Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638301-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:48:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Ca ô tô vận chuyển cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lót móng + dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 19 | Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát tôn nền, độ chăt Y/c K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon lót bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,57 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3199 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5173 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,99 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 37 | Xây trụ bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0238 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1441 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,17 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1379 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,34 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,46 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,92 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,01 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,51 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,3 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,01 | m |
| 56 | Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột, đắp chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,66 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,55 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường gạch 60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,19 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,02 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2599 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2599 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 100m2 |
| 68 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,25 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 74 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Quai giữ ống D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 94 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 95 | Sâu vít 3+4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,41 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,55 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,71 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,49 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,55 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 52 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Quai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 60 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 61 | Sâu vít 3+4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 62 | Cát lót bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đáy bể M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 66 | Xây tường đáy bể bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 67 | Trát tường bể vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,092 | m2 |
| 68 | Đánh màu bể vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,734 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100kg |
| 71 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m3 |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,236 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,284 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5357 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0636 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0618 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6182 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi