Gói thầu: gói thầu xây lắp số 03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637210-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu gói thầu xây lắp số 03
Số hiệu KHLCNT 20210621091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:53:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.3 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán:Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành điện(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Nề, mộc, hàn, điện) bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0.4M3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp số 03
Sửa chữa, cải tạo các trường để chuẩn bị cho khai giảng năm học mới 2021-2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tên: Công ty cố phần tư vấn số II KonTum Đại chỉ: 76 Nơ Trang Long, thành phố KonTum + Tư vấn lập E-HSMT (HSYC), đánh giá E-HSDT (HSĐX): Tên: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Giao Thuỷ KonTum; Địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà mát bia, thành phố KonTum + Tư vấn thẩm định E-HSMT (HSYC), thẩm định kết quả đánh giá lựa chọn nhà thầu: Tên: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HingLand KonTum; Địa chỉ: 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố KonTum Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS NGUYỄN SINH SẮC
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngMô tả theo chương V28m2
2Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmMô tả theo chương V0,28100m2
3Cắt sàn bê tông bằng máyMô tả theo chương V401m
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V0,8m3
5Đào đất IIIMô tả theo chương V3,2m3
6Đắp cátMô tả theo chương V1,6m3
7Đắp đấtMô tả theo chương V1,6m3
8Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V0,8m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V0,8m3
10Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V0,8m3
11Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V0,365m3
12Bê tông lót hố ga đá (4x6)cm vữa XM M50Mô tả theo chương V0,0608m3
13Xây hố ga thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,1274m3
14Trát tường ngoài mác 75Mô tả theo chương V0,272m2
15Cửa khung sắt (10x20x1,2)mm, bọc tôn phẳng màu dày 4 zemMô tả theo chương V0,4624m2
16Hộp điện chế tạo sẵn ( gồm vỏ tủ KT 300x400, 01 MCB 1P-25A, bảng điện)Mô tả theo chương V1Bộ
17Máy bơm chìm 4INCH PENTAX 4S 10-13, 2HP công suất 1.5kwMô tả theo chương V1Cái
18Dây cáp D6 thả máy bơmMô tả theo chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4,0 mm2Mô tả theo chương V100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC 16 luồn dây điệnMô tả theo chương V10m
21Cút các loạiMô tả theo chương V4Cái
22Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49mm dày 3mmMô tả theo chương V0,28100m
23Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm dày 3mmMô tả theo chương V0,9100m
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,02100m
25Lắp đặt co nhựa đường kính co 49mmMô tả theo chương V8cái
26Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V10cái
27Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
28Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V2cái
29Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa đường kính 49/34mmMô tả theo chương V1cái
31Lắp đặt MS nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V3cái
32Lắp đặt MS nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V15cái
33Lắp đặt van khóa mở nước đồng D49Mô tả theo chương V2cái
34Lắp đặt van khóa mở nước đồng D34Mô tả theo chương V2cái
35Cùm các loạiMô tả theo chương V30cái
36Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả theo chương V1lần
37Khoan giếng đường kính lỗ khoan Mô tả theo chương V30m
38Khoan giếng đường kính lỗ khoan Mô tả theo chương V20m
39Khoan giếng bằng máy đường kính lỗ khoan Mô tả theo chương V10m
40Vận chuyển mùn khoan,Mô tả theo chương V0,118910m3
41Lắp đặt ống nhựa D120mmMô tả theo chương V0,3100m
42Nối ống đường kính ống 168x4.5mmMô tả theo chương V30,5m
43Chèn đá 10*20Mô tả theo chương V0,5129m3
44Bê tông móng đá (1x2)cm mác 200Mô tả theo chương V0,0117m3
45Thổi rửa giếng khoanMô tả theo chương V10m
46Nắp thép bảo vệ giếng khoanMô tả theo chương V1cái
47Bu lông phi 14 L= 300Mô tả theo chương V4cái
B TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V1,0488100m2
2Kiểm tra , chống dột mái tônMô tả theo chương V2Công
3Chống dột mái tôn bằng Rive nhôm và keo siliconMô tả theo chương V1Tb
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V3,608m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V13,2m
6Trát hẻm cửa vữa XM M75Mô tả theo chương V2,07m2
7Cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mmMô tả theo chương V2m2
8Cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mmMô tả theo chương V2,4m2
9Kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V2,3382m2
10Khóa móc VNMô tả theo chương V1Cái
11Khóa đấmMô tả theo chương V1Cái
12Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V4,4m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V4,4m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% KL)Mô tả theo chương V80,6241m2
15Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V39,9831m2
16Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V40,641m2
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V93,2942m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V94,829m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V133,2771m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V137,54m2
21Phá lớp vữa trát chân móngMô tả theo chương V6,475m2
22Trát chân móng vữa XM M75Mô tả theo chương V6,475m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V6,475m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V68,4663m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75Mô tả theo chương V68,4663m2
26Tháo dỡ HT điện hiện trạngMô tả theo chương V0,1Công
27Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả theo chương V90m
28Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V80m
29Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V120m
30Lắp đặt các aptomat 1P-50AMô tả theo chương V1cái
31Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1Cái
32Bảng nhựa (đế+mặt)Mô tả theo chương V10Cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V7cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi nổiMô tả theo chương V6cái
35Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả theo chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả theo chương V40m
37Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả theo chương V40m
38Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả theo chương V5bộ
39Quạt đảo trần 360độMô tả theo chương V2cái
40Quạt treo tườngMô tả theo chương V2cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V4bộ
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V3,3605m3
43Vận chuyển phế thải đổ điMô tả theo chương V3,3605m3
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V44,31m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V44,31m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên cổngMô tả theo chương V3,61m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V3,61m2
48Cạo bỏ lớp rong rêu chân móngMô tả theo chương V7,5m2
49Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V7,5m2
C TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V1,4508100m2
2Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văngMô tả theo chương V4,25m2
3Quét nước xi măng ô văngMô tả theo chương V4,25m2
4Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V77,595m2
5Tháo dỡ đà trần gỗMô tả theo chương V0,921m3
6Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ (40x80x1.2)mmMô tả theo chương V119,25m
7Lắp dựng đà thépMô tả theo chương V0,2695tấn
8Đóng trần tol dày 0,25mmMô tả theo chương V0,776100m2
9Nẹp nhựa đóng trầnMô tả theo chương V69,3m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V19,84m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt pa nô tolMô tả theo chương V12,48m2
12Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V12,48m2
13Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoạiMô tả theo chương V6,24m2
14Gia công cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mmMô tả theo chương V5,28m2
15Gia công cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mmMô tả theo chương V8,32m2
16Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 lyMô tả theo chương V8,4132m2
17Khóa móc VNMô tả theo chương V2Cái
18Khóa đấmMô tả theo chương V2Cái
19Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V27,2m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V13,6m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V30m2
22Đóng lưới thép chống nứtMô tả theo chương V30m2
23Trát tường trong vữa XM M75Mô tả theo chương V301m2
24Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V79,185m2
25Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V149,7m2
26Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V17,273m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V179,7m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V96,458m2
29Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móng, tường sau nhàMô tả theo chương V43,505m2
30Quét nước xi măng chân móng, tường sau nhàMô tả theo chương V43,505m2
31Đào đất móng bó vỉa đất cấp IIIMô tả theo chương V0,2025m3
32Bê tông nền, đá (1x2)cm mác 200Mô tả theo chương V1,2025m3
33Tháo dỡ HT điện hiện trạngMô tả theo chương V0,3Công
34Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả theo chương V90m
35Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V120m
36Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V250m
37Lắp đặt các aptomat 1P-50AMô tả theo chương V1cái
38Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1Bộ
39Bảng nhựa (đế+mặt)Mô tả theo chương V15Cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V10cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi nổiMô tả theo chương V12cái
42Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả theo chương V50m
43Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả theo chương V50m
44Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả theo chương V2bộ
45Quạt đảo trần 360độMô tả theo chương V4cái
46Quạt treo tườngMô tả theo chương V6cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V8bộ
48Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V1,1696100m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V21,84m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắtMô tả theo chương V21,84m2
51Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 lyMô tả theo chương V15,3776m2
52Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V43,68m2
53Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoạiMô tả theo chương V21,84m2
54Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V97,4995m2
55Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V78,48m2
56Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V8,7312m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V78,48m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V106,231m2
59Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V9,215m2
60Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V9,215m2
61Đào đất móng bó vỉa đất cấp IIIMô tả theo chương V0,157m3
62Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,907m3
D TRƯỜNG MẦM NON VÀNG ANH
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V1,3604100m2
2Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văngMô tả theo chương V2,8m2
3Quét nước xi măng ô văngMô tả theo chương V2,8m2
4Tháo dỡ nẹp trần tônMô tả theo chương V0,5Công
5Nẹp nhôm đóng trầnMô tả theo chương V82,87m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V21,18m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt, pa nô tôn, khung hoa gắn tườngMô tả theo chương V47,1m2
8Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V47,1m2
9Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoạiMô tả theo chương V21,18m2
10Lắp bản lề (1 bộ 4 cái) cửa điMô tả theo chương V71bộ
11Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Mô tả theo chương V101bộ
12Bản lề cửaMô tả theo chương V28Cái
13Chốt cửaMô tả theo chương V10Cái
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V27,9514m2
15Trát tường ngoài vữa XM M75Mô tả theo chương V13,6744m2
16Trát tường trong vữa XM M75Mô tả theo chương V12,951m2
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V109,5494m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V116,559m2
19Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V13,5254m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V129,51m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V136,7444m2
22Phá lớp vữa trát chân móngMô tả theo chương V1,0271m2
23Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V9,243m2
24Trát chân móng vữa XM M75Mô tả theo chương V1,027m2
25Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả theo chương V10,271m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V77,38m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75Mô tả theo chương V74,392m2
28Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,988m2
29Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchMô tả theo chương V58,02m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước (300x600), vữa XM M75Mô tả theo chương V58,02m2
31Kiểm tra chống dột mái tônMô tả theo chương V5Công
32Vật liệu chống dột mái tôn bằng Rive nhôm và keo siliconMô tả theo chương V1Tb
33Gia cố đuôi mái tôn bằng cùm chống bão nhựa lõi thépMô tả theo chương V1Tb
34Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả theo chương V90m
35Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V80m
36Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V120m
37Lắp đặt các aptomat 1P-20AMô tả theo chương V1cái
38Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1Bộ
39Bảng nhựa (đế+mặt)Mô tả theo chương V10Cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V7cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V6cái
42Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả theo chương V2cái
43Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả theo chương V40m
44Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả theo chương V40m
45Lắp đặt quạt đảo trần 360độMô tả theo chương V2cái
46Quạt treo tườngMô tả theo chương V2cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V4bộ
48Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả theo chương V5bộ
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V3,4269m3
50Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V3,4269m3
E TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG (CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 PHÒNG)
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V2,112100m2
2Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nôMô tả theo chương V68,123m2
3Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả theo chương V68,123m2
4Phá lớp vữa trát tường trong phòng họcMô tả theo chương V99,792m2
5Ốp tường trong phòng học bằng gạch tiết diện (300x600)cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V99,792m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V155,4975m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V388,255m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V66,6572m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V10,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V222,155m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V399,055m2
12Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V13,635m2
13Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V13,635m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V41,92m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt, lan canMô tả theo chương V47,408m2
16Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V47,408m2
17Lắp dựng cửa khung sắtMô tả theo chương V38,4m2
18Cửa đi nhômMô tả theo chương V3,52m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V3,52m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V10,8m2
21Phá dỡ nền bệ cao 120mmMô tả theo chương V0,2376m3
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (250x250)cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V10,8m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V2bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt hai khối nắp rơi êmMô tả theo chương V4bộ
26Lắp đặt vòi xịtMô tả theo chương V4cái
27Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả theo chương V2bộ
28Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường +bộ xảMô tả theo chương V2bộ
29Lắp đặt gương soi 7 mónMô tả theo chương V2Bộ
30Lắp đặt phễu thu nền inox 200x200Mô tả theo chương V6cái
31Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng D27Mô tả theo chương V2bộ
32Lắp đặt van khóa mở nước nhựa phi 27 ( tay cầm kim loại)Mô tả theo chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả theo chương V0,12100m
34Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả theo chương V0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả theo chương V0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả theo chương V0,18100m
37Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm dày 3mmMô tả theo chương V0,12100m
38Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V6cái
39Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
40Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V8cái
41Lắp đặt cút nhựa đường kính 90/60mmMô tả theo chương V6cái
42Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V6cái
43Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V8cái
44Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V8cái
45Lắp đặt co nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V16cái
46Lắp đặt co nhựa đường kính 27/21mmMô tả theo chương V8cái
47Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/21mmMô tả theo chương V6cái
48Lắp đặt cút PVC D21(1 đầu ren ngoài đồng)Mô tả theo chương V4cái
49Lắp đặt cút PVC D21(1 đầu ren trong đồng)Mô tả theo chương V8cái
50Lắp đặt chóp thông hơi PVCMô tả theo chương V1cái
51Cùm inox các loạiMô tả theo chương V40cái
52Thông hút hầm cầuMô tả theo chương V1Hầm
F TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG (ĐIỂM TRƯỜNG ĐĂK RƠ ĐÊ)
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tôngMô tả theo chương V50cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V1,2625m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả theo chương V0,0845m3
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả theo chương V174,432m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V2,308m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V2,308m3
7Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V6,984m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả theo chương V0,242m3
9Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V4,4783b
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0259tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0198tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0384100m2
13Đắp đất hố móngMô tả theo chương V1,805m3
14Bê tông cột đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,54m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,072100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0056tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0285tấn
18Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,9835m3
19Cốt thép cột đường kính Mô tả theo chương V0,4414tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V0,3978100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V51cái
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm phi 90x3.2mmMô tả theo chương V0,02100m
23Gia công cổng sắt mở bằng nhiều loại thép hộp kết hợp bao gồm bản lềMô tả theo chương V8,636m2
24Khóa cổngMô tả theo chương V1Cái
25Lắp dựng cổngMô tả theo chương V8,636m2
26Gia công khung thép bảng tên trườngMô tả theo chương V0,0168tấn
27Lắp dựng khung thépMô tả theo chương V0,017tấn
28Sơn khung thép, cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V10,982m2
29Bảng tên trườngMô tả theo chương V2,5m2
30Sản xuất khung hàng rào thép VMô tả theo chương V2,212tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V116,0383m2
32Thép phi 8 giằng tăng cườngMô tả theo chương V69,57kg
33Tường rào lưới B40Mô tả theo chương V71,3116kg
34Lắp dựng hàng rào lưới B40Mô tả theo chương V281,3625m2
35Trát gờ chỉ trụ cổng, mác 75Mô tả theo chương V5,6m
36Trát trụ cổng , mác 75Mô tả theo chương V75,6675m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V7,2m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả theo chương V68,4675m2
39Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả theo chương V0,0518100m3
40Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V2,3496100m2
41Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả theo chương V0,16100m
42Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V8cái
43Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văng, sê nôMô tả theo chương V52,7422m2
44Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả theo chương V52,7422m2
45Phá lớp vữa trát tường trong phòng họcMô tả theo chương V80,536m2
46Ốp tường trong phòng học bằng gạch tiết diện (300x600)cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V80,536m2
47Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V239,0625m2
48Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V312,797m2
49Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V37,037m2
50Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V10,6875m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V276,1m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V323,485m2
53Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V21,42m2
54Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V21,42m2
55Tháo dỡ nẹp trần nhựaMô tả theo chương V0,2Công
56Đóng trần bằng nẹp nhômMô tả theo chương V93,6m
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V2,0989m3
58Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V2,0989m3
59Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V1,7484100m2
60Vê sinh lớp rong rêu trên ô văng, sê nôMô tả theo chương V16,2384m2
61Quét nước xi măng sê nô, ô văngMô tả theo chương V16,23841m2
62Phá lớp vữa trát tường trong phòng họcMô tả theo chương V34,94m2
63Ốp tường trong phòng học bằng gạch tiết diện (300x600)cm vữa XM M75Mô tả theo chương V34,94m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V138,082m2
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả theo chương V146,635m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V22,016m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V160,098m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V146,635m2
69Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V17,91m2
70Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V17,91m2
71Tháo dỡ nẹp trần nhựaMô tả theo chương V0,1Công
72Đóng trần bằng nẹp nhômMô tả theo chương V73,15m
73Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V1,5982100m2
74Phá dỡ lớp láng vữa xi măngMô tả theo chương V11,865m2
75Vê sinh lớp rong rêu trên ô văng, sê nôMô tả theo chương V13,0344m2
76Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V11,8651m2
77Quét nước xi măng sê nô, ô văngMô tả theo chương V13,0341m2
78Quét Flinkote chống thấm sê nôMô tả theo chương V11,865m2
79Phá lớp vữa trát tường trong phòng họcMô tả theo chương V36,12m2
80Ốp tường trong phòng học bằng gạch tiết diện (300x600)cm vữa XM M75Mô tả theo chương V36,12m2
81Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V139,071m2
82Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả theo chương V160,66m2
83Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V18,296m2
84Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V9,405m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V157,367m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V170,065m2
87Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V10,875m2
88Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V10,875m2
89Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V12,2475m2
90Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (250x250)cm vữa XM M75Mô tả theo chương V12,2475m2
91Tháo dỡ nẹp trần nhựaMô tả theo chương V0,1Công
92Đóng trần bằng nẹp nhômMô tả theo chương V42,85m
93THông đường ống+thông hút hầm cầuMô tả theo chương V1Hầm
G TRƯỜNG THCS HÀM NGHI (TƯỜNG RÀO)
1Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả theo chương V6,579m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V56,3582m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V2,1658m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo chương V2,376m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V60,9m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V60,9m3
7Bê tông cột đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,32m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,22100m2
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0276tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1808tấn
11Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,4916m3
12Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả theo chương V0,1943100m2
13Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,041tấn
14Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2193tấn
15Xây bệ tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,115m3
16Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,14m2
17Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V3,57m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V3,57m2
19Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V3,57m2
20Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V63,308m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,184m2
22Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,146m2
23Cạo bỏ lớp rong rêu trên chân móng đá cũ hiện trạngMô tả theo chương V26m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V22m
25Đắp vữa đầu trụMô tả theo chương V11Trụ
26Trát chân móng vữa XM M75Mô tả theo chương V26m2
27Quét nước xi măng 2 nước chân móng đá, giắng móngMô tả theo chương V44,72m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V87,918m2
29Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,621m3
30Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả theo chương V2,1035m3
31Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,2702m3
32Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,2224100m2
33Bê tông cột đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,96m3
34Ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,16100m2
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0936tấn
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2579tấn
37Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V19,25m3
38Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả theo chương V0,132100m
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả theo chương V0,0055100m3
40Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo chương V0,0276100m2
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V8,7797m3
42Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,932m3
43Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả theo chương V0,154100m2
44Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0341tấn
45Cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,18tấn
46Xây bệ tường rào bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cmMô tả theo chương V3,458m3
47Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6m2
48Gia công hàng rào song sắtMô tả theo chương V3m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V3m2
50Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V3m2
51Trát tường ngoài mác 75Mô tả theo chương V53,2m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V12,732m2
53Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16,2m2
54Trát chân móng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V16m
56Đắp vữa đầu trụMô tả theo chương V8Trụ
57Quét nước xi măng 2 nước chân móng đá, giắng móngMô tả theo chương V37,8m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V71,332m2
H TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HỒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V1,0878100m2
2Tháo dỡ mái ngóiMô tả theo chương V78m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả theo chương V0,688m3
4Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 lyMô tả theo chương V0,78100m2
5Xà gồ thép hộp tráng kẽm chữ (50x100x1.4)mmMô tả theo chương V78m
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,2572tấn
7Gia công bán kèo thép hộp (40x80x1.2)mmMô tả theo chương V0,0138tấn
8Lắp dựng bán kèoMô tả theo chương V0,014tấn
9Bê tông giằng đầu hồi đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,4m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu hồiMô tả theo chương V0,04100m2
11Cốt thép giằng đầu hồi đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0369tấn
12Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nôMô tả theo chương V12,8644m2
13Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V12,864m2
14Quét nước xi măng sê nô, ô văngMô tả theo chương V12,864m2
15Quét Flinkote chống thấm sê nôMô tả theo chương V12,864m2
16Cạo bỏ lớp rêu mốc trên ô văngMô tả theo chương V2,8m2
17Quét nước xi măng ô văngMô tả theo chương V2,8100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả theo chương V0,016100m
19Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V41,2425m2
20Tháo dỡ đà trần gỗ bằng thủ công, chiều caoMô tả theo chương V0,252m3
21Đà trần thép hộp tráng kẽm chữ 40x80x1.2Mô tả theo chương V57,6m
22Lắp dựng đà thépMô tả theo chương V0,1302tấn
23Đóng trần tol dày 2.5lyMô tả theo chương V0,4124100m2
24Nẹp nhựa đóng trầnMô tả theo chương V25,8m
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V17,32m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắtMô tả theo chương V17,32m2
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V17,32m2
28Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoạiMô tả theo chương V17,32m2
29Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 lyMô tả theo chương V12,4842m2
30Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V92,12m2
31Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V93,7175m2
32Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V22,4535m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V90,448m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V116,172m2
35Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V9,0375m2
36Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V9,038m2
37Tháo dỡ HT điện hiện trạngMô tả theo chương V0,3Công
38Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả theo chương V90m
39Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V80m
40Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V150m
41Lắp đặt các aptomat 1P-50AMô tả theo chương V1cái
42Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1Bộ
43Bảng nhựa (đế+mặt)Mô tả theo chương V8Cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi nổiMô tả theo chương V6cái
46Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả theo chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả theo chương V40m
48Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả theo chương V40m
49Quạt đảo trần 360độMô tả theo chương V2cái
50Quạt treo tườngMô tả theo chương V2cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V4bộ
52Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả theo chương V1bộ
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V1,8999m3
54Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V1,9m3
55Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V0,9996100m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V60,639m2
57Trát tường ngoài mác 75Mô tả theo chương V31,7781m2
58Trát tường trong, mác 75Mô tả theo chương V28,8609m2
59Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V63,504m2
60Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V67,3418m2
61Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V10,6448m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V96,2029m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V105,9271m2
64Phá lớp vữa trát chân móngMô tả theo chương V4,6073m2
65Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V4,607m2
66Trát chân móng vữa XM M75Mô tả theo chương V4,607m2
67Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V9,214m2
68Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V65,0388m2
69Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)cm vữa XM M75Mô tả theo chương V53,2647m2
70Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,7741m2
71Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,59m3
72Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả theo chương V0,3m3
73Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,152m3
74Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,1152100m2
75Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V0,9288m3
76Gia công khung cột thép hộpMô tả theo chương V0,2684tấn
77Lắp dựng khung thép hộpMô tả theo chương V0,268tấn
78Bu lông phi 12, L80Mô tả theo chương V24Cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V18,9312m2
80Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4zemMô tả theo chương V0,2292100m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả theo chương V0,057100m
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối đường kính co 114mmMô tả theo chương V1cái
I TRƯỜNG TH-THCS ĐẮKBLÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V23,8909m3
2Phá dỡ giằng tườngMô tả theo chương V0,5995m3
3Phá dỡ BT lót móngMô tả theo chương V1,9958m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V26,487m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V26,487m3
6Đào móng đất cấp IIIMô tả theo chương V14,28m3
7Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V7,0065m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả theo chương V3,1808m3
9Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,0825m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1648tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,308tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,1672100m2
13Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,482m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,2964100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,453m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,6588m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,4063100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0919tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2142tấn
20Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V10,6773m3
21Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,5527m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,1136m3
23Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,296m2
24Bê tông đầu trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V0,2669m3
25Ván khuôn đầu trụMô tả theo chương V0,0201100m2
26Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V109,44m2
27Trát giằng, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,3405m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V47,639m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,68m
30Đắp vữa đầu trụMô tả theo chương V19Trụ
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V193,7571m2
32Vận chuyển đất đi đổ đất cấp IIIMô tả theo chương V0,1061100m3
33Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V9,0552100m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả theo chương V0,6100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối đường kính 90mmMô tả theo chương V16cái
36Cạo bỏ lớp rong rêu trên ô văng, sê nôMô tả theo chương V241,9383m2
37Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả theo chương V241,9383m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V209,22m2
39Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt,vách kính, lan can sắtMô tả theo chương V220,6182m2
40Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V220,618m2
41Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoạiMô tả theo chương V209,22m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V80m2
43Đóng lưới thépMô tả theo chương V80m2
44Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V80m2
45Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V806,6043m2
46Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V1.256,7532m2
47Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V355,163m2
48Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V874,4474m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.211,2m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.161,916m2
51Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V35,4465m2
52Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V35,447m2
53Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 1Mô tả theo chương V439,5374m2
54Phá dỡ bê tông lót nềnMô tả theo chương V43,9537m3
55Đắp cát công trìnhMô tả theo chương V10m3
56Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Mô tả theo chương V43,954m3
57Lát nền, sàn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V439,537m2
58Phá vỡ bê tông bó nềnMô tả theo chương V4,17m3
59Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V19,278m3
60Đào đất móng băng , đất cấp IIIMô tả theo chương V4,6725m3
61Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả theo chương V3,5403m3
62Bê tông móng đá (1x2)cm mác 200Mô tả theo chương V7,9433m3
63Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,7406100m2
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2648tấn
65Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,1006tấn
66Bê tông giằng móng, giằng tường đá (1x2)cm mác 200Mô tả theo chương V6,936m3
67Ván khuôn giằng móng, giằng tườngMô tả theo chương V0,2312100m2
68Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1165tấn
69Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,7084tấn
70Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V15,0197m3
71Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V20,3745m3
72Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V104,0925m2
73Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả theo chương V104,093m2
74Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V62,5101m3
75Vận chuyển đất đi đổ đất cấp IIIMô tả theo chương V0,7144100m3
76Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả theo chương V80m
77Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V400m
78Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V650m
79Lắp đặt các aptomat 1P-30AMô tả theo chương V1cái
80Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1Cái
81Bảng nhựa (đế+mặt)Mô tả theo chương V47Cái
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V34cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi nổiMô tả theo chương V30cái
84Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả theo chương V10cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AMô tả theo chương V5cái
86Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả theo chương V120m
87Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả theo chương V120m
88Quạt đảo trần 360độMô tả theo chương V10cái
89Quạt treo tườngMô tả theo chương V5cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V20bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng tán quangMô tả theo chương V10bộ
92Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả theo chương V5bộ
93Lắp đặt puli sứ kẹp trên trầnMô tả theo chương V2cái
94Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V220,3125m2
95Tháo đà trần gỗ bằng thủ côngMô tả theo chương V2,34m3
96Đà trần bằng thép hộp tráng kẽm (40x80x1.2)mmMô tả theo chương V324m
97Lắp dựng đà trần thépMô tả theo chương V0,7322tấn
98Đóng trần tol dày 2.5zemMô tả theo chương V2,2031100m2
99Nẹp trần bằng nhômMô tả theo chương V133m
J TRƯỜNG TH-THCS TRƯỜNG SA
1Chặt rễ cây xà cừMô tả theo chương V10Công
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,852m3
3Bê tông lót móng, lót sân đá (4x6)cm, vữa XM M50Mô tả theo chương V52,526m3
4Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,9822m3
5Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V0,62m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V35,77m3
7Ván gỗ roon sânMô tả theo chương V0,2385100m2
8Trát tường ngoài mác 75Mô tả theo chương V31m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V31m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V3,3117100m2
11Cạo bỏ lớp rong rêu trên ô văng, sê nôMô tả theo chương V48,9576m2
12Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả theo chương V48,9576m2
13Tháo dỡ trần trong phòngMô tả theo chương V174,825m2
14Thi công trần nhựa tấm thả kích thước (600x600) chống ẩm, chống nướcMô tả theo chương V174,825m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V73,68m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắtMô tả theo chương V73,68m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V73,68m2
18Lắp dựng cửa khung sắtMô tả theo chương V73,68m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V149,9182m2
20Trát tường ngoài, mác 75Mô tả theo chương V55,5232m2
21Trát tường trong, mác 75Mô tả theo chương V94,395m2
22Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V167,7595m2
23Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V377,58m2
24Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V54,3334m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V471,975m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V277,6162m2
27Cạo bỏ lớp rêu mốc trên chân móngMô tả theo chương V28,0836m2
28Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V28,084m2
29Tháo dỡ HT điện hiện trạngMô tả theo chương V2Công
30Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2Mô tả theo chương V80m
31Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2Mô tả theo chương V440m
32Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả theo chương V550m
33Lắp đặt các aptomat 1P-50AMô tả theo chương V1cái
34Vỏ tủ điện tol 200x300 sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1Bộ
35Bảng nhựa (mặt + đế)Mô tả theo chương V44Cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V22cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi nổiMô tả theo chương V36cái
38Lắp đặt đi mơ điều khiển quạtMô tả theo chương V9cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AMô tả theo chương V6cái
40Lắp đặt ống nhựa hộp vuông luồn dây đường kính 20x10Mô tả theo chương V120m
41Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Mô tả theo chương V120m
42Lắp đặt puli sứ kẹp trên trầnMô tả theo chương V2cái
43Quạt đảo trần 360độMô tả theo chương V9cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng tán quangMô tả theo chương V18bộ
45Lắp đặt đèn led compact 20W trụ trònMô tả theo chương V4bộ
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V3,8222m3
47Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V3,8222m3
48Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V3,3957100m2
49Cạo bỏ lớp rong rêu trên ô văng, sê nôMô tả theo chương V59,4416m2
50Quét nước xi măng ô văng, sê nôMô tả theo chương V59,4416m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V187,7653m2
52Trát tường ngoài, mác 75Mô tả theo chương V96,315m2
53Trát tường trong, mác 75Mô tả theo chương V91,4503m2
54Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V166,9289m2
55Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V213,3845m2
56Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V57,806m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V304,8343m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V321,05m2
59Phá lớp vữa trát chân móngMô tả theo chương V37,6882m2
60Trát chân móng vữa XM M75Mô tả theo chương V37,688m2
61Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V37,688m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V60,4736m2
63Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V148,68m
64Trát hẻm cửa vữa XM M75Mô tả theo chương V17,19m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V17,19m2
66Gia công cửa đi khung sắt hộp (30x60x1.2)mm bao gồm bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính( chưa bao gồm kính, khóa và sơn)Mô tả theo chương V16,8m2
67Gia công cửa sổ khung sắt hộp (30x60x1.2)mm bao gồm bản lề, chốt, khung hoa bảo vệ kính( chưa bao gồm kính, sơn)Mô tả theo chương V38,72m2
68Kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V20,6946m2
69Khóa móc VNMô tả theo chương V5Cái
70Khóa đấmMô tả theo chương V5Cái
71Sơn cửa mới bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V55,52m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V55,52m2
73Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắtMô tả theo chương V14,08m2
74Sơn cửa hiện trạng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V14,08m2
75Lắp dựng cửa khung sắt vào khung ngoạiMô tả theo chương V14,08m2
76Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo chương V301,68m2
77Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (400x400)mm vữa XM M75Mô tả theo chương V280,035m2
78Lát bậc tam cấp gạch chống trượt kích thước (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V21,645m2
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V12,4322m3
80Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V12,4322m3
K TRƯỜNG MẦM NON BẰNG LĂNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V1,4136100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V16,3076m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V44,54m
4Trát hẻm cửa vữa XM M75Mô tả theo chương V6,915m2
5Gia công cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.2 bao gồm bản lề, chốt, khung hoa ( chưa bao gồm tol dày 0.8 ly, khóa và sơn)Mô tả theo chương V8,58m2
6Gia công cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.2 bao gồm bản lề, chốt, khung hoa (chưa bao gồm tol dày 0.8ly, sơn)Mô tả theo chương V10,4m2
7Tol dập nổi 4 góc dày 0.8 lyMô tả theo chương V10,5656m2
8Khóa móc VNMô tả theo chương V3Cái
9Khóa đấmMô tả theo chương V3Cái
10Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V37,96m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V18,98m2
12Cạo bỏ lớp rong rêu trên ô văngMô tả theo chương V3,2m2
13Quét nước xi măng ô văngMô tả theo chương V3,2m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V106,0033m2
15Đóng lưới thépMô tả theo chương V10m2
16Trát tường ngoài, mác 75Mô tả theo chương V45,6789m2
17Trát tường trong, mác 75Mô tả theo chương V60,3244m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo chương V92,085m2
19Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo chương V124,5645m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V14,499m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V6,1915m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V152,2629m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V207,9964m2
24Phá lớp vữa trát chân móngMô tả theo chương V6,045m2
25Trát tường ngoài, mác 75Mô tả theo chương V6,045m2
26Quét nước xi măng chân móngMô tả theo chương V6,045m2
27Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo chương V81,93m2
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 vữa XM M75Mô tả theo chương V81,93m2
29Tháo dỡ nẹp nhựa trầnMô tả theo chương V0,1Công
30Đóng nẹp trần bằng nhôm (bao gồm nhân công)Mô tả theo chương V68,64m
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V4,1386m3
32Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V4,1386m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng, sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2.3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Tương tự về về vùng địa lý: Trên địa bàn tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2.3 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhấ 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhấ 01 công trình tương tự , có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toán:Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Trung cấp chuyên ngành điện(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
8 Công nhân 15 Công nhân kỹ thuật (Nề, mộc, hàn, điện) bậc thợ 3/7 trở lên.Có hợp đồng xây dựng còn thời hạn với nhà thầu theo quy định. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính.13
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0.4M31
2 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >5 tấn1
3 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon1
4 Máy trộn bê tông >250 lít2
5 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
6 Máy hàn 23kw hoặc tương đương1
7 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
8 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
9 Máy bơm dự phòng Việt Nam hoặc tương đương1
10 Máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương1
11 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->