Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Toà án nhân dân thị xã Phổ Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Toà án nhân dân thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Toà án nhân dân thị xã Phổ Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 10:37:00 đến ngày 2021-06-22 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,452,713,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 5(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự chứng minh bằng, Quyết định phê duyệt của dự án, BCKTKT, Hợp đồng A-B, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn đầu ra của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.(3) Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia, có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,7HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1400W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1400W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ thống giàn giáo cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 16-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 17-Thiết bị thí nghiệm vật liệu… | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bếp cũ mái bê tông cốt thép bằng máy và dọn dẹp vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nhà để xe mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7784 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (3 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3352 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG, HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0889 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4.5 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,015 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (3 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3605 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8489 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5133 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,149 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1884 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8172 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6639 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1459 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7608 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4874 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5393 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4651 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5449 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,285 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3584 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8879 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | 100m2 |
| 45 | Úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | md |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5296 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5296 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3182 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,796 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4192 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,48 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,128 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,76 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,583 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,114 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,528 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377,995 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5588 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,208 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 67 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100kg |
| 70 | Bệ bếp đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0934 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2865 | m2 |
| 82 | Đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 83 | Lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,328 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7465 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5936 | m3 |
| 86 | Đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7587 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhôm hệ Singfa singfa, phụ kiện king long (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,07 | m2 |
| 88 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 89 | Clemon việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 90 | Cửa nhôm singfa, phụ kiện king long (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 91 | Hoa săt cửa sổ (Cả sản xuất, sơn, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt hoa sắt trang trí lan can, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5411 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,643 | 100m2 |
| 95 | Lưới bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,3 | m2 |
| 96 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,286 | 10m³/1km |
| 97 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (8,5 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,286 | 10m³/1km |
| 98 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9393 | 10m³/1km |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9393 | 10m³/1km |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9393 | 10m³/1km |
| 101 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9299 | 10 tấn/1km |
| 102 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9299 | 10 tấn/1km |
| 103 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (18 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9299 | 10 tấn/1km |
| 104 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,433 | 1000v |
| 105 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,433 | 1000v |
| 106 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9583 | 10 tấn/1km |
| 107 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9583 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9583 | 10 tấn/1km |
| 109 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5828 | tấn |
| 110 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5828 | tấn |
| 111 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1689 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1689 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1689 | 10 tấn/1km |
| 114 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6887 | tấn |
| 115 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6887 | tấn |
| 116 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 10 tấn/1km |
| 117 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 10 tấn/1km |
| 119 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8535 | m3 |
| 120 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8535 | m3 |
| 121 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | 10 tấn/1km |
| 122 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | 10 tấn/1km |
| 123 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | 1000v |
| 124 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | 1000v |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 153 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Tủ đựng bình bọt chữa cháy 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Bình bọt chữa cháy A,B,C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Bộ phụ kiện WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 164 | Phụ kiện ống hàn nhiệt côn, cút, vv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 165 | Van chặn nắm nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Van chặn nắm nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 169 | Phụ kiện ống U PVC, cút, Y, ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 170 | Phụ kiện ống U PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 171 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 172 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Chậu rửa inox 304 hai hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Vòi rửa bồn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Máy bơm nước H=30m, Q=1m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Phụ kiên đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 178 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6841 | 1m3 |
| 180 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1614 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5557 | m3 |
| 186 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4161 | m3 |
| 187 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6484 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7264 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7527 | m2 |
| 190 | Trần thạch cao vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4842 | m2 |
| 191 | Mái tôn trọn gói tôn dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 192 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9082 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4842 | m2 |
| 194 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8244 | 1m3 |
| 195 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3/1km |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | m3 |
| 200 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 202 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6576 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Phụ kiện nhà wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.936,7431 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,1664 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.936,7431 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,1664 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 5(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự chứng minh bằng, Quyết định phê duyệt của dự án, BCKTKT, Hợp đồng A-B, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn đầu ra của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.(3) Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia, có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 10 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp thoát nước | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 10 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 10 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục thanh quyết toán | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 10 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia. | 7 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 3 | Máy xúc đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 6 | Máy Đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 7 | Máy Đầm bàn | ≥1,5KW | 1 |
| 8 | Máy Đầm cóc | ≥ 7,7HP | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | ≥4KW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1400W | 1 |
| 12 | Máy mài | ≥1400W | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Hệ thống giàn giáo cốp pha | m2 | 400 |
| 16 | Giáo hoàn thiện | bộ | 50 |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm vật liệu… | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi