Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Toà án nhân dân thị xã Phổ Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637792-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Toà án nhân dân thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Toà án nhân dân thị xã Phổ Yên
Số hiệu KHLCNT 20210617835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 10:37:00 đến ngày 2021-06-22 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,713,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 5(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự chứng minh bằng, Quyết định phê duyệt của dự án, BCKTKT, Hợp đồng A-B, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn đầu ra của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.(3) Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia, có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,7HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥4KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1400W
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1400W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ thống giàn giáo cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 400
16-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 50
17-Thiết bị thí nghiệm vật liệu…
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nhà bếp cũ mái bê tông cốt thép bằng máy và dọn dẹp vận chuyển phế thải về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V32,56m2
2Tháo dỡ nhà để xe mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
3Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7784100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7784100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,892100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (3 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3352100m3/1km
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG, HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6836100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,08891m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,15m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,403100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4.5 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,015100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (3 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,209100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6216tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2022tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3605tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8489100m2
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5133m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3121100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,149m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1884m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2926100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,587tấn
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,573m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4029100m3
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,259100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1925tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8172tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6639m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1459100m2
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7608100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2936tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4874tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5393tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4651m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5449m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,285m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3584m3
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,88791m2
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,0106100m2
45Úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V33,1md
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5296m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,5296m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3182m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V702,796m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,4192m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V503,48m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V408,128m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V372,76m
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,583m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V254,114m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,528m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.377,995m2
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5588m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,208m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
67Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1968m3
69Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100kg
70Bệ bếp đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,132m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m2
73Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,12m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,045m2
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305100m2
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
79Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0934m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2865m2
82Đá granit màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
83Lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,328m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,7465m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5936m3
86Đá granit màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,7587m2
87Cửa đi nhôm hệ Singfa singfa, phụ kiện king long (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,07m2
88Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
89Clemon việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
90Cửa nhôm singfa, phụ kiện king long (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
91Hoa săt cửa sổ (Cả sản xuất, sơn, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
92Gia công, lắp đặt hoa sắt trang trí lan can, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5411100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,643100m2
95Lưới bao che công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V564,3m2
96Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,28610m³/1km
97Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (8,5 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,28610m³/1km
98Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,939310m³/1km
99Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,939310m³/1km
100Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,939310m³/1km
101Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,929910 tấn/1km
102Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,929910 tấn/1km
103Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (18 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,929910 tấn/1km
104Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,4331000v
105Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,4331000v
106Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,958310 tấn/1km
107Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,958310 tấn/1km
108Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,958310 tấn/1km
109Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5828tấn
110Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5828tấn
111Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,168910 tấn/1km
112Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,168910 tấn/1km
113Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,168910 tấn/1km
114Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,6887tấn
115Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81,6887tấn
116Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342410 tấn/1km
117Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342410 tấn/1km
118Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342410 tấn/1km
119Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8535m3
120Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8535m3
121Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534310 tấn/1km
122Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534310 tấn/1km
123Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75061000v
124Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75061000v
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
128Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
134Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
138Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
144Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
145Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
147Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
148Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
151Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
152Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
153Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Tủ đựng bình bọt chữa cháy 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Bình bọt chữa cháy A,B,CMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
156Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
157Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Bộ phụ kiện WCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
164Phụ kiện ống hàn nhiệt côn, cút, vvMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
165Van chặn nắm nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Van chặn nắm nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
169Phụ kiện ống U PVC, cút, Y, ...Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
170Phụ kiện ống U PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
171Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
172Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Chậu rửa inox 304 hai hốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Vòi rửa bồn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Máy bơm nước H=30m, Q=1m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Phụ kiên đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1t bộ
177Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
178Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,68411m3
180Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1614m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6568m3
182Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m2
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5557m3
186Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4161m3
187Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6484m3
188Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7264m3
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7527m2
190Trần thạch cao vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4842m2
191Mái tôn trọn gói tôn dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
192Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9082m2
193Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4842m2
194Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,82441m3
195Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6667m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3
197Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3/1km
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5658m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5658m3
200Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5658m3
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
202Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m2
203Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
204Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3432m3
205Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04m2
206Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6576m2
207Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
208Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
210Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Phụ kiện nhà wcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
215Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
216Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
217Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
219Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
220Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.936,7431m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V344,1664m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.936,7431m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V344,1664m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 5(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự chứng minh bằng, Quyết định phê duyệt của dự án, BCKTKT, Hợp đồng A-B, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn đầu ra của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu(2) Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.(3) Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia, có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.104
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục cấp thoát nước 1 Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.104
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục điện 1 Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.104
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục thanh quyết toán 1 Bằng tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng;Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.104
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp II hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Kèm theo:(1) Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(2) Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; bằng tốt nghiệp đại học(3) Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ đối với công trình đã tham gia.74
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn2
3 Máy xúc đào ≥ 0,4m31
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥150 lít2
6 Máy Đầm dùi ≥1,5KW1
7 Máy Đầm bàn ≥1,5KW1
8 Máy Đầm cóc ≥ 7,7HP1
9 Máy cắt uốn ≥4KW1
10 Máy hàn điện ≥23KW1
11 Máy cắt gạch đá ≥1400W1
12 Máy mài ≥1400W1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
14 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
15 Hệ thống giàn giáo cốp pha m2400
16 Giáo hoàn thiện bộ50
17 Thiết bị thí nghiệm vật liệu… bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->