Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Đại học Khoa học Tự nhiên năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 10:41:00 đến ngày 2021-06-22 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,855,264,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282896378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656579275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.198.684.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.397.369.952 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Đối với trường hợp có chứng chỉ giám sát nhưng chưa được phân hạng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng hàng tải trọng tối thiểu 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ T1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 259,92 | m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,035 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,558 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,86 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 732,109 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 9 | Phá dỡ nan bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ mái sảnh chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,737 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,96 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,775 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,699 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,35 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 732,109 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,96 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.671,107 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 732,109 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,128 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,384 | m2 |
| 25 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm khung bao nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,899 | m2 |
| 26 | Hệ mái kính cường lực 19mm; Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,709 | m2 |
| 27 | Logo, biển tên ĐH KHTN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 28 | Chi phí tháo dỡ, lắp đặt lại biển LED (tận dụng biển cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông nền đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Lớp bê tông có phụ gia kẻ voan chống trượt dày 3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 33 | Phụ gia tăng cứng bề mặt bê tông Sika Chaddur Grey hoặc tương đương. Định mức 6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m2 |
| 34 | Kẻ voan chống trượt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | md |
| 35 | Lan can Inox 304 D50 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,8 | md |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,225 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,034 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,563 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,625 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,014 | m2 |
| B | CẢI TẠO TẦNG 2 NHÀ T5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 859,945 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa. Tháo dỡ để sơn sửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,333 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,333 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,946 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,399 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống mạng, điều hòa, hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | công |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,852 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 859,945 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.056,116 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,2 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,5 | m2 |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,333 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,333 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ T3,4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 781,051 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,983 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa. Tháo dỡ để sơn sửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,876 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,876 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,961 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống mạng, điều hòa, hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | công |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,423 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 781,051 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.144,163 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,32 | m2 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,343 | m2 |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,876 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,876 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỀU HÒA NHÀ T3,4 | |||
| 1 | MCCB 3P 200A/500V/36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 3 | Tủ điện tổng 1500x800x400 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | MCCB 3P 200A/500V/36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 50A/500V/18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 40A/500V/18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | MCCB 2P 63A/500A/18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | MCCB 2P 50A/500A/18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Vôn kế 500V và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ampe kế và biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái 300A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 13 | Máng cáp 100x50 có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 14 | Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 15 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 16 | Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 18 | Đèn tuýp led đôi tube T8 dài 1,2m 2x18W/220V IP40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87 | bộ |
| 19 | Đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m 36W/220V IP40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | bộ |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.140 | m |
| 21 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.570 | m |
| 22 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 785 | cái |
| 23 | Hộp ghen nhựa lắp nổi 39x18 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 24 | Phích cắm điện 1 pha 16A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 25 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290 | m |
| 26 | Dây tín hiệu chuẩn HDMI 1,4 dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 27 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2 (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 28 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 29 | Hộp nối và cầu đấu điện 1 pha 2P-63A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 30 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 31 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 32 | Ống nhựa chống cháy D25 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 33 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | RCBO 2P 25A/30MA/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 38 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 39 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 40 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 41 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2 (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 42 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 43 | Hộp nối và cầu đấu điện 1 pha 2P-63A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 44 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 45 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 46 | Ống nhựa chống cháy D25 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 47 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | RCBO 2P 25A/30MA/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | MCB 1P 10A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 52 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 53 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 54 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 55 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2 (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 56 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 57 | Hộp nối và cầu đấu điện 1 pha 2P-63A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 58 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 59 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 60 | Ống nhựa chống cháy D25 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 61 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 62 | RCBO 2P 25A/30MA/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 63 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 64 | MCB 1P 10A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 66 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 67 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 68 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 69 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 70 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 71 | Hộp nối và cầu đấu điện 1 pha 2P-63A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 72 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 73 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 74 | Ống nhựa chống cháy D25 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 75 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | RCBO 2P 25A/30MA/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 78 | MCB 1P 10A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 80 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 81 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 82 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 83 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 84 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 85 | Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-40A/500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 86 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 87 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 88 | Ống nhựa chống cháy D32 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 89 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 90 | MCB 2P 32A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 92 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 93 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 94 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 95 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 96 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 97 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 98 | Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-40A/500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 99 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 100 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 101 | Ống nhựa chống cháy D32 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 102 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 103 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 104 | Ống nhựa chống cháy D25 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 105 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Hộp điện phòng 6 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB 2P 40A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB 2P 32A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 109 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 110 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 111 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 112 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 113 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 114 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 115 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 116 | Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-40A/500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 117 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 118 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 119 | Ống nhựa chống cháy D32 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 120 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 121 | MCB 2P 32A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 122 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 123 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 124 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 125 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 126 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 127 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 128 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 129 | Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-40A/500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 130 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 131 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 132 | Ống nhựa chống cháy D32 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 133 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 134 | MCB 2P 32A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 135 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 136 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 137 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 138 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 139 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. Thay mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | máy |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường. Tận dụng máy và giá đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | máy |
| 142 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 144 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 100m |
| 145 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 146 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 147 | Dây điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 148 | Ống nhựa cứng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 149 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 150 | Ống nhựa cứng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 151 | Bảo ôn nước ngưng dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 630 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỀU HÒA NHÀ T5 | |||
| 1 | MCCB 3P 300A/500V/36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 3 | Tủ điện tổng 1500x800x400 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | MCCB 3P 300A/500V/36kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 200A/500V/18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 100A/500V/18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 63A/500V/18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Vôn kế 500V và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ampe kế và biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái 400A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 12 | Máng cáp 100x50 có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 13 | Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 15 | Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 17 | Đèn tuýp led đôi tube T8 dài 1,2m 2x18W/220V IP40 (bao gồm cả giá treo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m 36W/220V IP40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 19 | Đèn ốp trần D250 bóng LED 18W/250V IP40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.050 | m |
| 21 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.025 | m |
| 22 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520 | cái |
| 23 | Hộp ghen nhựa lắp nổi 39x18 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 24 | Phích cắm điện 1 pha 16A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 25 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 26 | Dây tín hiệu chuẩn HDMI 1,4 dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 27 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 28 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 29 | Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-63A/500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 30 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 31 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 32 | Ống nhựa chống cháy D32 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 33 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 34 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 35 | Ống nhựa chống cháy D25 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 36 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 37 | Hộp điện phòng 6 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | RCBO 2P 32A/30MA/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | RCBO 2P 25A/30MA/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 40 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 41 | MCB 1P 10A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 42 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 43 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 44 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 45 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 46 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 47 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 48 | Hộp nối và cầu đấu điện 3 pha 4P-100A/500V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 49 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 50 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 51 | Ống nhựa chống cháy D32 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 52 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 53 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 54 | Ống nhựa chống cháy D32 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 55 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 56 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 57 | Ống nhựa chống cháy D25 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 58 | Hộp điện phòng 2 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 60 | Hộp điện phòng 6 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | MCB 2P 40A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | MCB 2P 32A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 63 | MCB 2P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A/250V/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 65 | Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 980 | m |
| 66 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 490 | m |
| 67 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 490 | m |
| 68 | Cút nối ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | máy |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng 02 bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 100m |
| 74 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 75 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 76 | Dây điều khiển Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 79 | Bảo ôn nước ngưng dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| F | THIẾT BỊ CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282896378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656579275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.2. Về quy mô công việc:- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.198.684.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.397.369.952 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Đối với trường hợp có chứng chỉ giám sát nhưng chưa được phân hạng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ thuộc một trong các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Vận thăng hàng tải trọng tối thiểu 0,5 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi