Gói thầu: Gói thầu số 01 Sửa chữa, cải thiện mặt đường; gia cố sạt lở tuyến ĐT.965B (An Minh Bắc - thứ 11- Vân Khánh) và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Sửa chữa, cải thiện mặt đường; gia cố sạt lở tuyến ĐT.965B (An Minh Bắc - thứ 11- Vân Khánh) và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:56:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,426,186,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. NỀN + MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 11,7793 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 28,7171 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 20,671 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường F>=12 KN/M | 120,54 | 100m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 12,4024 | 100m3 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 137,566 | 100m2 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 15,8101 | 100m2 | |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 136,95 | 100m2 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 153,9 | m2 | |
| B | 2. XÂY KÈ ỐP MÁI: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, đk (3,8-4,2)cm, L=3,7m - Cấp đất I cọc ngập đất (nc, mtc hs = 1,5, đóng hs =1 và nhổ hs = 0,5, VL luân chuyển 8 lần hs = 0,191) | 190,08 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, đk (3,8-4,2)cm, L=3,7m - Cấp đất I cọc không ngập đất (nc, mtc hs = 1,25, đóng hs =0,75 và nhổ hs = 0,5, VL luân chuyển 8 lần hs = 0,191) | 129,6 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, đk (3,8-4,2)cm, L=3,7m - Cấp đất I, cừ kẹt cổ (nc, mtc hs = 1,0, đóng hs =0,5 và nhổ hs = 0,5, VL luân chuyển 8 lần hs = 0,191) | 8,64 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2302 | tấn | |
| 5 | Lớp cao su vòng vây ngăn nước | 15,12 | 100m2 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 11,745 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,1016 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 163,0368 | 100m | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 21,42 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,836 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 64,26 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | 1,1362 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | 3,262 | tấn | |
| 14 | Trải cao su lót mái kè | 8,568 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8 mm, cao | 3,6101 | tấn | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 105,336 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 21,42 | m2 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,2546 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,51 | 100m | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8 mm, ở độ cao | 1,435 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao | 2,7385 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 2,2908 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,241 | m3 | |
| 24 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (hs 1,562) | 81 | cái | |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công. Tính 120 ngày nhân công điều tiết giao thông (mỗi đoạn thi công 02 người điều tiết) | 240 | Công | |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 0,36 | Cái | |
| 3 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 0,36 | Cái | |
| 4 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 0,36 | Cái | |
| 5 | Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 0,36 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.139E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (bao gồm: hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo đường láng nhựa hoặc thảm nhựa nóng). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.708.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.124.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi