Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu đô thị, khu dân cư tập trung trên địa bàn huyện Vụ Bản và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 10:30:00 đến ngày 2021-06-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,626,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt và đào gốc cây ĐK 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cây |
| 2 | Chặt và đào gốc cây ĐK 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cây |
| 3 | Chặt và đào gốc cây ĐK 40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cây |
| 4 | Đào bụi tre ĐK 50cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bụi |
| 5 | Phá dỡ tấm kè BTXM | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cầu bến | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5 | m3 |
| 7 | Vét bùn | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.511,63 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 877,87 | m3 |
| 9 | Đánh cấp (đất cấp I) | Theo hồ sơ BCKTKT | 272,12 | m3 |
| 10 | Đào cải mương (đất cấp I) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.101,25 | m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ BTXM | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.149,37 | m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 574,68 | m3 |
| 13 | Đào mặt đường cũ láng nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 430,64 | m3 |
| 14 | Đào lề đường cũ BTXM | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,75 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 8.189,81 | m3 |
| 16 | Đào đất móng kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 166,29 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân khay K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,9 | m3 |
| 18 | Đắp bờ đất K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 375,61 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8.892,97 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11.440,88 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền đường K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.011,91 | m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm (bao gồm cả chi phí sản xuất và vận chuyển) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7.032,72 | m2 |
| 23 | Tưới dính bám 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.785 | m2 |
| 24 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7.032,72 | m2 |
| 25 | Té đá mạt đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.785 | m2 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.121,96 | m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.691,29 | m3 |
| 28 | Làm móng đá thải | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.341,27 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.818,88 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 835,58 | m2 |
| 31 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 9.076,06 | m2 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.521,71 | m3 |
| 33 | Làm móng đá thải | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.006,65 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường BT M200# | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,79 | m3 |
| 35 | Lề đường bằng BTXM M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,15 | m3 |
| 36 | Lớp nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 821,5 | m2 |
| 37 | Đắp đá thải | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,23 | m3 |
| 38 | Đắp đá thải | Theo hồ sơ BCKTKT | 376,8 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre L = 2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.112,5 | m |
| 40 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,5 | m3 |
| 41 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,05 | m3 |
| 42 | Đá hộc xây VXM100# mái kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,12 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm thoát nước mái, tấm M200# | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép tấm thoát nước mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,24 | m2 |
| 47 | Lớp đá 1x2 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | m3 |
| 48 | Lớp đá 2x4 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | m3 |
| 49 | Giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường chèn khe lún | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,08 | m2 |
| 50 | Đóng cọc tre L = 2,5m phần ngập đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 11.632,56 | m |
| 51 | Đóng cọc tre L = 2,5m phần không ngập đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.673,44 | m |
| 52 | Thanh giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.448,96 | m |
| 53 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 734,69 | m2 |
| 54 | Dây thép buộc | Theo hồ sơ BCKTKT | 407,62 | kg |
| 55 | Đắp đập thi công K85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 668,13 | m3 |
| 56 | Phá đập thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 668,13 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre L = 2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.637 | m |
| 58 | Đóng cọc tre L = 2,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 10.552 | m |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ BCKTKT | 303,35 | m2 |
| 60 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 425 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | Biển |
| 62 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,24 | m2 |
| 63 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,4 | m2 |
| 64 | Bê tông nền M150# | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m3 |
| 65 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m2 |
| 66 | Đắp đá thải | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m3 |
| 67 | Đắp cát K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m3 |
| 68 | Phá dỡ bãi đúc | Theo hồ sơ BCKTKT | 110 | m3 |
| B | B. CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đóng cọc tre L = 3,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.101,22 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,18 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,04 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,46 | Kg |
| 8 | Cốt thép móng: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.015,58 | Kg |
| 9 | Bê tông móng BT M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,4 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre L = 3,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.713,64 | m |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,56 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M100#, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,95 | m2 |
| 14 | Cốt thép móng: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,49 | Kg |
| 15 | Cốt thép móng: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.797,67 | Kg |
| 16 | Bê tông móng BT M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 207,95 | m2 |
| 18 | Cốt thép tường: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,31 | Kg |
| 19 | Cốt thép tường: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.217,28 | Kg |
| 20 | Cốt thép tường: D> 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,32 | Kg |
| 21 | Tường bê tông M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,5 | m3 |
