc - Kim 25G x 1"130.000CáiBơm 5 ml các loại: Đầu xoắn (Luer lock) và đầu thường (Luer Slip), Kim 25G.Nhóm 5
25Bơm tiêm 20ml/cc100CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳngNhóm 5
26Bơm tiêm 50ml (Dùng cho máy bơm tiêm điện)200CáiCó đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Đường kính trong 28 mm, đường kính ngoài 30.5 mm. Vật liệu polypropylene. Không có kim tiêm kèm theo.Nhóm 6
27Kim nhựa 18G x 1.1/2"60.000CáiChất liệu làm thân kim: thếp không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị oxy hóa. Vát đầu kim; sắc không có gờ và lỗi khác. Vật liệu làm đóc kim; nhựa dẻo có màu để phân biệt các cỡ kim.Chất gây sốt, độc tố: không cóNhóm 5
28Dây truyền dịch (có màng lọc)1.000BộVan khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi. Độ dài dây dẫn ≥ 1700mm. (chứng chỉ độ tan huyết; không chứa các thành phần ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu, bạch cầu)Nhóm 5
29Bộ dây truyền dịch15.000BộVan khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi. Độ dài dây dẫn ≥ 1700mm. (chứng chỉ độ tan huyết; không chứa các thành phần ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu, bạch cầu)Nhóm 5
30Dây truyền máu20Cái- Dây được làm bằng chất liệu nhựa dẻo ko độc - công nghệ túi chứa máu teruflexBộ lọc mắt lưới, lỗ mắt lọc kích thước 175-210 micromet ngăn cản các huyết khối.Chiều dài dây ≥ 155cm. Đầu cắm nhựa kiểu B. tỉ lệ nhỏ giọt 20 giọt/ml- Dây có kin 18G thành mỏng, phủ silicone, đốc kim trong suốtNhóm 6
31Dây truyền dịch tự động200Cái- Dây được làm bằng chất liệu nhựa dẻo ko độc - công nghệ túi chứa máu teruflexBộ lọc mắt lưới, lỗ mắt lọc kích thước 175-210 micromet ngăn cản các huyết khối.Chiều dài dây ≥ 155cm. Đầu cắm nhựa kiểu B. tỉ lệ nhỏ giọt 20 giọt/ml - Dây có kin 18G thành mỏng, phủ silicone, đốc kim trong suốtNhóm 6
32Kim nhựa 26G x 1/2"500CáiChất liệu làm thân kim: thếp không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị oxy hóa. Vát đầu kim; sắc không có gờ và lỗi khác. Vật liệu làm đóc kim; nhựa dẻo có màu để phân biệt các cỡ kim.Chất gây sốt, độc tố: không cóNhóm 5
33Kim luồn tĩnh mạch các số15.000Cái- kim luồn có các kích cỡ khác nhau G16,G18,G20,G22, G24* Kim luồn tĩnh mạch được mã hóa màu theo size * Kim được làm tử thép không gỉ, đầu kim dạng vát sắc nhọn.* Cánh có góc và rãnh cố định dễ dàng, làm từ polypropylene y tế không độc hại, tương thích tất cả loại thuốc. Chuôi kim trong suốt, có nắp luer, nút chặn máu. Có van tiêm áp lực thấp tạ điều kiện thêm thuốc và ngăn dòng chảy ngược.*Tốc độ dòng từ 12 ml/phút đến 310ml/phút tương ứng đường kính từ 0.60mm đến 2.20mm và chiều dài 19mm đến 45mmNhóm 6
34Kim luồn tĩnh mạch an toàn1.000CáiỐng kim:Vật liệu FEP-Teflon. Độ dài Trim Length ≤ 1mm. Kim: thép không gỉ.Nhóm 6
35Nút chặn kim luồn1.000CáiCó cổng chích thuốc không chứa latex. Đầu nối Luer lock. Thể tích mồi dịch 0.16 ml.Nhóm 6
36Kim nha các số3.000CáiDùng trong nha khoa, số 27 dài 30mm: 27Gx1/16 dùng một lần, mũi kim inox không gỉ.Nhóm 6
37Kim 31G (Kim tiêm cho đầu bút Insulin)1.000CáiĐầu kim dài 4mm. Thân kim bằng thép. Dùng chung với bút tiêm insulinNhóm 6
38Kim tê tủy các số2.000CáiKim kiểu Quincke 3 mặt vát sắc bén. - Nguyên liệu thép không gỉ SUS 304, thiết kế định hướng mặt vát.- Chuôi kim trong suốt phản quang có nhiều rãnh.- Có cánh cầm. - Hub làm bằng vật liệu PP y tế, mã hóa màu theo từng kích cỡ từ 18G đến 27G. Có các cỡ chiều dài 38 đến150mm- 25G (OD: 0,5mm, ID:0.3mm, độ mở khoang 0.33); 27G ( OD: 0,40mm; ID: 0.2mm, độ mở khoang 0.24mm)Nhóm 6
39Kim châm cứu 0.3x25120.000CâyKích cỡ: + Đường kính thân kim (d): từ 0.16 mm đến 0.45 mm giới hạn chênh lệch từ ± 0.008 mm đến ± 0.015 mm+ Độ dài thân kim (l) của đường kính 0.30 mm: 13 mm đến 75 mm giới hạn chênh lệch ± 0.55 mm đến ± 0.95 mm+ Đường kính sợi cuốn đốc: 0.40 mm, Quy cách: Vỉ giấy, vỉ nhựa PE/PP bao phim từng cây một - Cán kim (đốc kim): được cuốn bằng sợi thép không gỉ.- Thân kim châm cứu được chế tạo bằng sợi thép không gỉ loại 06 Cr19Ni10 (SUS 304). độ cứng thân kim đk 0.16; 0.18; 0.20; 0.25; 0.30 mm: 460 HV 0.2 kg. Bề mặt thân kim nhẵn bóng và đường vân rõ ràng, giá trị Ra (tham số độ thô ráp) ≤ 0.63 μm.- Mũi kim: tròn, cân, không dẹt, không có gờ ráp, và các khuyết điểm như cong vẹo ...đáp ứng quy định về lực và sức ép độ cứng tiếp xúc với đầu mũi kim của đk 0.30; 0.35 mm: lực ép đầu mũi kim ≥ 0,5 N, lực châm ≥ 0,8 N.- Tính dẻo: thân kim phải có tính dẻo thích hợp, lực kéo của đk 0.30; 0.35 mm: ≥ 14N- Kim châm cứu dùng một lần vô trùngNhóm 6
40Kim châm cứu 0.3x7510.000Cây- Kích cỡ: + Đường kính thân kim (d): từ 0.16 mm đến 0.45 mm giới hạn chênh lệch từ ± 0.008 mm đến ± 0.015 mm+ Độ dài thân kim (l) của đường kính 0.30 mm: 13 mm đến 75 mm giới hạn chênh lệch ± 0.55 mm đến ± 0.95 mm+ Đường kính sợi cuốn đốc: 0.40 mm, Quy cách: Vỉ giấy, vỉ nhựa PE/PP bao phim từng cây một - Cán kim (đốc kim): được cuốn bằng sợi thép không gỉ.- Thân kim châm cứu được chế tạo bằng sợi thép không gỉ loại 06 Cr19Ni10 (SUS 304). độ cứng thân kim đk 0.16; 0.18; 0.20; 0.25; 0.30 mm: 460 HV 0.2 kg. Bề mặt thân kim nhẵn bóng và đường vân rõ ràng, giá trị Ra (tham số độ thô ráp) ≤ 0.63 μm- Mũi kim: tròn, cân, không dẹt, không có gờ ráp, và các khuyết điểm như cong vẹo ...đáp ứng quy định về lực và sức ép độ cứng tiếp xúc với đầu mũi kim của đk 0.30; 0.35 mm: lực ép đầu mũi kim 0,5 N, lực châm 0,8 N.- Tính dẻo: thân kim phải có tính dẻo thích hợp, lực kéo của đk 0.30; 0.35 mm: ≥ 14N- Kim châm cứu dùng một lần vô trùngNhóm 6
41Kim gai trắng240CâyKim gai màu trắng có độ đàn hồi vỉ 06 câyNhóm 6
42Kim gai xanh120CâyKim gai màu xanh có độ đàn hồi vỉ 06 câyNhóm 6
43Kim gai vàng1.000CâyKim gai màu vàng có độ đàn hồi vỉ 06 câyNhóm 6
44Găng soát tử cung50Đôi- Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên- Màu trắng tự nhiên của cao su- Có phủ bột ngô chống dính- Tiệt trùng bằng khí E.O- Bề dày: min ≥ 0,15mm- Chiều dài: 490 ±10 mm- Chiều rộng lòng bàn tay: 89±5mm đến Size 71/2: 95±5mm- Lực kéo đứt:+ Trước lão hóa: min ≥ 12,5N+ Sau lão hóa: min ≥ 9,5N- Độ giãn dài khi đứt:+ Trước lão hóa: min ≥ 700%+ Sau lão hóa: min ≥ 550%Nhóm 5
45Găng tay cao su y tế170.000Đôi- Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên- Màu trắng tự nhiên của cao su- Có phủ bột ngô chống dính- Bề dày: min ≥ 0,08mm - Chiều dài: 235 ±5 mm- Chiều rộng lòng bàn tay: 89±5mm và: 95±5mm tùy size- Lực kéo đứt:+ Trước lão hóa: min ≥ 7,0N+ Sau lão hóa: min ≥ 6,0N- Độ giãn dài khi đứt:+Trước lão hóa: min ≥ 650% + Sau lão hóa: min ≥ 550%Nhóm 5
46Găng tay vô trùng các số30.000Đôi- Số 6.5; 7.0; 7.5; 8 hàm lượng bột Nhóm 5
47Túi đựng máu 250ml20Cái- Túi bằng chất liệu PVC, kích thước bên trong túi (cao x rộng) 130±5mm x 120±5mm, chứa ≥ 35ml dung dịch CPDA-1 bảo quản máu toàn phần/khối hồng cầu tập trung 35 ngày ở 4˚C±2˚C.- Dây dẫn máu có chiều dài 980±40mm, có đ.kính ngoài/đ.kính trong: 4,4±0,1mm/3,0±0,1mm. - Được đánh dấu 12 mã bằng laser, phù hợp cắt hàn được 4 mẫu đủ thể tích khi làm xét nghiệm.- Kim lấy máu 16G (38mm) có nắp bảo vệ đầu kim trước và sau khi sử dụng. Có khóa kẹp bằng nhựa ở dây lấy máu sát chỗ kim.Đóng gói và bảo quản trong túi nhôm. Tiệt trùng bằng hơi nước.Nhóm 6
48Bàn chải rửa tay20CáiBằng nhựa, kiểu bàn chải y tế 1 mặt, lông bàn chải bằng chất liệu nylon, có thể hấp tiệt trùng tái sử dụng, sợi lông bàn chải dài khoảng 0.5 inch.Nhóm 6 (*)
49Túi Laser2.000CáiBằng nylon PP fi 5cm màu trắng trong , tiệt trùng bằng EO gasNhóm 6
50Túi đựng nước tiểu 2 Lít1.200CáiCó van điều khiển chất lỏng, bộ nối ống thông tiểu làm hình bậc thang được đặt trên cao và phần túi có van đóng 1 chiều. Ống gắn túi có đội dài 90cm. Thể tích túi 2LNhóm 6
51Túi bọc Camera500CáiKích cỡ: Ø150 mm, dài 2,5 métTiệt trùng bằng khí O.E.Đóng gói: 1 cái/ góiNhóm 6 (*)
52Túi dự trữ oxy20CáiChất liệu PVC + PC (polyvinylclorua và polycarbonat) hoặc PE + PC (polyetylen và polycarbonat) hoặc PVC + PSF (polyvinylclorua và PSF) Dùng để trữ khí oxy.Nhóm 6
53Túi đựng máu của sản phụ khi sinh1.900CáiBao nhựa PP có vạch đo lượng máu, bề mặt trơn lán tiệt trùng bằng khí EONhóm 6
54Túi đựng bệnh phẩm500CáiBao nhựa PE, đàn hồi, trơn lángNhóm 6
55Hộp hấp bông gòn30HộpChất liệu: Inox, Màu bạcKích thước: Phi 20 cao14 cmNhóm 6 (*)
56Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp1.000Cáiống nhựa có thể tích 5ml, túi 500 ốngNhóm 6
57Ống nối dây máy thở30Cái- Ống dài 15cm làm bằng nhựa PE không co giãn- Đầu nối đôi, xoay 360 độ- Đầu nối với bệnh nhân 22M/15F- Đầu nối máy thở 22FNhóm 6
58Sonde dạ dày các số250Cái- Số 8; 10; 16- Làm từ PVC cao cấp, có thể nhìn thấu đầy đủ 1 đường mờ đục trên X-Quang- Chiều dài 125cm- Các điểm đánh dấu ở 45cm, 55cm, 65cm, 75cm từ đầu dây đưa vào 1 cách chính xácNhóm 6
59Hộp đựng dụng cụ có nắp (30cm x 25cm x 7cm)50HộpHộp đựng dụng cụ có nắp (30cm x 25cm x 7cm), chất liệu: inox không gỉNhóm 6 (*)
60Hộp đựng inox chữ nhật các cỡ20Hộpchất liệu: inox không gỉ các cỡNhóm 6 (*)
61Ống nội khí quản có bóng đè các số600CáiLàm từ PVC trắn silicon trong suốt, không chứa chất độc hại. Có thể chịu được lực và xoắn nút. Ống có đầu nối tiêu chuẩn 15mm. Đầu trơn nhẵn. Thân ống có vạch chia độ dài 1cm.Nhóm 6
62Ống nội khí quản không có bóng đè các số50Cái- Số 3; 3.5; 4; 4.5; 5; 5.5; 6; 6.5; 7; 7.5; 8.5- Làm từ PVC trắng silicon trong suốt, không chứa chất độc hại. Có thể chịu được lực và xoắn nút. Ống có đầu nối tiêu chuẩn 15mm. Đầu trơn nhẵn. Thân ống có vạch chia độ dài 1cm.Nhóm 6
63Ống dẫn lưu cao su tiệt trùng100CáiSố 28, dài 35cm Bằng cao su thiên nhiênNhóm 6
64Ống hút Karman nhỏ400CáiPiston: ABS, trằng ngà. Vòng cao su Piston: cao su, đen. Vòng chặn Piston: PP, trắng đục.Xilanh: PP, trắng trong. Thăn khóa: HDPE, trắng đục. Dù khóa, hạt khóa: PP, trắng đục. Ống hút: LDPE, trắng.Nhóm 6
65Ống hút Karman trung100Cáiống hút loại 1 van Piston: ABS, trằng ngà. Vòng cao su Piston: cao su, đen. Vòng chặn Piston: PP, trắng đục.Xilanh: PP, trắng trong. Thăn khóa: HDPE, trắng đục. Dù khóa, hạt khóa: PP, trắng đục. Ống hút: LDPE, trắng.Nhóm 6
66Ống hút nước bọt1.000Câyông nhựa PCV, mềm mại dễ uốn dẻoNhóm 6
67Dây nối bơm tiêm tự động200Cái- Dây nối áp suất cao dùng theo dõi huyết áp động mạch- Chịu được áp lực lên đến ≥ 40kg/cm2- Được trang bị khóa luer male/ female để kết nối an toàn- Bền mặt bên trong mềm mịn chống nhiễu loạn- Dùng 1 lần, vô trùng EO, không pyrogen- Đường kính trong-ngoài: 1.0-3.0mm, tương ứng các chiều dài 75,150cmNhóm 6
68Dây hút phẫu thuật1.500CáiBề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo và có độ đàn hồi, chịu áp lực âm ( ≥ -75kpa) không bị bóp méo. Đường kính ngoài của ống 7.7; 9.9; 10.6mm. Đường kính trong của ống: 5; 6,3; 7mm. Chiều dài ống 2mNhóm 5
69Dây thở Oxy hai nhánh (Dài 2m - Sond oxy)5.000CáiLàm từ PVC, dây dài 200cm đầu nhánh mềm, dây có màu xanh ve chai đến nhạt,Nhóm 6
70Dây thở Oxy một nhánh (Dài 40cm - Sond oxy)100CáiChất liệu: nhựa y tế mềm dẻ, dây dùng để thở oxy và có chiều dài 40cmNhóm 6
71Dây ba nhánh100Cái- Có 3 ngã; dây nối 1 đầu và đầu kia có kết nối với luer lock - Ống PVC mềm, trong suốt.- Áp suất đươc kiểm tra bằng động học và thủy tĩnh học lên đến ≥ 7 bars- Cho phép xoay 360 độ- Trong khóa ba ngã có mũi tên đánh dấu nhằm chỉ hướng của dòng chảy.- Ống kết nối I.D: 3.0 mm và O.D: 4.1 mmNhóm 6
72Sonde foley 2 nhánh các số1.100Cái- Dùng để dẫn lưu nước tiểu dài/ngắn hạn - Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicone đàn hồi cho bề mặt nhẵn bóng và mềm dẻo, thể tích bóng 3cc đến 50cc. Có 2 lỗ bên dẫn lưu.- Đường kính ngoài ống từ 5.3mm đến 8.7mm, dài 36cm, tốc độ dòng tối thiểu từ 70ml/phút đến 100ml/phút.Nhóm 6
73Sonde hậu môn các số100CáiChất liệu: PVC không độc hại không kích ứng, đầu ống bo tròn, bề mặt trơn nhẵn.màu sắc để xác định kích cỡ.Nhóm 6
74Sonde hút nhớt các số2.000Cái- Số 8; 10; 16- Nguyên liệu nhựa mềm, có van kiểm soát, có 3 lỗ hút (với 2 lỗ trên thân ống). Thiết kế đầu nối có thể điều khiển bằng tay hoặc không bằng tay khi hút.- Các size được mã hóa đầu nối theo màu.- 8FG (OD=2.65mm); 10FG (OD=3.35mm); 16FG (OD=5.35mm) dài 50cm- Vô trung EO, latex free, DEHP freeNhóm 6
75Sonde nelaton các số150Cái- Nguyên liệu PVC y tế màu trắng đục mềm và thân trơn. Đầu cuối là connector.- Thiết kế 6 gờ kết hợp lõm ở tay cầm - Đầu bo, có 2 lỗ bên so le lệch nhau 0.5cm- Chiều dài 40cm. Các cỡ/ Đường kính OD (mm): 8Fr/2.65, 10Fr/3.35, 12Fr/4.0, 14Fr/4.65, 16Fr/5.35, 18Fr/6.0. Mã hóa các cỡ theo màu.Nhóm 6
76Chỉ Nylon 1/0 (Kim tam giác)50Tépchỉ không tan tự nhiên polyamide số 1/0, kim tam giác 3/8c - 30mm chiều dài chỉ 75cmNhóm 5
77Chỉ Nylon 2/0 (Kim tam giác)2.000Tépchỉ không tan tự nhiên polyamide số 2/0, kim tam giác 3/8c - 30mm chiều dài chỉ 75cmNhóm 5
78Chỉ Nylon 3/0 (Kim tam giác)3.000Tépchỉ không tan tự nhiên polyamide số 3/0, kim tam giác 3/8c - 20mm chiều dài chỉ 75cmNhóm 5
79Chỉ Nylon 4/0 (Kim tam giác)1.400Tépchỉ không tan tự nhiên polyamide số 4/0, kim tam giác 3/8c - 19mm chiều dài chỉ 75cmNhóm 5
80Chỉ Nylon 5/0 (Kim tam giác)120Tépchỉ không tan tự nhiên polyamide số 5/0, kim tam giác 3/8c - 19mm chiều dài chỉ 45cmNhóm 5
81Chỉ Silk 1/0 (Kim tròn)120Tépchỉ không tiêu tự nhiên đa sợi làm từ tơ tàm số 1/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cmNhóm 5
82Chỉ Silk 2/0 (Kim tròn)180Tépchỉ không tiêu tự nhiên đa sợi làm từ tơ tàm số 2/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cmNhóm 5
83Chỉ Silk 3/0 (Kim tam giác)24Tépchỉ không tiêu tự nhiên đa sợi làm từ tơ tàm số 3/0, Kim tam giác 1/2c 26mm, dài 75cmNhóm 5
84Chỉ Silk 5/0 (Kim tam giác)24Tépchỉ không tiêu tự nhiên đa sợi làm từ tơ tàm số 5/0, Kim tam giác 1/2c 26mm, dài 75cmNhóm 5
85Chỉ Safil 1/0 (Kim tròn)1.600TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày 1/2 vòng tròn dài 40mm phủ silicon. Đóng gói 02 lớp DDPNhóm 6
86Chỉ Safil 2/0 (Kim tròn)72TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm phủ silicon. Đóng gói 02 lớp DDPNhóm 6
87Chỉ Safil 3/0 (Kim tròn)180TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm phủ silicon. Đóng gói 02 lớp DDPNhóm 6
88Chỉ Safil 4/0 (Kim tròn)36TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 35/65) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm phủ silicon. Đóng gói 02 lớp DDPNhóm 6
89Chỉ Vicryl 1/0 (Kim tròn)1.000TépChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày.Nhóm 6
90Chỉ Chromic 1/0 (Kim tròn)1.000Tépchỉ tự tiêu tự nhiên tan chậm đơn sợi collagen tinh khiết, số 1/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cmNhóm 5
91Chỉ Chromic 2/0 (Kim tròn)4.500Tépchỉ tự tiêu tự nhiên tan chậm đơn sợi collagen tinh khiết, số 2/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cmNhóm 5
92Chỉ Chromic 3/0 (Kim tròn)1.000Tépchỉ tự tiêu tự nhiên tan chậm đơn sợi collagen tinh khiết, số 3/0, kim tròn 1/2c 26mm, dài 75cmNhóm 5
93Lưỡi dao mổ các loại, các số3.000Cáisố 10,11,12,15,20,21. Làm băng thép không gỉ hoặc thép carbon độ cứng 7000 HV hoặc 58.5 HRC.Nhóm 6
94Giấy in nhiệt 75 x 30 mm100CuộnGiấy in nhiệt 75 x 30 mm, chất liệu :giấy cảm nhiệt dạng cuộnNhóm 6 (*)
95Giấy siêu âm400CuộnGiấy siêu âm dạng cuộn dùng trong chẩn đoán y khoa.Nhóm 6 (*)
96Giấy lau ổ bụng120Xấpgiấy mềm, dùng trong y tế. 40x25 cmNhóm 6
97Khẩu trang giấy100.000Cái- Dây đeo thun có chức năng đàn hồi, không gây kích ứng da.- Nẹp mũi được thiết kế để khẩu trang vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt.- 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải lọc ngăn chặn các hạt vi mô (phấn hoa, bụi và vi rút)- Vải không dệt.- Thích hợp sử dụng một lầnNhóm 5
98Giấy in nhiệt Monitoring40CuộnGiấy in nhiệt Monitoring 120x30Nhóm 6 (*)
99Giấy điện tim 3 cần: 63mm x 30m100CuộnGiấy điện tim 3 cần: 63mm x 30m kẻ sọc lưới cam đỏ dạng cuộnNhóm 6 (*)
100Giấy điện tim chiều rộng 8 cm700CuộnGiấy điện tim chiều rộng 8 cm kẻ sọc lưới cam đỏ dạng cuộnNhóm 6 (*)
101Giấy điện tim chiều rộng 5 cm100CuộnGiấy điện tim chiều rộng 5 cm kẻ sọc lưới cam đỏ dạng cuộnNhóm 6 (*)
102Bao bọc giày phòng sạch vải không dệt15.000CặpBao bọc giày phòng sạch vải không dệt, khó bám bụi, có dây thun ở miệng, chống tĩnh điệnNhóm 6 (*)
103Airway các số150Cái- Số 0, 1, 2, 3; 4; 5. Chất liệu: polythene không độc hại, cứng.- Tạo đường thông khí cho bệnh nhân. - Các cạnh bo tròn mềm. - Khối chặn được mã hóa màu theo cỡ. - Được khử trùng- Số 0: 0/50 mm- Số 1: 1/60 mm- Số 2: 2/70 mm- Số 3: 3/80mm- Số 4: 4/90mm- Số 5: 5/100 mmNhóm 6
104Bàn tiểu phẩu (1800mm x 600mm x 750mm) (DxRXC)10Cái- Khung, dàn chân inox có phi 31,8 và 25,4 dày ≥ 1mm.- Mặt bàn inox tấm dày ≥ 0.7mmtấm nâng đầu inox dày ≥ 1mm điều chỉnh 30- ≥ 60 độ- Nệm ruột mút xốp dày ≥ 5cm bọc simily giả da.Nhóm 6
105Bộ đánh bóng Composite4HộpBộ đánh bóng tốc đọ RPM 7000-10000/min, max 20000/min có thể hấp tái sử dụng.Nhóm 6
106Bộ rửa dạ dày200Bộchất liệu bằng cao suNhóm 6
107Bóng chiếu vàng da trẻ sơ sinh (Blue)30Cái9W, 60V, 0.17A, dài 167mm, rộng 12 mmNhóm 6
108Bóng chiếu vàng da trẻ sơ sinh (White)30Cái9W, 60V, 0.17A, dài 167mm, rộng 12 mmNhóm 6
109Bóp bóng người lớn10Cái- Bóng bóp giúp thở sử dụng 1 lần bao gồm- Túi thở PVC 150ml, túi trữ khí PE 2500ml, mặt nạ thở PVC, PC, dây oxy PVC- Trở kháng hít vào và thở ra ≤ 5cmH2O, khoảng chết Nhóm 6
110Bóp bóng trẻ em10Cái- Bóng bóp giúp thở sử dụng 1 lần- Bóng làm bằng vật liệu PVC, không chứa latex.- Thể tích bơm bóng 320ml (trẻ em). Thể tích túi trữ khí ≥ 550ml( trẻ em). Khoảng chết 7.0ml, trở kháng dòng vào 4.0 cm H2O; trở kháng dòng ra 2.0 cm H2O; nhiệt độ hoạt động -18 độ đến 50 độ; nhiệt độ bảo quản -20 độ đến 60 độ - Bộ bao gồm: Bóng bóp, mask gây mê, túi dự trữ khí, dây oxy 7FtNhóm 6
111Bột bó 4inch x 2,7m x 10cm100CuộnThạch cao nguyên chất 97%, đã kiểm tra không có chất phóng xạ, nấm mốc và vi khuẩn. Thời gian cứng của bột là ≤ 2 phút 40 giây.Nhóm 6
112Bột bó 6inch x 2,7m x 15cm1.300CuộnThạch cao nguyên chất 97%, đã kiểm tra không có chất phóng xạ, nấm mốc và vi khuẩn. Thời gian cứng của bột là ≤ 2 phút 40 giâyNhóm 6
113Chêm gỗ100CáiChêm gỗ size S, M, L, XL chất liệu: gỗ bạch dương mềm và linh hoạtNhóm 6 (*)
114Chén y tế inox các cỡ30CáiChén y tế inox không gỉ các cỡ (3,4,5)Nhóm 6 (*)
115Chổi đánh bóng20CâyChổi đánh bóng 2.35mm(3/32" inch);3mm(1/8")Nhóm 6 (*)
116Chổi rửa ống nghiệm d = 1cm10CáiChổi rửa ống nghiệm d = 1cm..- loại 24cm đường kính cước 12cm, chiều dài tay cầm 12cmNhóm 6 (*)
117Chốt Pivo10GóiChốt Pivo 0,05 x8mm, 0,05 x 9,5mm, 0,05 x12mm; 1,20 x 8mm, 1,20 x 9,5mm, 1,20 x 12mm; 1,29 x 8mm, 1,25 x 9,5mm, 1,25 x 12mm; 1,50 x8mm, 1,50 x 9,5mm, 1,50 x 12mm; 1,65 x 8mm, 1,65 x 9,5mm, 1,65 x 12mm; 1,80 x 8mm, 1,80 x 9,5mm, 1,80 x 12mm.Nhóm 6
118Cọ4HộpCọ rửa 12mm, 16mm.Nhóm 6 (*)
119Composite Crystalline 4.5g (hoặc tương đương)20TubeComposite Crystalline 4.5g (hoặc tương đương) dộ sánh vừa, không chảy hay vón cục.Nhóm 6
120Cidex OPA50CanThành phần: Hoạt chất Ortho-Phthaldehyde: ≥ 0,55% và thành phần trơ: ≥ 99,45%. Diệt tất cả các vi sinh vật gây bệnh, kể cả Mycobacterium bovis, Pseudo monas aeruginosa, nấm bệnh và virus.Nhóm 6
121Cidexzym – 1L30ChaiHoạt chất enzyme Protease + chất tẩy rửa. Tác dụng của Cidezyme phát huy trong vòng ≤ 2 phútNhóm 6
122Đai Cellulo50GóiĐai cellulo 4” x 3/8” (10cm x1cm)/0,002 đai trám nhựa dùng 1 lầnNhóm 6
123Đai trám kim loại15GóiĐai trám kim loại dày ≥ 0.0015inch, mềm dẻo dễ uốn con, góc cạnh nhẵn mịn. có thể hấp tái sử dụng.Nhóm 6
124Dây Ga rô300SợiDây Ga rô 10cm x 2cm, thun cotton có gai dánNhóm 6 (*)
125Đè lưỡi gỗ100.000CáiĐè lưỡi gỗ Dài 15cm, rộng 2cm, dày ≥ 0,2mm. chất liệu: bằng gỗ, đạt độ cứng, độ láng.Nhóm 5
126Đèn chiếu vàng da sơ sinh5Bộ- Trụ cột được làm bằng thép không gỉ, có điều chỉnh độ cao và các bánh xe xoay với phanh.- Được trang bị với các lồng ấp trẻ sơ sinh hoặc giường cho trẻ sơ sinh và góc của hộp bức xạ có thể được điều chỉnh được.- Bên trong hộp đèn có ≥ 5 bóng đèn ≥ 20W- Có màn hình LCD hiển thị hẹn giờ có thể ghi lại thời gian điều trị hoặc thời gian sử dụng của đèn.- Thông số kỹ thuật:+ Nguồn điện: 220V ± 10%, 50Hz ±2%+ Công suất: ≤100VA+ Bước sóng ánh sáng xanh: 420 nm ~ ≥ 470 nm+ Công suất tia ánh sáng xanh: ≥ 500mW/cm2+ Chiều cao đèn có thể thay đổi: 1350mm đến ≥ 1650mm- Thời gian cài đặt chiếu sáng: 0≈ ≥ 9999 giờ (tùy chỉnh)Nhóm 6
127Đèn cực tím 60cm10BộCấu hình máng UV 60cm:- Bóng 60cm- Máng đèn chữ C bằng inox- Máng đèn 1 bóng để bàn treo tường - Máng đèn 2 bóng để bàn treo tường - Chân đèn cao 150cm - Nguồn điện 220VAC (±10%)Nhóm 6
128Đèn gù10BộCao ≥ 1.7m, dây dẫn điện ≥ 3m, công suất ≥ 250W, cổ định vị xoay linh động đến ≥ 360 độ, khoản rộng 30cm+30cm. Đuôi đèn ceramic E27 (hoặc tương đương)Nhóm 6
129Đèn hồng ngoại10BộNguồn điện: 220-240V - 50HzCông suất: 0 - ≥ 250WBước sóng: ≥ 940nmBộ sản phẩm bao gồm:Chân đèn có chiết ápBóng đèn ≥ 250WNhóm 6
130Đèn soi tai mũi họng5Cáiống kính phóng đại 3Xbóng đèn LEDTrang bị 4 loại loa có kích thước khác nhauNhóm 6
131Điện cực dán2.000CáiĐiện cực dán 50 x 36mmDùng 1 lần, có gel, không nhựa mũ, không pVC, không vô trùng.Nhóm 6
132Đồng hồ oxy30CáiTính năng Flush cho phép nồng độ oxy khẩn cấp lên tới ≥ 40 lít/phútÁp lực đầu vào: ≥ 15 MpaÁp lực đầu ra: 0,2 ± 00,3 MpaVan an toàn: 0,35 ± 0,05 MpaLưu lượng: 1- ≥ 10L / min , 1- ≥ 15L / phútNhiệt độ tối đa ≥ 121oC áp suất ≥ 0.142MpaNhóm 6
133Dung dịch xịt100Chai/lọDung dịch xịt có corpitolinol 60,99% acid béo thiết yếu có độ oxy hóa cao phòng ngừa loét do tỳ đèNhóm 6
134Gel bội trơn KY10TubeGel bội trơn KY pH= 4.5- 5.08 độ nhớt: 55000-99000 cpsNhóm 6
135Gel ECG200ChaiGel ECG: không mùi, không dị ứng, không formaldehyde và muối, không dầu. chai 250mlNhóm 6
136Gel siêu âm (Bình 5 Lít)40BìnhGel siêu âm (Bình 5 Lít) độ nhớt 100000 cp, gel trong không màu, không mùi, không bọt khí, không cồn, không chất ăn mòn, pH 7.0-7.2Nhóm 6
137Gối chống trào ngược2CáiGối chống trào ngược loại 22cm với 2 lớp mút, được bổ sung thêm lớp memory foam trên bề mặt. Có góc nghiêng lớn. Nhóm 6 (*)
138Gutta Percha 15 - 4050HộpCone chính Gutta có vạch 15 – 40 độ cứng và độ dai phù hợp, đọ kín khít theo kích thước ống tủy, nhận thấy trong X RayNhóm 6
139Gutta Percha 15 - 40 (phụ)10Hộpcone phụ Percha 15-40 độ cứng và độ dai phù hợp, đọ kín khít theo kích thước ống tủy, nhận thấy trong X RayNhóm 6
140Huyết áp + ống nghe300BộHuyết áp + ống nghe vòng đồng hồ bằng kim loại. Quả bóp lớn bơm vòng bít nhanh. Vòng bít: 511 x 145mm chất liệu nylon hoặc vải sợi cotton.Nhóm 6
141Kéo cong nhọn các loại200CáiKéo cong nhọn các loại bằng thép không gỉNhóm 6
142Kéo thẳng nhọn các loại100CáiKéo thẳng nhọn các loại bằng thép không gỉNhóm 6
143Kẹp phẫu tích100CáiDài 130mmRộng 13mm bằng thép không gỉNhóm 6
144Kẹp rốn3.500CáiDài 130mmRộng 13mm bằng thép không gỉNhóm 6
145Khay hạt đậu các cỡ20CáiKhay hạt đậu các cỡ bằng inox sáng bóng không gỉ sétNhóm 6 (*)
146Kìm kẹp kim50CáiKìm kẹp kim 14cm, 16cm, 18cm bằng thép không gỉNhóm 6
147Lentulo 21mm13Lentulo 21mm bằng thép không gỉ đàn hồi cao mềm dẻo linh hoạt. chịu nhiệt để hấp tái sử dụng.Nhóm 6
148Mask gây mê20Cái- Mask làm từ nhựa PVC cấu tạo bởi 3 phần: mask; đệm kín mềm, cổng cung cấp. Mask có 5 size và đường nối tiêu chuẩn O.D. 15mmNhóm 6
149Mask sonde khí dung2.000Cái- Mask phun khí dung dùng phun khí dung cho người lớn, trẻ em.- Làm bằng vật liệu PVC y tế, không latex, không phthalate- Bầu chứa thuốc ≥ 8ml, đường kính 17.5mm, bầu thiết kế thẳng đứng, giảm tồn đọng thuốc sau khi phun, kích thước hạt từ 3-7micron- Bộ bao gồm: mask phun, bầu chứa thuốc, có kẹp mũi và đính kèm dây cố định mặt nạ, 1 dây nối dài ≥ 2m, tương thích với máy phun khí dung tại BV. Vô trùng bằng EO.Nhóm 6
150Mask thở oxy có túi dự trữ (mask oxy có túi)500CáiMask thở oxy các cỡ XL, L, M, S làm bằng nhựa PVC với dây dài ≥ 2.1m. Mặt nạ thở mềm mại, có kèm túi dung tích ≥ 1L oxyNhóm 6
151Máy điện châm5BộSáu kênh xung độc lập sử dụng cho 12 kim châm cứu với 5 kiểu sóng xung khác nhau. Có thể làm điện xung đơn thuần với miếng xung dán không cần châm kimNguồn điện: 220V – 50Hz (±10) hoặc sử dụng pin 9VNguồn điện đầu vào: ≤ 50VANhóm 6
152Máy đo huyết áp điện tử20CáiMáy có đèn hướng dẫn quấn vòng bit, đèn báo khi người dùng sử dụng không đúng cách hoặc huyết áp quá cao. Máy sử dụng công nghệ Intellisense (hoặc tương đương) có giá trị độ lệch chuẩn ≤ 4mmHg.Nhóm 6
153Máy sấy khô 38 lít10CáiCông suất ≥ 1800W, dung tích ≥ 38L, có quạt đối lưu, cửa kính ≥ 2 lớp và đèn chiếu sáng bên trongNhóm 6 (*)
154Miếng dán điện cực máy shock điện các cỡ10CáiMiếng dán điện cực máy shock điện các cỡ bằng vải không dệt, gelNhóm 6
155Mũi khoan (1013EG, 1092XC, 2067XF,1065GC, 2067XC)100CâyMũi khoan (1013EG, 1092XC, 2067XF,1065GC, 2067XC)Nhóm 6
156Mũi khoan tròn mở tủy140CâyMũi khoan tròn mở tủy Size: 2, 4, 6. Chiều dài 21mmNhóm 6
157Nắp trocar 0,5cm30CáiNắp đậy silicone dùng với trocar 0.5 cmNhóm 6
158Nắp trocar 1cm15CáiNắp đậy silicone dùng với trocar 1cmNhóm 6
159Nẹp cẳng chân bằng gỗ: 90cm x 6cm x 1cm100BộNẹp cẳng chân bằng gỗ: 90cm x 6cm x 1cmNhóm 6
160Nẹp cẳng tay bằng gỗ: 40cm x 6cm x 1cm100BộNẹp cẳng tay bằng gỗ: 40cm x 6cm x 1cmNhóm 6
161Nẹp cánh tay bằng gỗ: 70cm x 6cm x 1cm100BộNẹp cánh tay bằng gỗ: 70cm x 6cm x 1cmNhóm 6
162Nẹp đùi bằng gỗ 140cm x 6cm x 1cm200BộNẹp đùi bằng gỗ 140cm x 6cm x 1cmNhóm 6
163Ngáng miệng nội soi20Cái- Làm bằng nhựa PP và nhựa TPR; dây băng thun. - Thông số kỹ thuật: 79(mm) x 50.5(mm)x59(mm)- Sản phẩm gồm 2 phần là ống nhựa ngăn cắn ống nội soi và dây thun để cố định trên miệngNhóm 6
164Nhiệt ẩm kế tự ghi25CáiNhiệt ẩm kế tự ghiPhạm vi đo nhiệt độ: - 40C~ 85CĐộ ẩm : 10% ~ 99%Kết nối dữ liệu USBĐộ phân giải nhiệt độ 0.10C độ ẩm 0.1%RHNhóm 6 (*)
165Nhiệt kế (độ C)300CáiPhần cảm nhận nhiệt độ: bầu chứa thủy ngân. Ống dẫn: ống thủy tinh. Phần hiển thị kết quả: vạch chia có đánh sốNhóm 6 (*)
166Nhíp không mấu các loại30CáiNhíp không mấu các loại bằng thép không gỉNhóm 6
167Ống cắm pen các cỡ30CáiỐng cắm pen các cỡ bằng thép không gỉNhóm 6
168Pen cầm máu có mấu các loại100CáiPen cầm máu có mấu các kích thước bằng thép không gỉNhóm 6
169Pen cầm máu không mấu các loại50CáiPen cầm máu không mấu các loại bằng thép không gỉNhóm 6
170Reamer 15, 20, 25, 3040HộpTrâm nôị nha reamer chất liệu dòng thép Mani Hard-fiber 18-8 xử lí đặc biệt, cán được in số và biểu tượng đễ nhận biết.Nhóm 6
171Simethicol (Giọt)100LọSimethicol (Giọt) lọ dung dịch 15mlNhóm 6
172Sò đánh bóng100CáiSò đánh bóng bột đánh bóng cạo vôi không chứa gluten, mùi dễ chịuNhóm 6 (*)
173Tạp dề100CáiTạp dề dùng trong y tế. chất liệu PE. Kích thước 80 x 120 cm màu xanh. 110 x 120cm màu trắngNhóm 6 (*)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5750000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Có 02 (hai) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.680.000.000 VND.Hoặc: Có số hợp đồng khác 02 (hai) cung cấp hàng hóa tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000.000VND.(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.360.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)33
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->