Gói thầu: Nước sinh hoạt khoan giếng thuộc chương trình giảm 1.000 hộ nghèo đồng bào dân tộc thiểu số năm 2021, huyện Bù Gia Mập (lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội Vụ Lao Động Thương Binh và Xã hội huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Nước sinh hoạt khoan giếng thuộc chương trình giảm 1.000 hộ nghèo đồng bào dân tộc thiểu số năm 2021, huyện Bù Gia Mập (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình giảm 1000 hộ nghèo đồng bào dân tộc thiểu số năm 2021, huyện Bù Gia Mập |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 10:03:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 755,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOAN GIẾNG KHU VỰC XÃ ĐĂK Ơ, HUYỆN BÙ GIA MẬP 09 CÁI. Nước bơm liên tục 12 giờ. Thời gian bảo hành 12 tháng | |||
| 1 | Khoan mở rộng fi146 và kết cấu giếng fi130: 125m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.125 | m |
| 2 | Ống chống vách nhựa PVC chuyên dùng cho giếng khoan dày 5mm fi130, dài 4m/cây: 40m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360 | m |
| 3 | Máy bơm 2HP: 01 cái (Vollage: 150 – 220v; Power: 1,5KW/2HP; Frequency: 50HZ; Read Head: 68m; Rated Flow: 4m3/h; Max Flow: 6m3/h; Max Head: 102m; Callbre: 1,5’’; Speed: 2850 r.p.m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Hộp điện bảo vệ bơm: 01 cái Quy cách 20cmx30cmx16cm Sắt dày 1mm, sơn tĩnh điện màu kem. Sibi 240KVA-1,5KA Tụ điện Kapa xám từ 100mf – 1000mf 250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bơm nhựa BVC, dày 1,7mm: dài 4m/cây; Ø 34: 110m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 990 | m |
| 6 | Dây điện 3x2.5 (3 lõi); ruột dẫn CU; Võ bọc PVC: 110m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 990 | m |
| 7 | Cáp treo bơm 4mm (cáp thép inốc cơ khí Việt - Hàn): 110m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 990 | m |
| 8 | Keo + đầu nối ống (keo dán ống nhựa PVC + Đầu nối răng PVC): 20 cái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | cái |
| B | KHOAN GIẾNG KHU VỰC XÃ PHÚ NGHĨA, XÃ PHÚ VĂN, XÃ ĐỨC HẠNH, XÃ PHƯỚC MINH: 15 CÁI. Nước bơm liên tục 12 giờ. Thời gian bảo hành 12 tháng | |||
| 1 | Khoan mở rộng fi146 và kết cấu giếng fi130: 105m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.575 | m |
| 2 | Ống chống vách nhựa PVC chuyên dùng cho giếng khoan dày 5mm fi130, dài 4m/cây: 35m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 525 | m |
| 3 | Máy bơm 2HP: 01 cái (Vollage: 150 – 220v; Power: 1,5KW/2HP; Frequency: 50HZ; Read Head: 68m; Rated Flow: 4m3/h; Max Flow: 6m3/h; Max Head: 102m; Callbre: 1,5’’; Speed: 2850 r.p.m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Hộp điện bảo vệ bơm: 01 cái Quy cách 20cmx30cmx16cm Sắt dày 1mm, sơn tĩnh điện màu kem. Sibi 240KVA-1,5KA Tụ điện Kapa xám từ 100mf – 1000mf 250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bơm nhựa PVC, dày 1,7mm: dài 4m/cây; fi 34: 90m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.350 | m |
| 6 | Dây điện 3x2.5 (3 lõi); ruột dẫn CU; Võ bọc PVC: 90m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.350 | m |
| 7 | Cáp treo bơm 4mm (cáp thép inốc cơ khí Việt - Hàn): 90m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.350 | m |
| 8 | Keo + đầu nối ống (keo dán ống nhựa PVC + Đầu nối răng PVC): 20 cái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 528.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 528.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 528.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi