Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638091-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210637105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:58:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,211,855,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 5,3013 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 16,4247 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 86,4455 m3
4 Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 11,2395 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V 0,5916 m3
6 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ mằng thủ công Chương V 26,6555 m3
7 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy Chương V 5,0645 100m3
8 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 36,5335 100m3
9 Mua đất đắp (Tận dụng đất đào khuôn) Chương V 9.187,1599 m3
10 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 4,6567 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 88,4767 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 18,247 100m3
13 Mua đất đắp Chương V 2.116,652 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 5,3013 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 5,3013 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 36,5335 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 36,5335 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 17,2891 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 17,2891 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 5,3311 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 5,3311 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 3.887,45 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A) Chương V 29,1465 100m3
24 Thi công lớp đệm cát Chương V 585,22 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 21,9822 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 62,7568 100m2
27 Mua bê tông nhựa loại C19, R19 Chương V 1.043,018 Tấn
28 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Chương V 10,4302 100tấn
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 62,7568 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A) Chương V 8,0723 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại B) Chương V 14,2194 100m3
32 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 2,8145 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 2,8145 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 2,8145 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 148,13 m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A) Chương V 1,111 100m3
37 Thi công lớp đệm cát Chương V 22,22 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,306 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 0,1406 100m2
40 Mua bê tông nhựa loại C19, R19 Chương V 2,3368 Tấn
41 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Chương V 0,0234 100tấn
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 0,1406 100m2
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A) Chương V 0,0211 100m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 43,5039 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 6,2557 100m3
46 Đắp bờ bao thi công Chương V 7,9148 100m3
47 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V 126,6368 100m
48 Phên nứa chắn đất bờ vây Chương V 3.165,92 m2
49 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chương V 2,0578 100m2
50 Lắp đặt ống nhựa thoát nước Chương V 601,52 m
51 Thi công tầng lọc Chương V 1,78 m3
52 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V 632,8504 100m
53 Phá bờ vây thi công Chương V 7,9148 100m3
54 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 1.358,33 m3
55 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1.706,03 m3
56 Ván khuôn thép đỉnh kè Chương V 6,3318 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh kè, đá 2x4, mác 200 Chương V 126,64 m3
58 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 215,43 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 37,2482 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 37,2482 100m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 4,442 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 122,16 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 214,82 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh kè Chương V 4,442 100m2
65 Bê tông giằng đỉnh kè Chương V 55,53 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.110,5 m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 61,7311 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 26,6408 100m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 2.349,47 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6.596,77 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1.195,03 m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 11,1638 100m2
73 Làm lớp cát đệm Chương V 542,97 m3
74 Bê tông thanh chống, giằng mương đá 1x2, mác 200 Chương V 139,04 m3
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn tanh chống Chương V 3,2476 100m2
76 Cốt thép thanh chống d Chương V 1,6202 tấn
77 Cốt thép thanh chống d Chương V 11,5352 tấn
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông giằng Chương V 10,1489 100m2
79 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 2,2023 100m2
80 Bê tông tấm đan tại nút giao dân sinh, đá 1x2, mác 200 Chương V 36,6 m3
81 Ván khuôn tấm đan Chương V 1,3176 100m2
82 Cốt thép tấm đan Chương V 8,1125 tấn
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Chương V 2,6352 100m2
84 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 Chương V 25,91 m3
85 Cốt thép mũ mố Chương V 1,1395 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 244 cấu kiện
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 35,0903 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 35,0903 100m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,772 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,2782 100m3
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V 46 đoạn ống
92 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V 138 cái
93 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V 24 đoạn ống
94 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V 72 cái
95 Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M200 Chương V 79,16 m3
96 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,4101 100m2
97 Vữa xi măng Chương V 8,12 m3
98 Cốt thép gờ chắn Chương V 0,9824 tấn
99 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Chương V 882,95 m2
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 17,5671 100m3
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,2762 100m3
102 Láng mép ngoài rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 30,35 m3
103 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 147,19 m3
104 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 4,5524 100m2
105 Bê tông móng rãnh đá 2x4 M150 Chương V 221,55 m3
106 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Chương V 13,9606 100m2
107 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V 116,84 m3
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.427,94 m2
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 339,91 m3
110 Cốt thép tấm đan rãnh Chương V 16,0547 tấn
111 Cốt thép mũ mố rãnh Chương V 7,0859 tấn
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 5,827 100m2
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 109,26 m3
114 Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V 1.517 cấu kiện
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 17,5671 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 17,5671 100m3
117 Đào móng cột, đất cấp II Chương V 1,85 m3
118 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,85 m3
119 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 21 cái
120 Mua biển báo phản quang Chương V 21 cái
121 Mua biển cột báo phản quang Chương V 63 m
122 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,2538 100m3
123 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0306 100m3
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V 4,91 m3
125 Bê tông móng cống đá 2x4 M150 Chương V 2,65 m3
126 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 1,76 m3
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,2 m2
128 Cốt thép tấm đan rãnh Chương V 0,2681 tấn
129 Cốt thép mũ mố cống Chương V 0,1161 tấn
130 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3 m3
131 Bê tông mũ mố cống Chương V 1,22 m3
132 Ván khuôn thép tấm đan cống Chương V 0,0691 100m2
133 Ván khuôn thép mũ mố Chương V 0,144 100m2
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 18 cấu kiện
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,2232 100m3
136 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,2232 100m3
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,772 100m3
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,2782 100m3
139 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V 144 cái
140 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V 48 đoạn ống
141 Vữa xi măng mác 75 mối nối ống cống Chương V 0,16 m3
142 Bê tông móng hoàn trả mương, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,4 m3
143 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 1,6 m3
144 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 Chương V 5,6 m3
145 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,8 m2
146 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,4938 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,4938 100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 6 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 6 cái
3 Dây phản quang Chương V 1.100 m
4 Biển báo W.227 ''Công trường" -Khấu hao 20% Chương V 6 cái
5 Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật"- Khấu hao 20% Chương V 6 cái
6 Biển P.125 "Cấm Vượt"- Khấu hao 20% Chương V 6 cái
7 Biển P.127 " Tốc độ tối đa cho phép" - Khấu hao 20% Chương V 6 cái
8 Biển báo DP.135 "Hết tất cả các lệnh cấm"- Khấu hao 20% Chương V 6 cái
9 Cột biển báo D88.5- Khấu hao 20% Chương V 79,5 m
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 7,5 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 1,089 100m2
12 Đèn nháy xoay Chương V 24 cái
13 Rào chắn - Khấu hao 20% Chương V 6 cái
14 Bóng + dây Chương V 3 bộ
15 Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m Chương V 180 cái
16 Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông Chương V 810 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.022E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->