Gói thầu: gói thầu xây lắp số 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:53:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.3 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán:Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành điện(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Nề, mộc, hàn, điện) bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0.4M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | GF20/220V hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp số 03 Sửa chữa, cải tạo các trường để chuẩn bị cho khai giảng năm học mới 2021-2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS NGUYỄN SINH SẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 28 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Mô tả theo chương V | 40 | 1m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Đào đất III | Mô tả theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,365 | m3 |
| 12 | Bê tông lót hố ga đá (4x6)cm vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,0608 | m3 |
| 13 | Xây hố ga thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,1274 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,272 | m2 |
| 15 | Cửa khung sắt (10x20x1,2)mm, bọc tôn phẳng màu dày 4 zem | Mô tả theo chương V | 0,4624 | m2 |
| 16 | Hộp điện chế tạo sẵn ( gồm vỏ tủ KT 300x400, 01 MCB 1P-25A, bảng điện) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Máy bơm chìm 4INCH PENTAX 4S 10-13, 2HP công suất 1.5kw | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Dây cáp D6 thả máy bơm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4,0 mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC 16 luồn dây điện | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 21 | Cút các loại | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa đường kính co 49mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 49/34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MS nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MS nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D49 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cùm các loại | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả theo chương V | 1 | lần |
| 37 | Khoan giếng đường kính lỗ khoan | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 38 | Khoan giếng đường kính lỗ khoan | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 39 | Khoan giếng bằng máy đường kính lỗ khoan | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 40 | Vận chuyển mùn khoan, | Mô tả theo chương V | 0,1189 | 10m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D120mm | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Nối ống đường kính ống 168x4.5mm | Mô tả theo chương V | 30,5 | m |
| 43 | Chèn đá 10*20 | Mô tả theo chương V | 0,5129 | m3 |
| 44 | Bê tông móng đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,0117 | m3 |
| 45 | Thổi rửa giếng khoan | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 46 | Nắp thép bảo vệ giếng khoan | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bu lông phi 14 L= 300 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| B | TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 1,0488 | 100m2 |
| 2 | Kiểm tra , chống dột mái tôn | Mô tả theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Chống dột mái tôn bằng Rive nhôm và keo silicon | Mô tả theo chương V | 1 | Tb |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 3,608 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 13,2 | m |
| 6 | Trát hẻm cửa vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,07 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 2 | m2 |
| 8 | Cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 9 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 2,3382 | m2 |
| 10 | Khóa móc VN | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Khóa đấm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 4,4 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% KL) | Mô tả theo chương V | 80,6241 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,9831 | m2 |
| 16 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 40,641 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 93,2942 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 94,829 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 133,2771 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 137,54 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả theo chương V | 6,475 | m2 |
| 22 | Trát chân móng vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,475 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 6,475 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 68,4663 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 68,4663 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ HT điện hiện trạng | Mô tả theo chương V | 0,1 | Công |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bảng nhựa (đế+mặt) | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Quạt đảo trần 360độ | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 3,3605 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả theo chương V | 3,3605 | m3 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 44,31 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 44,31 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên cổng | Mô tả theo chương V | 3,61 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,61 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp rong rêu chân móng | Mô tả theo chương V | 7,5 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 7,5 | m2 |
| C | TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 1,4508 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng | Mô tả theo chương V | 4,25 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng ô văng | Mô tả theo chương V | 4,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 77,595 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đà trần gỗ | Mô tả theo chương V | 0,921 | m3 |
| 6 | Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ (40x80x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 119,25 | m |
| 7 | Lắp dựng đà thép | Mô tả theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 8 | Đóng trần tol dày 0,25mm | Mô tả theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 9 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả theo chương V | 69,3 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 19,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt pa nô tol | Mô tả theo chương V | 12,48 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,48 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoại | Mô tả theo chương V | 6,24 | m2 |
| 14 | Gia công cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 8,32 | m2 |
| 16 | Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 ly | Mô tả theo chương V | 8,4132 | m2 |
| 17 | Khóa móc VN | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Khóa đấm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 27,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 13,6 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 30 | m2 |
| 22 | Đóng lưới thép chống nứt | Mô tả theo chương V | 30 | m2 |
| 23 | Trát tường trong vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 79,185 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 149,7 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 17,273 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 179,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 96,458 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng, tường sau nhà | Mô tả theo chương V | 43,505 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng chân móng, tường sau nhà | Mô tả theo chương V | 43,505 | m2 |
| 31 | Đào đất móng bó vỉa đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,2025 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ HT điện hiện trạng | Mô tả theo chương V | 0,3 | Công |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bảng nhựa (đế+mặt) | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Quạt đảo trần 360độ | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 1,1696 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 21,84 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả theo chương V | 21,84 | m2 |
| 51 | Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 ly | Mô tả theo chương V | 15,3776 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 43,68 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoại | Mô tả theo chương V | 21,84 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 97,4995 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 78,48 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 8,7312 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 78,48 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 106,231 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 9,215 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 9,215 | m2 |
| 61 | Đào đất móng bó vỉa đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,157 | m3 |
| 62 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,907 | m3 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 1,3604 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng | Mô tả theo chương V | 2,8 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng ô văng | Mô tả theo chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nẹp trần tôn | Mô tả theo chương V | 0,5 | Công |
| 5 | Nẹp nhôm đóng trần | Mô tả theo chương V | 82,87 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 21,18 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt, pa nô tôn, khung hoa gắn tường | Mô tả theo chương V | 47,1 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 47,1 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoại | Mô tả theo chương V | 21,18 | m2 |
| 10 | Lắp bản lề (1 bộ 4 cái) cửa đi | Mô tả theo chương V | 7 | 1bộ |
| 11 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả theo chương V | 10 | 1bộ |
| 12 | Bản lề cửa | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 13 | Chốt cửa | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 27,9514 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,6744 | m2 |
| 16 | Trát tường trong vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12,951 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 109,5494 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 116,559 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 13,5254 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 129,51 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 136,7444 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả theo chương V | 1,0271 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 9,243 | m2 |
| 24 | Trát chân móng vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,027 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả theo chương V | 10,27 | 1m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 77,38 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 74,392 | m2 |
| 28 | Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,988 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Mô tả theo chương V | 58,02 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước (300x600), vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 58,02 | m2 |
| 31 | Kiểm tra chống dột mái tôn | Mô tả theo chương V | 5 | Công |
| 32 | Vật liệu chống dột mái tôn bằng Rive nhôm và keo silicon | Mô tả theo chương V | 1 | Tb |
| 33 | Gia cố đuôi mái tôn bằng cùm chống bão nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 1 | Tb |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 1P-20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bảng nhựa (đế+mặt) | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 3,4269 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 3,4269 | m3 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG (CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 68,123 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 68,123 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng học | Mô tả theo chương V | 99,792 | m2 |
| 5 | Ốp tường trong phòng học bằng gạch tiết diện (300x600)cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 99,792 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 155,4975 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 388,255 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 66,6572 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 222,155 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 399,055 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 13,635 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 13,635 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 41,92 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt, lan can | Mô tả theo chương V | 47,408 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 47,408 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả theo chương V | 38,4 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 10,8 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bệ cao 120mm | Mô tả theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (250x250)cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt hai khối nắp rơi êm | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường +bộ xả | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nền inox 200x200 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D27 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van khóa mở nước nhựa phi 27 ( tay cầm kim loại) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm dày 3mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27/21mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/21mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PVC D21(1 đầu ren ngoài đồng) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PVC D21(1 đầu ren trong đồng) | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chóp thông hơi PVC | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cùm inox các loại | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 52 | Thông hút hầm cầu | Mô tả theo chương V | 1 | Hầm |
| F | TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂK RƠ ĐÊ) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông | Mô tả theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 1,2625 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0845 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả theo chương V | 174,432 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 2,308 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 2,308 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,984 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,242 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,4783 | b |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất hố móng | Mô tả theo chương V | 1,805 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 18 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,9835 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột đường kính | Mô tả theo chương V | 0,4414 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm phi 90x3.2mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Gia công cổng sắt mở bằng nhiều loại thép hộp kết hợp bao gồm bản lề | Mô tả theo chương V | 8,636 | m2 |
| 24 | Khóa cổng | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp dựng cổng | Mô tả theo chương V | 8,636 | m2 |
| 26 | Gia công khung thép bảng tên trường | Mô tả theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung thép | Mô tả theo chương V | 0,017 | tấn |
| 28 | Sơn khung thép, cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,982 | m2 |
| 29 | Bảng tên trường | Mô tả theo chương V | 2,5 | m2 |
| 30 | Sản xuất khung hàng rào thép V | Mô tả theo chương V | 2,212 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 116,0383 | m2 |
| 32 | Thép phi 8 giằng tăng cường | Mô tả theo chương V | 69,57 | kg |
| 33 | Tường rào lưới B40 | Mô tả theo chương V | 71,3116 | kg |
| 34 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả theo chương V | 281,3625 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ trụ cổng, mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,6 | m |
| 36 | Trát trụ cổng , mác 75 | Mô tả theo chương V | 75,6675 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 7,2 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 68,4675 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 2,3496 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 52,7422 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 52,7422 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng học | Mô tả theo chương V | 80,536 | m2 |
| 46 | Ốp tường trong phòng học bằng gạch tiết diện (300x600)cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 80,536 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 239,0625 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 312,797 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 37,037 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 10,6875 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 276,1 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 323,485 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 21,42 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 21,42 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ nẹp trần nhựa | Mô tả theo chương V | 0,2 | Công |
| 56 | Đóng trần bằng nẹp nhôm | Mô tả theo chương V | 93,6 | m |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 2,0989 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 2,0989 | m3 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 1,7484 | 100m2 |
| 60 | Vê sinh lớp rong rêu trên ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 16,2384 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 16,2384 | 1m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng học | Mô tả theo chương V | 34,94 | m2 |
| 63 | Ốp tường trong phòng học bằng gạch tiết diện (300x600)cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 34,94 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 138,082 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả theo chương V | 146,635 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 22,016 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 160,098 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 146,635 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 17,91 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 17,91 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ nẹp trần nhựa | Mô tả theo chương V | 0,1 | Công |
| 72 | Đóng trần bằng nẹp nhôm | Mô tả theo chương V | 73,15 | m |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 1,5982 | 100m2 |
| 74 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 11,865 | m2 |
| 75 | Vê sinh lớp rong rêu trên ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 13,0344 | m2 |
| 76 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 11,865 | 1m2 |
| 77 | Quét nước xi măng sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 13,034 | 1m2 |
| 78 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả theo chương V | 11,865 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng học | Mô tả theo chương V | 36,12 | m2 |
| 80 | Ốp tường trong phòng học bằng gạch tiết diện (300x600)cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 36,12 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 139,071 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả theo chương V | 160,66 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 18,296 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 9,405 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 157,367 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 170,065 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 10,875 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 10,875 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 12,2475 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (250x250)cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12,2475 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ nẹp trần nhựa | Mô tả theo chương V | 0,1 | Công |
| 92 | Đóng trần bằng nẹp nhôm | Mô tả theo chương V | 42,85 | m |
| 93 | THông đường ống+thông hút hầm cầu | Mô tả theo chương V | 1 | Hầm |
| G | TRƯỜNG THCS HÀM NGHI (TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 6,579 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 56,3582 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 2,1658 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,376 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 60,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 60,9 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,4916 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả theo chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 15 | Xây bệ tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,115 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,14 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 3,57 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,57 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 3,57 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,308 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,184 | m2 |
| 22 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,146 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên chân móng đá cũ hiện trạng | Mô tả theo chương V | 26 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 22 | m |
| 25 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả theo chương V | 11 | Trụ |
| 26 | Trát chân móng vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 26 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng đá, giắng móng | Mô tả theo chương V | 44,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 87,918 | m2 |
| 29 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,621 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 2,1035 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,2702 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2579 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,25 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả theo chương V | 0,132 | 100m |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 8,7797 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,932 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 45 | Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,18 | tấn |
| 46 | Xây bệ tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm | Mô tả theo chương V | 3,458 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,2 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,732 | m2 |
| 53 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,2 | m2 |
| 54 | Trát chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 56 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả theo chương V | 8 | Trụ |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng đá, giắng móng | Mô tả theo chương V | 37,8 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 71,332 | m2 |
| H | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HỒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 1,0878 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả theo chương V | 78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả theo chương V | 0,688 | m3 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 ly | Mô tả theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 5 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm chữ (50x100x1.4)mm | Mô tả theo chương V | 78 | m |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2572 | tấn |
| 7 | Gia công bán kèo thép hộp (40x80x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đầu hồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu hồi | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng đầu hồi đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 12 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nô | Mô tả theo chương V | 12,8644 | m2 |
| 13 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12,864 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 12,864 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả theo chương V | 12,864 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng | Mô tả theo chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng ô văng | Mô tả theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả theo chương V | 0,016 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 41,2425 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đà trần gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,252 | m3 |
| 21 | Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ 40x80x1.2 | Mô tả theo chương V | 57,6 | m |
| 22 | Lắp dựng đà thép | Mô tả theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 23 | Đóng trần tol dày 2.5ly | Mô tả theo chương V | 0,4124 | 100m2 |
| 24 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả theo chương V | 25,8 | m |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 17,32 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả theo chương V | 17,32 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 17,32 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoại | Mô tả theo chương V | 17,32 | m2 |
| 29 | Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 ly | Mô tả theo chương V | 12,4842 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 92,12 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 93,7175 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 22,4535 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 90,448 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 116,172 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 9,0375 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 9,038 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ HT điện hiện trạng | Mô tả theo chương V | 0,3 | Công |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Bảng nhựa (đế+mặt) | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 49 | Quạt đảo trần 360độ | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 1,8999 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 1,9 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 0,9996 | 100m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 60,639 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,7781 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,8609 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 63,504 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 67,3418 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 10,6448 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 96,2029 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 105,9271 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả theo chương V | 4,6073 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 4,607 | m2 |
| 66 | Trát chân móng vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,607 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 9,214 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 65,0388 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 53,2647 | m2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,7741 | m2 |
| 71 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,59 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 0,3 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,152 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,9288 | m3 |
| 76 | Gia công khung cột thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,268 | tấn |
| 78 | Bu lông phi 12, L80 | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 18,9312 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4zem | Mô tả theo chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả theo chương V | 0,057 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối đường kính co 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| I | TRƯỜNG TH-THCS ĐẮKBLÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 23,8909 | m3 |
| 2 | Phá dỡ giằng tường | Mô tả theo chương V | 0,5995 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BT lót móng | Mô tả theo chương V | 1,9958 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 26,487 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 26,487 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 14,28 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,0065 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 3,1808 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,0825 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,308 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,482 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,453 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,6588 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,4063 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 10,6773 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,5527 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,1136 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,296 | m2 |
| 24 | Bê tông đầu trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,2669 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đầu trụ | Mô tả theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 109,44 | m2 |
| 27 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,3405 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 47,639 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,68 | m |
| 30 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả theo chương V | 19 | Trụ |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 193,7571 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất đi đổ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 9,0552 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 241,9383 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 241,9383 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 209,22 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt,vách kính, lan can sắt | Mô tả theo chương V | 220,6182 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 220,618 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoại | Mô tả theo chương V | 209,22 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 80 | m2 |
| 43 | Đóng lưới thép | Mô tả theo chương V | 80 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 80 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 806,6043 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.256,7532 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 355,163 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 874,4474 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.211,2 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.161,916 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 35,4465 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 35,447 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 1 | Mô tả theo chương V | 439,5374 | m2 |
| 54 | Phá dỡ bê tông lót nền | Mô tả theo chương V | 43,9537 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình | Mô tả theo chương V | 10 | m3 |
| 56 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 43,954 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 439,537 | m2 |
| 58 | Phá vỡ bê tông bó nền | Mô tả theo chương V | 4,17 | m3 |
| 59 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 19,278 | m3 |
| 60 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,6725 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 3,5403 | m3 |
| 62 | Bê tông móng đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,9433 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,7406 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,1006 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng móng, giằng tường đá (1x2)cm mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,936 | m3 |
| 67 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Mô tả theo chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 69 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,7084 | tấn |
| 70 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 15,0197 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,3745 | m3 |
| 72 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 104,0925 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả theo chương V | 104,093 | m2 |
| 74 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 62,5101 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đi đổ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,7144 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 1P-30A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 81 | Bảng nhựa (đế+mặt) | Mô tả theo chương V | 47 | Cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 88 | Quạt đảo trần 360độ | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng tán quang | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 220,3125 | m2 |
| 95 | Tháo đà trần gỗ bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 2,34 | m3 |
| 96 | Đà trần bằng thép hộp tráng kẽm (40x80x1.2)mm | Mô tả theo chương V | 324 | m |
| 97 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả theo chương V | 0,7322 | tấn |
| 98 | Đóng trần tol dày 2.5zem | Mô tả theo chương V | 2,2031 | 100m2 |
| 99 | Nẹp trần bằng nhôm | Mô tả theo chương V | 133 | m |
| J | TRƯỜNG TH-THCS TRƯỜNG SA | |||
| 1 | Chặt rễ cây xà cừ | Mô tả theo chương V | 10 | Công |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,852 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, lót sân đá (4x6)cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương V | 52,526 | m3 |
| 4 | Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,9822 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 35,77 | m3 |
| 7 | Ván gỗ roon sân | Mô tả theo chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài mác 75 | Mô tả theo chương V | 31 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 31 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 3,3117 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 48,9576 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 48,9576 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần trong phòng | Mô tả theo chương V | 174,825 | m2 |
| 14 | Thi công trần nhựa tấm thả kích thước (600x600) chống ẩm, chống nước | Mô tả theo chương V | 174,825 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 73,68 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả theo chương V | 73,68 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 73,68 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả theo chương V | 73,68 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 149,9182 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả theo chương V | 55,5232 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, mác 75 | Mô tả theo chương V | 94,395 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 167,7595 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 377,58 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 54,3334 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 471,975 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 277,6162 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng | Mô tả theo chương V | 28,0836 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 28,084 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ HT điện hiện trạng | Mô tả theo chương V | 2 | Công |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 440 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 550 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Bảng nhựa (mặt + đế) | Mô tả theo chương V | 44 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi nổi | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Quạt đảo trần 360độ | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng tán quang | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led compact 20W trụ tròn | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 3,8222 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 3,8222 | m3 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 3,3957 | 100m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 59,4416 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng ô văng, sê nô | Mô tả theo chương V | 59,4416 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 187,7653 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả theo chương V | 96,315 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, mác 75 | Mô tả theo chương V | 91,4503 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 166,9289 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 213,3845 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 57,806 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 304,8343 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 321,05 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả theo chương V | 37,6882 | m2 |
| 60 | Trát chân móng vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 37,688 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 37,688 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 60,4736 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 148,68 | m |
| 64 | Trát hẻm cửa vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 17,19 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 17,19 | m2 |
| 66 | Gia công cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mm bao gồm bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính( chưa bao gồm kính, khóa và sơn) | Mô tả theo chương V | 16,8 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mm bao gồm bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính( chưa bao gồm kính, sơn) | Mô tả theo chương V | 38,72 | m2 |
| 68 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 20,6946 | m2 |
| 69 | Khóa móc VN | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 70 | Khóa đấm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 71 | Sơn cửa mới bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 55,52 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 55,52 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả theo chương V | 14,08 | m2 |
| 74 | Sơn cửa hiện trạng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14,08 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoại | Mô tả theo chương V | 14,08 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 301,68 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 280,035 | m2 |
| 78 | Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,645 | m2 |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 12,4322 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 12,4322 | m3 |
| K | TRƯỜNG MẦM NON BẰNG LĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 1,4136 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 16,3076 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 44,54 | m |
| 4 | Trát hẻm cửa vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,915 | m2 |
| 5 | Gia công cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.2 bao gồm bản lề, chốt, khung hoa ( chưa bao gồm tol dày 0.8 ly, khóa và sơn) | Mô tả theo chương V | 8,58 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.2 bao gồm bản lề, chốt, khung hoa (chưa bao gồm tol dày 0.8ly, sơn) | Mô tả theo chương V | 10,4 | m2 |
| 7 | Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 ly | Mô tả theo chương V | 10,5656 | m2 |
| 8 | Khóa móc VN | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Khóa đấm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 37,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 18,98 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên ô văng | Mô tả theo chương V | 3,2 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng ô văng | Mô tả theo chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 106,0033 | m2 |
| 15 | Đóng lưới thép | Mô tả theo chương V | 10 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả theo chương V | 45,6789 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, mác 75 | Mô tả theo chương V | 60,3244 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 92,085 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo chương V | 124,5645 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 14,499 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 6,1915 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 152,2629 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 207,9964 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả theo chương V | 6,045 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,045 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả theo chương V | 6,045 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V | 81,93 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 81,93 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ nẹp nhựa trần | Mô tả theo chương V | 0,1 | Công |
| 30 | Đóng nẹp trần bằng nhôm (bao gồm nhân công) | Mô tả theo chương V | 68,64 | m |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 4,1386 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 4,1386 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.3 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toán:Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Trung cấp chuyên ngành điện(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân | 15 | Công nhân kỹ thuật (Nề, mộc, hàn, điện) bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính. | 1 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >0.4M3 | 1 |
| 2 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >5 tấn | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >250 lít | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | GF20/220V hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23kw hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Mày đầm dùi | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy bơm dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép | Việt Nam hoặc tương đương | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi