Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638436-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210602634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 10:41:00 đến ngày 2021-06-22 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,855,264,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282896378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656579275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.198.684.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.397.369.952 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Đối với trường hợp có chứng chỉ giám sát nhưng chưa được phân hạng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng hàng tải trọng tối thiểu 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ T1
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V126,72m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V259,92m
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V30,08m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V5,035m3
5Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V75,558m2
6Phá dỡ nền gạch, đá tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V64,86m2
7Đục tẩy bề mặt tường hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V732,109m2
8Vệ sinh tường hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V10công
9Phá dỡ nan bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V10công
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái sảnh chínhMô tả kỹ thuật tại chương V3,737m3
11Phá lớp vữa trát trần sảnh phụMô tả kỹ thuật tại chương V13,2m2
12Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V133,96m2
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V64,775m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,648100m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V18,699100m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V87,35m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V732,109m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V133,96m2
19Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần sảnh phụMô tả kỹ thuật tại chương V13,2m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V13,2m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.671,107m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V732,109m2
23Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtMô tả kỹ thuật tại chương V115,128m2
24Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả kỹ thuật tại chương V13,384m2
25Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm khung bao nhômMô tả kỹ thuật tại chương V92,899m2
26Hệ mái kính cường lực 19mm; Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V35,709m2
27Logo, biển tên ĐH KHTNMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
28Chi phí tháo dỡ, lắp đặt lại biển LED (tận dụng biển cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1gói
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V5,94m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,98m3
31Bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông nền đường dốcMô tả kỹ thuật tại chương V2,97m3
32Bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Lớp bê tông có phụ gia kẻ voan chống trượt dày 3cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,594m3
33Phụ gia tăng cứng bề mặt bê tông Sika Chaddur Grey hoặc tương đương. Định mức 6kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V19,8m2
34Kẻ voan chống trượtMô tả kỹ thuật tại chương V200md
35Lan can Inox 304 D50 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V30,8md
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
37Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,225m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,034m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,563m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V50,625m2
41Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V66,014m2
B CẢI TẠO TẦNG 2 NHÀ T5
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V859,945m2
2Vệ sinh tường hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V30công
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V138,7m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa. Tháo dỡ để sơn sửaMô tả kỹ thuật tại chương V125,333m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo rỉ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V125,333m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V39,946m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,399100m3
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
9Tháo dỡ hệ thống mạng, điều hòa, hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V25công
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V85,852m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V859,945m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3.056,116m2
13Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtMô tả kỹ thuật tại chương V60,2m2
14Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả kỹ thuật tại chương V78,5m2
15Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V125,333m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V125,333m2
C CẢI TẠO NHÀ T3,4
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V781,051m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V242,983m2
3Vệ sinh tường hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V20công
4Tháo dỡ hoa sắt cửa. Tháo dỡ để sơn sửaMô tả kỹ thuật tại chương V148,876m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo rỉ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V148,876m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V40,961m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,41100m3
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật tại chương V29cái
9Tháo dỡ hệ thống mạng, điều hòa, hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V29công
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V111,423m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V781,051m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.144,163m2
13Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtMô tả kỹ thuật tại chương V53,32m2
14Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả kỹ thuật tại chương V136,343m2
15Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V148,876m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V148,876m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỀU HÒA NHÀ T3,4
1MCCB 3P 200A/500V/36kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
3Tủ điện tổng 1500x800x400 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
4MCCB 3P 200A/500V/36kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5MCCB 3P 50A/500V/18kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6MCCB 3P 40A/500V/18kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
7MCCB 2P 63A/500A/18kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
8MCCB 2P 50A/500A/18kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Vôn kế 500V và chuyển mạchMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
11Ampe kế và biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
12Thanh cái 300A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V4m
13Máng cáp 100x50 có nắp đậyMô tả kỹ thuật tại chương V310m
14Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
15Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
16Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V42cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V58cái
18Đèn tuýp led đôi tube T8 dài 1,2m 2x18W/220V IP40Mô tả kỹ thuật tại chương V87bộ
19Đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m 36W/220V IP40Mô tả kỹ thuật tại chương V68bộ
20Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3.140m
21Ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật tại chương V1.570m
22Cút nối ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật tại chương V785cái
23Hộp ghen nhựa lắp nổi 39x18Mô tả kỹ thuật tại chương V260m
24Phích cắm điện 1 pha 16A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
25Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V290m
26Dây tín hiệu chuẩn HDMI 1,4 dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
27Cáp điện Cu/PVC/PVC 2 (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
28Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
29Hộp nối và cầu đấu điện 1 pha 2P-63A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
30Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
31Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
32Ống nhựa chống cháy D25 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V16m
33Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
34RCBO 2P 25A/30MA/250VMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
35MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
36MCB 1P 10A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
37Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
38Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
39Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
40Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
41Cáp điện Cu/PVC/PVC 2 (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
42Dây tiếp địa 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
43Hộp nối và cầu đấu điện 1 pha 2P-63A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
44Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
45Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
46Ống nhựa chống cháy D25 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V30m
47Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
48RCBO 2P 25A/30MA/250VMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
49MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
50MCB 1P 10A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
51Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
52Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
53Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
54Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
55Cáp điện Cu/PVC/PVC 2 (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
56Dây tiếp địa 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
57Hộp nối và cầu đấu điện 1 pha 2P-63A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
58Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V32m
59Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V32m
60Ống nhựa chống cháy D25 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V32m
61Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
62RCBO 2P 25A/30MA/250VMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
63MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
64MCB 1P 10A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
65Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
66Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
67Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
68Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
69Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
70Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
71Hộp nối và cầu đấu điện 1 pha 2P-63A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
72Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V32m
73Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V32m
74Ống nhựa chống cháy D25 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V32m
75Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
76RCBO 2P 25A/30MA/250VMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
77MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
78MCB 1P 10A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
79Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V140m
80Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
81Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
82Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V35cái
83Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
84Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
85Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-40A/500VMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
86Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
87Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
88Ống nhựa chống cháy D32 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V20m
89Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
90MCB 2P 32A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
91MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
92Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V240m
93Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
94Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
95Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
96Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
97Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
98Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-40A/500VMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
99Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
100Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
101Ống nhựa chống cháy D32 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V25m
102Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
103Dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
104Ống nhựa chống cháy D25 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V6m
105Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
106Hộp điện phòng 6 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
107MCB 2P 40A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
108MCB 2P 32A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
109MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
110Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V360m
111Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
112Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
113Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V90cái
114Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
115Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
116Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-40A/500VMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
117Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
118Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
119Ống nhựa chống cháy D32 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V35m
120Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
121MCB 2P 32A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
122MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
123Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V320m
124Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
125Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
126Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
127Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
128Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
129Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-40A/500VMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
130Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
131Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
132Ống nhựa chống cháy D32 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V35m
133Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
134MCB 2P 32A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
135MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
136Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V320m
137Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V320m
138Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
139Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
140Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. Thay mớiMô tả kỹ thuật tại chương V21máy
141Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. Tận dụng máy và giá đỡMô tả kỹ thuật tại chương V8máy
142Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,5100m
143Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,5100m
144Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật tại chương V7100m
145Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V350m
146Dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V350m
147Dây điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V350m
148Ống nhựa cứng PVC D21Mô tả kỹ thuật tại chương V350m
149Ống nhựa cứng PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V190m
150Ống nhựa cứng PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
151Bảo ôn nước ngưng dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V630m
E HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỀU HÒA NHÀ T5
1MCCB 3P 300A/500V/36kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V260m
3Tủ điện tổng 1500x800x400 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
4MCCB 3P 300A/500V/36kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5MCCB 3P 200A/500V/18kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6MCCB 3P 100A/500V/18kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7MCCB 3P 63A/500V/18kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Vôn kế 500V và chuyển mạchMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
10Ampe kế và biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11Thanh cái 400A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V4m
12Máng cáp 100x50 có nắp đậyMô tả kỹ thuật tại chương V160m
13Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
15Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
17Đèn tuýp led đôi tube T8 dài 1,2m 2x18W/220V IP40 (bao gồm cả giá treo)Mô tả kỹ thuật tại chương V60bộ
18Đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m 36W/220V IP40Mô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
19Đèn ốp trần D250 bóng LED 18W/250V IP40Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
20Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.050m
21Ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật tại chương V1.025m
22Cút nối ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật tại chương V520cái
23Hộp ghen nhựa lắp nổi 39x18Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
24Phích cắm điện 1 pha 16A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
25Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
26Dây tín hiệu chuẩn HDMI 1,4 dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
27Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
28Dây tiếp địa 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
29Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-63A/500VMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
30Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
31Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
32Ống nhựa chống cháy D32 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V20m
33Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
34Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
35Ống nhựa chống cháy D25 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V80m
36Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
37Hộp điện phòng 6 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
38RCBO 2P 32A/30MA/250VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39RCBO 2P 25A/30MA/250VMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
40MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
41MCB 1P 10A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
42Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V360m
43Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
44Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
45Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V90cái
46Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
47Dây tiếp địa 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
48Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-100A/500VMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
49Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
50Dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
51Ống nhựa chống cháy D32 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V15m
52Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
53Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
54Ống nhựa chống cháy D32 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V80m
55Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
56Dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
57Ống nhựa chống cháy D25 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V10m
58Hộp điện phòng 2 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Hộp điện phòng 4 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
60Hộp điện phòng 6 module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
61MCB 2P 40A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
62MCB 2P 32A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
63MCB 2P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
64MCB 1P 16A/250V/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
65Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V980m
66Dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V490m
67Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật tại chương V490m
68Cút nối ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V250cái
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Thay mới)Mô tả kỹ thuật tại chương V23máy
70Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng 02 bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V2máy
71Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,5100m
72Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,5100m
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật tại chương V5100m
74Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
75Dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
76Dây điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
77Ống nhựa cứng PVC D21Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
78Ống nhựa cứng PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
79Bảo ôn nước ngưng dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V320m
F THIẾT BỊ CHO CÔNG TRÌNH
1Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 18000 BTUMô tả kỹ thuật tại chương V44bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282896378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656579275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.198.684.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.397.369.952 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Đối với trường hợp có chứng chỉ giám sát nhưng chưa được phân hạng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo quy định của pháp luật.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt2
6 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
8 Vận thăng hàng tải trọng tối thiểu 0,5 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->