Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638048-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210600877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 10:42:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,705,049,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,935 100m2
2 Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi bằng máy cưa, Đường kính gốc cây ≤ 20cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cây
3 Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,864 m3
4 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 137,896 m3
5 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 118,4 m3
6 Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 302,977 m3
7 Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,2647 m3
9 Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,739 m3
10 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2278 tấn
11 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø ≤ 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2938 tấn
12 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø > 18 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3812 tấn
13 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8755 100m2
14 Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 mối
15 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
17 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
18 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
20 Kéo rải và lắp tiếp địa cột, Thép tròn D = 12-14mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4546 100kg
21 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 10 cọc
22 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m2
23 Lắp đặt cách điện đứng PI-35kV ở trên cột tròn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 10 sứ
24 Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV, néo đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57 bộ
25 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 tấn
27 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
29 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 50mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,8409 km
30 Xà thép mạ kẽm, Dây néo, cổ dề ...mạ kẽm nhúng nóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.700,966 kg
31 Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 581,196 kg
32 Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
33 Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-14-190-8,5 (nối bích) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
34 Bột GEM (bao11,3kg) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45 bao
35 Cách điện đứng PI-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
36 Cách điện đứng PPI-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 quả
37 Cách điện treo PLM-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57 chuỗi
38 Cóc cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 156 cái
39 Dây néo TK50 (5/8) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 343,6 m
40 Ghíp nhôm A-50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
41 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.840,87 m
B HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,336 m3
2 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,286 m3
3 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m3
4 Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,5855 m3
5 Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5746 m3
7 Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1915 m3
8 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0216 tấn
9 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1384 100m2
10 Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
11 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 10 cái
12 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 cái
13 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 quả sứ
14 Lắp đặt kẹp các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
16 Làm và lắp đặt cáp lực hạ thế Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu cáp
17 Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10m
18 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 10 cọc
19 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 10m
20 Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3542 tấn
21 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 tấn
22 Lắp đặt xà thép các loại, cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 tấn
23 Lắp đặt cột Bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
24 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng trạm biến áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.002,195 kg
25 Tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 562,26 kg
26 Bột GEM (bao11,3kg) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 kg
27 Cáp từ máy biến áp vào tủ M(3x70+1x50) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
28 Cáp xuất tuyến M(3x50+1x35) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
29 Đầu cốt đồng CG-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Đầu cốt đồng CG-50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
31 Đầu cốt đồng CG-70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
32 Cách điện đứng Polyme PPI-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 quả
33 Cách điện đứng PI-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
34 Ghíp nhôm A-50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
35 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
36 Thanh cái đồng D = 80mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
37 Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
38 Biển báo trạm biến áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 100m2
2 Đào đất móng cột, móng néo, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,2 m3
3 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m3
4 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 m3
5 Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,64 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,88 m3
7 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74 cột
8 Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41 bộ
9 Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
11 Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7525 100kg
13 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 10 cọc
14 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,31 m2
15 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 316 bộ
16 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 70mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,476 km
17 Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
18 Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 624,582 kg
19 Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 253,5 kg
20 Cột bê tông H7.5B Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74 cột
21 Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Sứ hạ thế A-30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 316 quả
23 Ghíp nhôm A-50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 152 cái
24 Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9.476 m
25 Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Cầu chì ống PK-35/5A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Chống sét van LGA-35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 DCL cao thế NT-35kv-630A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Tủ điện hạ thế 400V-100A, 3 lộ ra 75A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì loại 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Thí nghiệm cách điện đứng 18 quả
2 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57 chuỗi
3 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 vị trí
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 sợi
6 Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
H HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM TỦ ĐIỆN HẠ THẾ 400V-75A, 2 LỘ RA 60A (01 TỦ)
1 Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 100A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Thí nghiệm ampemét loại AC Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Thí nghiệm vônmét loại AC Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
I HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->