Gói thầu: Gói thầu số 01: 08 phòng và các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638393-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 08 phòng và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20210576522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 10:09:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,674,250,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI DÃY 08 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 50,3125 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 2,1285 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 8,82 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 2,1875 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4792 100m3
6 Đào đất cấp đất I 16,6488 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1597 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0356 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 7,7185 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 15,0005 m3
11 Ván khuôn móng cột 0,7619 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,7461 100m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 1,21 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 15,508 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,9492 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 47,8245 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 6,045 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 25,1352 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 74,1325 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 8,0035 100m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,335 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4107 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,4328 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,819 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,4418 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,1687 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 6,5441 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm 0,1671 tấn
29 Gia công cột bằng thép hình ( ĐMVD) 0,0537 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,6525 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,3836 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1268 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,9149 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3524 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1592 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,8392 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 2,1648 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,8989 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,2098 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,5153 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 3,2744 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 3,3722 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 0,7747 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2969 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,3389 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5723 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1569 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 6,104 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,1304 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0194 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,071 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,449 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,2198 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,8638 m3
55 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 44,1504 m3
56 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 39,3624 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,5226 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 13,6764 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 16,4602 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 999,9512 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 778,08 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả, sơn ) 99,196 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 299,13 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài ) 15,39 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 254,76 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bà, sơn ) 20 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài ) 57,185 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài ) 400,06 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 633,525 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 999,08 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 778,08 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 1.187,415 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 472,635 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.472,5862 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.965,495 m2
76 Gia cố nền đất yếu rải lớp ni long chống thấm làm móng công trình 3,764 100m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 658,965 m2
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 58,76 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 645,36 m2
80 Lát gạch ceramic bậc cầu thang, XM PCB40 kích thước CERAMIC nhám 450x450mm 33,68 m2
81 Lát gạch ceramic bậc tam cấp, XM PCB40 : 450x450mm 27,99 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 58,76 m2
83 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=439.2m) 1,3101 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,9776 100m2
85 Lắp dựng lan can INOX 15,39 m2
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 33 1cấu kiện
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 122,96 m
88 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 50,908 m
89 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5 ly 53,76 m2
90 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá 15,4 m2
91 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm C70, kính trắng dày 5 ly 80,64 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm C70, kính trắng dày 5 ly 3,92 m2
93 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1mm 119 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 190,512 1m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 166,896 1m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m chỉ tính nhân công và máy thi công 8,1345 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m chỉ tính nhân công và máy thi công 3,514 100m2
98 Lắp đèn ống dài 1,2m 40W gắn nổi 6 bộ
99 Lắp đèn ống dài 0,6m 20W gắn nổi 2 bộ
100 Lắp đèn ống dài 1,2m 2x36W gắn trần 32 bộ
101 Lắp bảng điện 2 ổ cắm đôi 16A 8 cái
102 Lắp đặt quạt trần 65W 32 cái
103 Lắp bảng điện 1 công tắc 1 bảng
104 Lắp bảng điện 2 công tắc + 1 ổ cắm + 2 Dimmer 8 bảng
105 Lắp bảng điện 1 công tắc cầu thang 2 bảng
106 Lắp bảng điện 3 công tắc 2 bảng
107 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 885 m
108 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 163 m
109 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 270 m
110 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 25 m
111 Kéo rải dây đồng trần 6mm2 12 m
112 Đóng cọc chống sét D12 L=2,4m + kẹp cọc 2 cọc
113 Lắp đặt ốc siết cáp chữ A 2 cái
114 Lắp đặt cầu chì 5A 3 cái
115 Lắp đặt cầu chì 10A 9 cái
116 Lắp đặt MCB 1 pha 16A 2,5KA 8 cái
117 Lắp đặt MCB 2 pha 30A 3KA ( ĐMVD) 2 cái
118 Lắp đặt MCCB 2 pha 50A 7,5KA 1 cái
119 Lắp tủ điện 8-12 module 2 cái
120 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, tiết diện 25x14mm 630 m
121 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm 1,72 100m
122 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm 22 cái
123 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60mm ( ĐMVD) 22 cái
124 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60mm 44 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm 0,04 100m
126 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0838 100m3
127 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0835 100m3
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,017 m3
129 Ván khuôn móng cột (hố kiểm tra ) 0,0056 100m2
130 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0045 m3
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0006 100m2
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
133 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) 1 cái
134 Lắp đặt giá đỡ + thân kim thu sét inox phi 42/32 (L=4m) ( ĐMVD ) 1 bộ
135 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 4 cọc
136 Lắp đặt chốt giữ dây đồng trần ( ĐMVD) 8 cái
137 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 1 hộp
138 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 35 m
139 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm 35 m
140 Lắp đặt ốc xiết cáp chữ " A" ( ĐMVD) 8 cái
141 Kéo rải dây cáp INOX ĐK 6mm 16 m
142 Mối hàn hóa nhiệt 4 Mối
B HÀNG RÀO
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 0,1334 100m
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 12,882 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,735 100m2
4 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,912 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,5263 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,1171 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 1,6118 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm 0,1361 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình ( ĐMVD) 0,0437 tấn
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3425 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1142 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,0279 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 2,793 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 7,125 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,7 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 12,904 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,3374 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1506 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,8817 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2295 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,3081 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,1092 tấn
23 Ván khuôn móng cột 0,57 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,14 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,6274 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,8624 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,27 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 397,04 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 67,4 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 68,4 m
31 Lắp dựng chông sắt STK ĐK14 sơn chống gỉ - la sắt tráng kẽm dày 2mm sơn chống gỉ + khung lưới STK hộp 40x40x1.4mm lưới B40 184,92 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 397,04 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 67,4 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 464,44 m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4808 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1603 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,888 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,888 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 7,8693 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 36,096 100m
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,4075 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,456 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,025 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,42 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,682 m3
12 Ván khuôn móng cột 0,1536 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,462 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,507 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,4852 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1713 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2682 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,012 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,5071 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1515 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0639 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,303 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,25 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0354 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4299 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,008 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0729 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0846 tấn
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,205 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3506 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 5,1 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,3842 m3
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 50,96 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 57,545 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 114,112 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 33,26 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà 18,9 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 79,882 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 15,26 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 19,08 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 26,82 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 114,112 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài 52,16 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 166,272 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường 79,882 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 87,81 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 167,692 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 28,55 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SIKA 28,55 m2
50 Lắp dựng cửa ĐI khung nhôm C70 sơn tĩnh điện 1,68 m2
51 Lắp dựng cửa ĐI khung nhôm C70 sơn tĩnh điện + kính dày 5ly 1,5 m2
52 Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm C70 sơn tĩnh điện + kính dày 5ly 2,16 m2
53 Thi công vách ngăn + cửa vệ sinh bằng TẤM COMPACT bao gồm hoàn thiện 34,12 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) 5,09 m2
55 Lắp dựng lan can inox 304 1,8 m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6563 m3
57 Lát gạch bậc tam cấp KT 400x400mm, XM PCB40 2,8125 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7031 m3
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 2,1875 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,125 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm 0,1774 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm 0,301 100m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm prime khung xương thép ( bao gồm công hoàn thiện) 26,65 m2
64 Lắp đặt RCCB 2 pha 10A/300mA 1 cái
65 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 2 cái
66 Lắp đặt đế đơn âm tường cho CB 2P 1 cái
67 Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 1 hộp
68 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 1 bảng
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 7 bộ
70 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 25 m
71 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 5 m
72 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 15 m
73 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 30 m
74 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 75 m
75 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
76 Lắp đặt xí xổm ( gồm két nước ) 6 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa LAVABO 6 bộ
78 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 LOẠI NẰM 1 bể
79 Lắp đặt Van một chiều ( ĐMVD) 2 cái
80 Lắp đặt van KHÓA PVC D34mm 8 cái
81 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm 0,34 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm 0,09 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm 0,3 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm 0,3 100m
86 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 27mm 16 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 34mm 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mm 12 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 114mm 9 cái
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm 0,11 100m
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1049 100m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,035 100m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,697 m3
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,616 m3
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 3,88 m2
96 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,3955 m3
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 14,128 m2
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,088 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5352 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0224 100m2
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
102 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08mm 0,1023 tấn
103 Thi công tầng lọc Than củi 0,0016 100m3
104 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
105 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0011 100m3
D SÂN NỀN
1 Lớp nilong lót ( ĐMVD) 4,3642 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 43,642 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 10,9105 10m
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,9009 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3861 100m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 26,6512 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,665 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,9976 m3
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm 0,3276 tấn
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm 0,7484 tấn
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép 06mm 0,2717 tấn
12 Ván khuôn thép mái bờ kênh mương ( ĐMVD ) 3,2819 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,3427 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 204 1cấu kiện
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 71,35 m2
16 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,0964 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0378 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,0582 m3
19 Ván khuôn HỐ GA mái bờ kênh mương ( ĐMVD ) 0,372 100m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,2 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,363 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0132 100m2
24 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm ( ĐMVD ) 0,0179 tấn
25 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm ( ĐMVD) 0,1067 tấn
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép 06mm 0,0073 tấn
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép 08mm 0,0037 tấn
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép 10mm 0,0506 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện: thép LDC50x5 0,1244 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.011375E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.402275E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.116.166.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.116.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.348.498.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->