Gói thầu: Đo đạc bản đồ hiện trạng vị trí cắm mốc giới các địa chỉ nhà, đất công trên địa bàn xã Tân Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638364-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739
Tên gói thầu Đo đạc bản đồ hiện trạng vị trí cắm mốc giới các địa chỉ nhà, đất công trên địa bàn xã Tân Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210636504
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 10:26:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 355,454,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 1.996
2 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 731,3
3 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 782,8
4 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 197
5 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 86,7
6 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 267
7 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 291,7
8 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 495,4
9 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 5.827,7
10 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 1.643
11 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 2.150,9
12 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 1.241,7
13 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 1.775,4
14 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 1.832,6
15 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 142.087,4
16 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 483,5
17 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 597,6
18 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 338,6
19 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 329,9
20 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 384
21 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 361,4
22 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 3.582,5
23 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 3.923,7
24 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 2.218
25 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 6.563,4
26 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 16.442
27 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 6.565,3
28 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 3.060,2
29 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 799,1
30 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 563,1
31 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 19.694
32 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 7.271,9
33 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 681,2
34 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 328,8
35 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 3.333,2
36 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 2.170,5
37 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 1.792
38 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 59,9
39 Cắm mốc và đo đạc các khu đất Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT Diện tích (m2) 2.295,1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 106.636.341 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 355.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 106.636.341 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng cắm mốc, đo đạc đất công bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng cắm mốc, đo đạc đất công có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cắm mốc, đo đạc đất công có giá trị ≥ 500.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên: từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->