Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635921-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210625909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Y dược cổ truyền Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 10:57:00 đến ngày 2021-06-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,553,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ XE SAU NHÀ A1
1 Tháo dỡ mái tôn cao 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,63 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5256 tấn
B NHÀ ĐIỀU TRỊ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4256 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4256 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4256 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9504 m3
5 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,72 m2
6 Lát đá granit qua cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 md
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2544 m3
8 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,338 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2276 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2276 tấn
11 Gia công hệ khung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4363 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4363 tấn
13 Ốp tấm alu ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,3899 m2
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3184 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3184 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,43 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,43 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,5778 1m2
19 Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2831 100m2
20 Máng tôn thu nước: KT 23.7x0.8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 m
21 Xốp chống nóng tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,3899 m2
22 Làm vách bằng tấm nhựa PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 206,5729 m2
23 Cửa sổ 2 cánh trượt khung việt pháp kính trắng dán an toàn dày 6.38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m2
24 Cửa đi 2 cánh khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,16 m2
25 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
26 Vách kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,12 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0576 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6259 m2
30 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,68 m2
31 Lắp dựng vách kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,12 m2
32 Gia công hệ khung mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3698 tấn
33 Lắp dựng hệ khung mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3698 tấn
34 Trần tôn xốp 3 lớp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,8496 m2
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,7699 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,885 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,8496 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m
40 Lắp đặt phễu thu đường kính76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
41 Lắp đặt chếch PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
42 Lắp đặt tê thu 150/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
43 Quả cầu chắn rác trên mái D 76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 quả
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,43 1m3
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,215 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 m3
48 Vận chuyển đất thừa đắp nền nhà để xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,43 m3
49 Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 m
50 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 m
51 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 246 m
52 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 m
53 Lắp đặt ống nhựa vuông D40*25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m
54 Lắp đặt ống Ống đàn hồi mềm D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
55 Lắp đặt ống Ống đàn hồi mềm D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
57 Đèn tuýp led đôi 2*18W - 1,2m có chụp Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
58 Đèn tuýp Bộ đèn tuýp cầu đôi LED 2*36w-1.2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
59 Ống thoát nước thải điều hòa và phụ kiện D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m
60 Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
61 Đế nhựa âm tường đơn, công tắc và ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67 cái
62 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
63 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bảng
64 Tủ điện âm tường kim loại KT: 450*300*150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
65 Lắp đặt Aptomat 2 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Hộp nối dây 200*200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
67 Đầu cốt M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
68 Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
69 Lắp đặt Aptomat 2 pha 20A chống giật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
70 Lắp đặt Cút nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
71 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 máy
72 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
73 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
74 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
75 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
76 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
77 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
78 Băng cuốn bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cuộn
79 Ống thoát nước mềm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
80 Ống thoát nước ngưng D27 và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
C HẠNG MỤC: NHÀ A1
1 Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,564 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9412 m3
3 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7638 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7638 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7638 m3
7 Lát nền tại vị trí tường phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4058 m2
8 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0536 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0536 m2
10 Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,666 m2
11 Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,666 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3543 m3
13 Xỉ tôn nền dày 250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0988 100m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,95 m3
15 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,156 m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,11 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,5 m2
18 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,685 m2
19 Lát đá Granit qua cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,71 m
20 khoan dầm bê tông để lắp bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 1 lỗ khoan
21 Bu long nở sắt M16 L=10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
22 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,775 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,775 tấn
24 Gia công hệ khung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8644 tấn
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8644 tấn
26 Ốp tấm alu ngoài trời màu cam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,031 m2
27 ốp tấm alu màu xám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,7615 m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7268 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7268 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3345 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3345 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9904 1m2
33 Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,427 100m2
34 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,955 m
35 Máng tông thu nước: KT 19.01x0.858m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,01 m
36 Xốp chống nóng tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,379 m2
37 Làm vách tường bằng tấm nhựa PVC + phào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,379 m2
38 Cửa lùa 2 cánh khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8624 m2
39 Cửa đi 2 cánh khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,617 m2
40 Khóa cửa Đ1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
41 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4794 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0482 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8624 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m2
45 Trần tôn xốp 3 lớp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,5 m2
46 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1269 tấn
47 Gia công hệ khung mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1033 tấn
48 Lắp dựng hệ khung mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2301 tấn
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
50 Lắp đặt phễu thu đường kính76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
51 Lắp đặt Cút PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
52 Quả cầu chắn rác trên mái D 76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 quả
53 Đai inox + vít nở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
54 keo ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tuyp
55 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
56 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
57 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 m
58 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m
59 Lắp đặt Aptomat 2 pha 2 cực 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt Aptomat 2 pha 2 cực 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
62 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
64 Đèn tuýp led đôi 2*40W - 1,2m có chụp Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
65 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bảng
66 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bảng
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
68 Đế nhựa đơn âm tường công tắc và ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
69 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi mềm D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,5 m
70 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi mềm D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,2 m
71 Lắp đặt ống hộp 14x16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
72 Hộp nối dây 200*200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
73 Ống thoát nước ngưng D27 và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
74 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
75 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
76 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
77 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
78 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
79 Ống thoát nước mềm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
80 Băng cuốn bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
D NHÀ A2
1 Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5888 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2058 m3
3 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,0996 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1724 m3
5 Phá dỡ lớp trát tường để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,898 m2
6 Vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3757 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3757 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3757 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2695 m3
11 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,8438 m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300*600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,9486 m2
13 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1724 m3
14 Lát nền, sàn ceramic 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,1878 m2
15 Cửa đi 1 cánh khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,725 m2
16 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
17 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,365 m2
18 Lắp Dây đôi lõi đồng -CU/PVC/PVC 2x2mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 m
19 Lắp đặt Dây đôi lõi đồng -CU/PVC/PVC 2x1.5mm3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,5 m
20 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt Bộ đèn tuýp cầu đơn 0.6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
22 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
23 Đế nhựa âm tường công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
24 Lắp đặt Ống ghen D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73 m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
27 Lắp đặt van 2 chiều đường kính van D 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
28 Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
29 Lắp đặt Cút PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
31 Lắp đặt Tê PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt Nối ren trong PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
35 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
37 Lắp đặt Vòi xịt bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
41 Lắp đặt Thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
42 Lắp đặt Hộp, khay đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
46 Lắp đặt Cút 90 PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
47 Lắp đặt Cút 90 PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
48 Lắp đặt Tê PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt Cút PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
50 Đai inox+vít nở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
E NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0521 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3248 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6917 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8857 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,56 m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,512 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,642 m3
9 Bulong neo M16-L600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
10 Thép giừ bu lông neo D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,672 kg
11 Thép bản mã: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,3162 kg
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2109 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,78 m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,226 100kg
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4587 m3
16 Gia công cột bằng thép mạ kẽm bằng thép ống D100x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3406 tấn
17 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3406 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4589 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4589 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5712 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 100m
22 Lắp đặt các loại đèn tuyp cầu đơn 1x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
23 Lắp đặt cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC- 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 m
24 Lắp đặt ống nhựa D20,luồn dây 2x16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 m
25 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 m
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Đế nhựa công tắc loại nắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
F SÂN BÊ TÔNG , CỐNG THOÁT NƯỚC, CỔNG PHỤ
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,55 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,55 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,55 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,51 m3
5 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 317 m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,4 10m
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1701 100m2
8 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,55 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,798 m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2248 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x23x1000, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,99 m
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6875 1m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m
17 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2106 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,76 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,484 m3
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8908 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,72 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2544 m2
28 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1569 100kg
31 Lắp tấm đan, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,316 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
34 Đất thừa đắp nền nhà để xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,314 m3
35 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,314 m3
36 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,314 m3
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,832 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0824 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0824 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,832 1m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m2
44 Dọn dẹp cây cỏ, cây bụi đường vào cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
G HẠNG MỤC : NHÀ SẮC THUỐC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,0218 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2894 tấn
3 Tháo dỡ trần tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,627 m2
4 Tháo dỡ bể inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
5 Phá dỡ nắp đáy bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,155 m3
6 Phá dỡ tường bể nước xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6613 m3
7 Dọn cây cỏ mái + vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 công
8 Tháo dỡ lan can thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7 m
9 Tháo dỡ hệ thống điện nước, dụng cụ sắc thuốc trong kho phòng 3, 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 công
10 Phá lớp láng nền, chống thấm sêno cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,5864 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,4161 m2
12 Phá dỡ nền gạch sân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,374 m2
13 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,809 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,385 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,415 m2
16 Phá lớp vữa trát Tường trong nhà ( phá dỡ ốp cao đến trần): Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,2996 m2
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 528,886 m2
18 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
19 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2028 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2028 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,7028 m3
22 Vận chuyển cỏ, thiết bị điện, đường dây đường ống nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 chuyến
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,561 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,512 100m2
25 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 285,9448 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,8871 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0706 m3
28 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7257 m3
29 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,4161 m2
30 Trát vữa xi măng cát vàng ô văng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,564 m2
31 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 528,886 m2
32 Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,38 m
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 528,886 m2
34 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,2996 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 302,7157 m2
36 Lát gạch gốm chống trơn gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,7732 m2
37 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,8965 m2
38 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,6697 m2
39 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,6057 m2
40 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,82 m
41 Khoan dầm bê tông để lắp bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 lỗ khoan
42 Bu long nở sắt M16 L=10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
43 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1685 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1685 tấn
45 Gia công hệ khung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4684 tấn
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4684 tấn
47 Ốp tấm alu ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7977 m2
48 Xốp chống nóng tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7977 m2
49 Làm tường bằng tấm nhựa PVC + phào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7977 m2
50 Trần tôn xốp 3 lớp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,8871 m2
51 Gia công kết cấu thép hệ khung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4233 tấn
52 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4233 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m2
54 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3483 100kg
55 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2464 m3
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1515 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1515 tấn
58 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3478 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3478 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,2908 1m2
61 Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7904 100m2
62 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,4 m
63 Khoan lỗ thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 lỗ khoan
64 Khoan dầm bê tông để lắp bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 1 lỗ khoan
65 Bu long nở sắt M16 L=10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
66 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2132 tấn
67 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2132 tấn
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3062 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3062 tấn
70 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2985 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,1872 1m2
73 Bu lông M18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
74 Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,647 100m2
75 Máng tông chắn thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,42 md
76 Máng tông chắn chắn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,42 md
77 Khoan lỗ thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 lỗ khoan
78 Cửa đi 2 cánh mở quay khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,92 m2
79 Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
80 Cửa đi 1 cánh mở quay khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,297 m2
81 Cửa lùa 1 cánh việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,768 m2
82 Cửa cửa sổ 2 cánh mở quay khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,608 m2
83 Khung hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14x1.2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,608 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,233 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,608 m2
86 Gia công lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1465 tấn
87 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,4712 m2
88 Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m
89 Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
90 Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232 m
91 Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207 m
92 Đèn tuýp led đôi 2*36W - 1,2m có chụp Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
93 Đèn tuýp led đôi 1*36W - 1,2m có chụp Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
96 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
97 Aptomat tổng hình khối 2 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Aptomat tổng hình khối 2 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Aptomat 2 pha 2 tép 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
100 Lắp đặt các automat chống giật 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
101 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47 hộp
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
103 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu loại chống nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
108 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
109 Hộp nối dây đi nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
110 Tủ điện âm tường kim loại KT 300*450*150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
111 Ống ghen PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
112 Ống ghen PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m
113 Ống ghen PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 375 m
114 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
115 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
116 Băng dính điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cuộn
117 Hộp keo dán 502 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 lọ
118 Đinh vít M4 + nở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74 bộ
119 Thoát nước phòng 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4652
120 Ống thoát nước PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt Phễu thu inox D 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
123 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,765 m3
124 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,765 m3
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 1m3
126 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m3
127 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m3
129 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m3/1km
130 Ống thoát nước PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,621 100m
131 Ống sành D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
132 Phễu thu PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
133 Cút PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
134 Quả cầu chắn rác trên mái D 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 quả
135 Quai nhê giữ ống D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
136 Vít + nở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
137 Công lắp đặt lại téc nước tại vị trí cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Công
H THIẾT BỊ
1 Điều hòa 9000 BTU 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
2 Điều hòa 12000 BTU 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
3 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
4 Điều hòa 24000 BTU 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.830177E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.66035E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (Cải tạo hoặc xây mới). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->