| 22 | Tường bê tông M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,73 | m3 |
| 23 | Quét nhựa đường thân cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,19 | m2 |
| 24 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,41 | m2 |
| 25 | Cốt thép trần cống: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,84 | Kg |
| 26 | Cốt thép trần cống: D>10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.182,06 | Kg |
| 27 | Bê tông trần cống M300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,69 | m3 |
| 28 | Tấm ngăn nước PVC W=200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,3 | m |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,46 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông thân tường chắn | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,04 | m2 |
| 31 | Cốt thép tường: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,24 | Kg |
| 32 | Cốt thép tường: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 638,72 | Kg |
| 33 | BT tường cánh M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,16 | m3 |
| 34 | Lớp chống nước dạng phun | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,4 | m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày dày TB 10,5cm (bao gồm cả chi phí sản xuất và vận chuyển) | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,4 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép bản mặt cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | m2 |
| 37 | Cốt thép bản mặt cống: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,6 | Kg |
| 38 | Bê tông lớp phủ mặt cống M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,22 | m2 |
| 40 | Cốt thép lan can 10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 227,34 | Kg |
| 41 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,15 | m3 |
| 42 | Thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 209,33 | Kg |
| 43 | Thép bản mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 226,68 | Kg |
| 44 | Sản xuất lan can thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 436,01 | Kg |
| 45 | Lắp đặt lan can thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 436,01 | Kg |
| 46 | Bulong móc U | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | Bộ |
| 47 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | m2 |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,24 | m2 |
| 49 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,44 | Kg |
| 50 | Cốt thép móng10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.499,16 | Kg |
| 51 | Bê tông móng M250#, B | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,12 | m3 |
| 52 | Bê tông móng BT M250#, B > 250cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,52 | m3 |
| 53 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,34 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng M100#, đá 2x4, | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | m3 |
| 56 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | m2 |
| 57 | BT chân cầu thang M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,45 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,65 | m2 |
| 59 | Cốt thép cột: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,55 | Kg |
| 60 | Cốt thép cột: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,39 | Kg |
| 61 | Cốt thép cột: D>18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,53 | Kg |
| 62 | Bê tông cột M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | m3 |
| 63 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,98 | m2 |
| 64 | Cốt thép dầm: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,32 | Kg |
| 65 | Cốt thép dầm: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,6 | Kg |
| 66 | Cốt thép dầm: D>18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,06 | Kg |
| 67 | Bê tông dầm, giằng M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,25 | m3 |
| 68 | Ván khuôn sàn công tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9 | m2 |
| 69 | Cốt thép sàn công tác: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,73 | Kg |
| 70 | Cốt thép sàn công tác: D>10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,77 | Kg |
| 71 | BT sàn công tác M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,23 | m3 |
| 72 | Thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,2 | Kg |
| 73 | Thép bản | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,88 | Kg |
| 74 | Thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,48 | Kg |
| 75 | Sản xuất lan can thép : | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,56 | Kg |
| 76 | Lắp đặt lan can thép : | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,56 | Kg |
| 77 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 78 | Cút thép 90 độ D42,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 79 | Cút thép 90 độ ba chạc D42,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 80 | Tê thép 90 độ D42,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 81 | Sơn sắt thép các loại (1 nước lót, 1 nước phủ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,52 | m2 |
| 82 | Thép đuôi cá D12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,64 | kg |
| 83 | Thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 346,52 | Kg |
| 84 | Thép bản | Theo hồ sơ BCKTKT | 431,69 | Kg |
| 85 | Sản xuất cửa van phẳng, hèm phai | Theo hồ sơ BCKTKT | 804,85 | Kg |
| 86 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ BCKTKT | 804,85 | Kg |
| 87 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 88 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 89 | Bu lông D18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 90 | Bu lông D22 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 91 | Cao su củ tỏi | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4 | m |
| 92 | Gỗ lim | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | m3 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại (1 nước lót, 1 nước phủ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,27 | m2 |
| 94 | Máy đóng mở quay tay V2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 95 | Đóng cọc tre L = 2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.142,5 | m |
| 96 | Lớp lót đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,16 | m3 |
| 97 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,51 | m3 |
| 98 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày >60cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,39 | m3 |
| 99 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,85 | m3 |
| 100 | Đá hộc xây mái dốc thẳng VXMM100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,85 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,19 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, bó vỉa M200# | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,49 | m3 |
| 103 | Lắp đặt bó vỉa, gờ chắn bánh | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 104 | Sơn bề mặt bê tông (1 nước lót, 1 nước phủ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,76 | m2 |
| 105 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,01 | m3 |
| 106 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,09 | m2 |
| 107 | Bê tông mặt đường M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,02 | m3 |
| 108 | Đóng cọc tre L = 3,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 109 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m2 |
| 110 | Dây thép buộc | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,33 | kg |
| 111 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,46 | m3 |
| 112 | Đào bùn | Theo hồ sơ BCKTKT | 109,21 | m3 |
| 113 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 292,51 | m3 |
| 114 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 134,21 | m3 |
| 115 | Đắp đá thải | Theo hồ sơ BCKTKT | 226,3 | m3 |
| 116 | Đắp cát K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 88,62 | m3 |
| 117 | Phá dỡ BTCT | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,19 | m3 |
| 118 | Phá dỡ gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,24 | m3 |
| 119 | Đắp đập thi công K85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 296,48 | m3 |
| 120 | Phá đập thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 296,48 | m3 |
| 121 | Đóng cọc tre L = 2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.008 | m |
| C | C. CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L = 2,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.807,24 | m |
| 2 | Lớp lót đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,52 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,17 | m3 |
| 4 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,86 | m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống D | Theo hồ sơ BCKTKT | 338,8 | Kg |
| 7 | Bê tông đế cốngM250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,27 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đốt cống D1000 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | CK |
| 10 | Mối nối cống D1000 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29 | mối nối |
| 11 | Đào bùn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,19 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,52 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 129,32 | m3 |
| 14 | Đắp cát K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,96 | m3 |
| D | D. CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L = 2,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.981,85 | m |
| 2 | Lớp lót đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,02 | m3 |
| 3 | Xây móng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,68 | m3 |
| 4 | Xây tường Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài VXMM75# | Theo hồ sơ BCKTKT | 98,63 | m2 |
| 6 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,37 | m3 |
| 7 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 129,5 | m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống D | Theo hồ sơ BCKTKT | 448,07 | Kg |
| 10 | Bê tông đế cống M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,09 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 173 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt đốt cống D600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 99 | CK |
| 13 | Mối nối cống D600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87 | mối nối |
| 14 | Đóng cọc tre L = 2,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,01 | m |
| 15 | Lớp lót đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,31 | m3 |
| 16 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,08 | m2 |
| 17 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,99 | m2 |
| 19 | Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,87 | m3 |
| 20 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,39 | m2 |
| 21 | Bê tông rãnh nước M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,34 | m2 |
| 23 | Cốt thép rãnh nước D | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,38 | Kg |
| 24 | Bê tông tấm đan, tấm M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,64 | Kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,08 | Kg |
| 28 | Lắp đặt thân cống, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 29 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 162,78 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,51 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 192,21 | m3 |
| 32 | Phá dỡ gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,25 | m3 |
| 33 | Phá dỡ BT | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,78 | m3 |
| 34 | Lớp lót đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,94 | m3 |
| 35 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,36 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,92 | m2 |
| 37 | Bê tông móng M150# | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,12 | m3 |
| 38 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,42 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,74 | m2 |
| 40 | Đắp đập K85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,01 | m3 |
| 41 | Phá dỡ đập | Theo hồ sơ BCKTKT | 201,01 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre L = 2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 966 | m |
| E | E. CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Lớp lót đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,53 | m2 |
| 3 | Cốt thép đế cống D | Theo hồ sơ BCKTKT | 226,56 | Kg |
| 4 | Bê tông đế cốngM250# đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,91 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 118 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt đốt cống D400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 59 | CK |
| 7 | Mối nối cống D400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | mối nối |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 118 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,88 | m3 |
| F | F. CỐNG B900 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L = 2,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 536 | m |
| 2 | Lớp lót đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,34 | m3 |
| 3 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,4 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150# | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,73 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,4 | m2 |
| 8 | Bê tông rãnh nước M200# | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,2 | m2 |
| 10 | Cốt thép rãnh nước D | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,6 | Kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, bó vỉa M200# | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan, bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo hồ sơ BCKTKT | 205,3 | Kg |
| 14 | Lắp đặt thân cống, tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 15 | Phá dỡ gạch đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,73 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường thảm Bê tông nhựa nóng, cống tròn D≥ 1000mm thoát nước, cống hộp BTCT B ≥ 2000mm; hợp đồng có giá trị ≥ 9.538.000.000 VND * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3) Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự; 4) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán; 5) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. 4) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; * Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.538.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi