Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:58:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,211,855,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 5,3013 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 16,4247 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 86,4455 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 11,2395 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,5916 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ mằng thủ công | Chương V | 26,6555 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy | Chương V | 5,0645 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 36,5335 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp (Tận dụng đất đào khuôn) | Chương V | 9.187,1599 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,6567 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 88,4767 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 18,247 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp | Chương V | 2.116,652 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,3013 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,3013 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 36,5335 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 36,5335 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 17,2891 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 17,2891 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,3311 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,3311 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 3.887,45 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A) | Chương V | 29,1465 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đệm cát | Chương V | 585,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 21,9822 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 62,7568 | 100m2 |
| 27 | Mua bê tông nhựa loại C19, R19 | Chương V | 1.043,018 | Tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 10,4302 | 100tấn |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 62,7568 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A) | Chương V | 8,0723 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại B) | Chương V | 14,2194 | 100m3 |
| 32 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 2,8145 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,8145 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,8145 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 148,13 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A) | Chương V | 1,111 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đệm cát | Chương V | 22,22 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 40 | Mua bê tông nhựa loại C19, R19 | Chương V | 2,3368 | Tấn |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 0,0234 | 100tấn |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A) | Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 43,5039 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,2557 | 100m3 |
| 46 | Đắp bờ bao thi công | Chương V | 7,9148 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 126,6368 | 100m |
| 48 | Phên nứa chắn đất bờ vây | Chương V | 3.165,92 | m2 |
| 49 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 2,0578 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước | Chương V | 601,52 | m |
| 51 | Thi công tầng lọc | Chương V | 1,78 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 632,8504 | 100m |
| 53 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 7,9148 | 100m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.358,33 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.706,03 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép đỉnh kè | Chương V | 6,3318 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 126,64 | m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 215,43 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 37,2482 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 37,2482 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,442 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 122,16 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 214,82 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 4,442 | 100m2 |
| 65 | Bê tông giằng đỉnh kè | Chương V | 55,53 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.110,5 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 61,7311 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 26,6408 | 100m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.349,47 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6.596,77 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1.195,03 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 11,1638 | 100m2 |
| 73 | Làm lớp cát đệm | Chương V | 542,97 | m3 |
| 74 | Bê tông thanh chống, giằng mương đá 1x2, mác 200 | Chương V | 139,04 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tanh chống | Chương V | 3,2476 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép thanh chống d | Chương V | 1,6202 | tấn |
| 77 | Cốt thép thanh chống d | Chương V | 11,5352 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông giằng | Chương V | 10,1489 | 100m2 |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 2,2023 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan tại nút giao dân sinh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 36,6 | m3 |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 1,3176 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 8,1125 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 2,6352 | 100m2 |
| 84 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Chương V | 25,91 | m3 |
| 85 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 1,1395 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 244 | cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 35,0903 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 35,0903 | 100m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,772 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,2782 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V | 46 | đoạn ống |
| 92 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 138 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V | 24 | đoạn ống |
| 94 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 72 | cái |
| 95 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 M200 | Chương V | 79,16 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4101 | 100m2 |
| 97 | Vữa xi măng | Chương V | 8,12 | m3 |
| 98 | Cốt thép gờ chắn | Chương V | 0,9824 | tấn |
| 99 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V | 882,95 | m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 17,5671 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,2762 | 100m3 |
| 102 | Láng mép ngoài rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 30,35 | m3 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 147,19 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,5524 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng rãnh đá 2x4 M150 | Chương V | 221,55 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 13,9606 | 100m2 |
| 107 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 116,84 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.427,94 | m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 339,91 | m3 |
| 110 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V | 16,0547 | tấn |
| 111 | Cốt thép mũ mố rãnh | Chương V | 7,0859 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 5,827 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 109,26 | m3 |
| 114 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V | 1.517 | cấu kiện |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 17,5671 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 17,5671 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V | 1,85 | m3 |
| 118 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,85 | m3 |
| 119 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 21 | cái |
| 120 | Mua biển báo phản quang | Chương V | 21 | cái |
| 121 | Mua biển cột báo phản quang | Chương V | 63 | m |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,91 | m3 |
| 125 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Chương V | 2,65 | m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,76 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 128 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V | 0,2681 | tấn |
| 129 | Cốt thép mũ mố cống | Chương V | 0,1161 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,3 | m3 |
| 131 | Bê tông mũ mố cống | Chương V | 1,22 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép tấm đan cống | Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép mũ mố | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,772 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,2782 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 144 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V | 48 | đoạn ống |
| 141 | Vữa xi măng mác 75 mối nối ống cống | Chương V | 0,16 | m3 |
| 142 | Bê tông móng hoàn trả mương, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,6 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,8 | m2 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4938 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4938 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Dây phản quang | Chương V | 1.100 | m |
| 4 | Biển báo W.227 ''Công trường" -Khấu hao 20% | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật"- Khấu hao 20% | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển P.125 "Cấm Vượt"- Khấu hao 20% | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển P.127 " Tốc độ tối đa cho phép" - Khấu hao 20% | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển báo DP.135 "Hết tất cả các lệnh cấm"- Khấu hao 20% | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cột biển báo D88.5- Khấu hao 20% | Chương V | 79,5 | m |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 7,5 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,089 | 100m2 |
| 12 | Đèn nháy xoay | Chương V | 24 | cái |
| 13 | Rào chắn - Khấu hao 20% | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Bóng + dây | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m | Chương V | 180 | cái |
| 16 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V | 810 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
44.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi