Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638301-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN AN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:48:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
2 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1 mối nối
5 Phá dỡ Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
6 Ca ô tô vận chuyển cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
7 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lót móng + dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
8 Bê tông lót móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 m3
9 Ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
10 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m2
11 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
12 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 tấn
19 Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,47 m3
20 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,37 m3
21 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
22 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
23 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
24 Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
25 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m3
26 Đắp cát tôn nền, độ chăt Y/c K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m3
27 Rải nilon lót bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,57 m3
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 100m2
30 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1139 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3199 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5173 tấn
34 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,99 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
37 Xây trụ bằng gạch không nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,41 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 tấn
40 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0238 100m2
42 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1365 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1441 tấn
44 Bê tông dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,17 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1379 tấn
47 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,34 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,46 m2
49 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,92 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,01 m2
51 Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,51 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,3 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,01 m
56 Đắp họa tiết trang trí chân cột, đầu cột, đắp chữ nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,66 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,55 m2
59 Ốp chân tường, viền tường gạch 60x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,34 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,19 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,02 m2
62 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
63 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
65 Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2599 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép 80x40x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2599 tấn
67 Lợp mái tôn sóng múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 100m2
68 Nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
69 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,25 m2
70 Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,25 m2
71 Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 m2
72 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2088 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 m2
74 Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 1m2
75 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
76 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Lắp đặt măng sông D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
78 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Quai giữ ống D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trần 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
83 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
89 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
90 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
94 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
95 Sâu vít 3+4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 100m
3 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
6 Ván khuôn gỗ xà giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0686 tấn
9 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
10 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,41 m3
11 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
16 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
17 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
18 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
20 Bê tông dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
23 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,55 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,71 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,51 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,49 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,55 m2
30 Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m2
31 Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
32 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
38 Lắp đặt măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt gương soi Caesar hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
52 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Quai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
60 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
61 Sâu vít 3+4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
62 Cát lót bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
63 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
64 Bê tông đáy bể M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 m3
65 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
66 Xây tường đáy bể bằng gạch không nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,98 m3
67 Trát tường bể vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,092 m2
68 Đánh màu bể vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,734 m2
69 Ván khuôn gỗ tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
70 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100kg
71 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
72 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
73 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
74 Lắp đặt ống thông hơi D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
2 Rải nilon lót nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 100m2
3 Bê tông nền sân M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 m3
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,236 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,284 10m3/1km
3 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5357 10 tấn/1km
4 Bốc xếp xuống gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0636 1000v
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0618 10 tấn/1km
6 Bốc xếp xuống Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6182 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->