Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Y dược cổ truyền Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 10:57:00 đến ngày 2021-06-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,553,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ XE SAU NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5256 | tấn |
| B | NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4256 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4256 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4256 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,72 | m2 |
| 6 | Lát đá granit qua cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | md |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2544 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,338 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2276 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2276 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4363 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4363 | tấn |
| 13 | Ốp tấm alu ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,3899 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3184 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3184 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,5778 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2831 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước: KT 23.7x0.8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 21 | Xốp chống nóng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,3899 | m2 |
| 22 | Làm vách bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,5729 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh trượt khung việt pháp kính trắng dán an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,12 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6259 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,12 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3698 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hệ khung mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3698 | tấn |
| 34 | Trần tôn xốp 3 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,8496 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,7699 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,885 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,8496 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu 150/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Quả cầu chắn rác trên mái D 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | quả |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | 1m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,215 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đắp nền nhà để xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m3 |
| 49 | Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa vuông D40*25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 54 | Lắp đặt ống Ống đàn hồi mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt ống Ống đàn hồi mềm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Đèn tuýp led đôi 2*18W - 1,2m có chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 58 | Đèn tuýp Bộ đèn tuýp cầu đôi LED 2*36w-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 59 | Ống thoát nước thải điều hòa và phụ kiện D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 61 | Đế nhựa âm tường đơn, công tắc và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | cái |
| 62 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 64 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 450*300*150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Hộp nối dây 200*200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 67 | Đầu cốt M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 20A chống giật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | máy |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 78 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cuộn |
| 79 | Ống thoát nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 80 | Ống thoát nước ngưng D27 và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,564 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9412 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7638 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7638 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7638 | m3 |
| 7 | Lát nền tại vị trí tường phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4058 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0536 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0536 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,666 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,666 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3543 | m3 |
| 13 | Xỉ tôn nền dày 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0988 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,95 | m3 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,156 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,11 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,5 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,685 | m2 |
| 19 | Lát đá Granit qua cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m |
| 20 | khoan dầm bê tông để lắp bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Bu long nở sắt M16 L=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | tấn |
| 24 | Gia công hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8644 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8644 | tấn |
| 26 | Ốp tấm alu ngoài trời màu cam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,031 | m2 |
| 27 | ốp tấm alu màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,7615 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7268 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7268 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3345 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3345 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,9904 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,427 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,955 | m |
| 35 | Máng tông thu nước: KT 19.01x0.858m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,01 | m |
| 36 | Xốp chống nóng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,379 | m2 |
| 37 | Làm vách tường bằng tấm nhựa PVC + phào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,379 | m2 |
| 38 | Cửa lùa 2 cánh khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8624 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,617 | m2 |
| 40 | Khóa cửa Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4794 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8624 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 45 | Trần tôn xốp 3 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,5 | m2 |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1269 | tấn |
| 47 | Gia công hệ khung mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1033 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hệ khung mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2301 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác trên mái D 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | quả |
| 53 | Đai inox + vít nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 54 | keo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tuyp |
| 55 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 59 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 2 cực 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 2 cực 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Đèn tuýp led đôi 2*40W - 1,2m có chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 66 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Đế nhựa đơn âm tường công tắc và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi mềm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,2 | m |
| 71 | Lắp đặt ống hộp 14x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 72 | Hộp nối dây 200*200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 73 | Ống thoát nước ngưng D27 và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 79 | Ống thoát nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 80 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| D | NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5888 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2058 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,0996 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1724 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp trát tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,898 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải từ tầng 2 xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3757 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3757 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3757 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2695 | m3 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8438 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300*600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,9486 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1724 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn ceramic 300x300 chống trơn vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1878 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,725 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,365 | m2 |
| 18 | Lắp Dây đôi lõi đồng -CU/PVC/PVC 2x2mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây đôi lõi đồng -CU/PVC/PVC 2x1.5mm3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,5 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp cầu đơn 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Đế nhựa âm tường công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Ống ghen D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van D 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Vòi xịt bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hộp, khay đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút 90 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút 90 PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Đai inox+vít nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0521 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3248 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6917 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8857 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,642 | m3 |
| 9 | Bulong neo M16-L600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 10 | Thép giừ bu lông neo D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,672 | kg |
| 11 | Thép bản mã: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3162 | kg |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2109 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,78 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | 100kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4587 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm bằng thép ống D100x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3406 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3406 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4589 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4589 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5712 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn tuyp cầu đơn 1x20W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC- 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D20,luồn dây 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đế nhựa công tắc loại nắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG , CỐNG THOÁT NƯỚC, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,55 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,51 | m3 |
| 5 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | 10m |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1701 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,798 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2248 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x23x1000, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,99 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6875 | 1m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2106 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8908 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2544 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1569 | 100kg |
| 31 | Lắp tấm đan, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,316 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 34 | Đất thừa đắp nền nhà để xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,314 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,314 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,314 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,832 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0824 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0824 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,832 | 1m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m2 |
| 44 | Dọn dẹp cây cỏ, cây bụi đường vào cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ SẮC THUỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,0218 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2894 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,627 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bể inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 5 | Phá dỡ nắp đáy bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bể nước xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6613 | m3 |
| 7 | Dọn cây cỏ mái + vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 8 | Tháo dỡ lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7 | m |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, dụng cụ sắc thuốc trong kho phòng 3, 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | công |
| 10 | Phá lớp láng nền, chống thấm sêno cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5864 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,4161 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,374 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,809 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,385 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,415 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát Tường trong nhà ( phá dỡ ốp cao đến trần): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,2996 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,886 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2028 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2028 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7028 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cỏ, thiết bị điện, đường dây đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,561 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | 100m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,9448 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,8871 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0706 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7257 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,4161 | m2 |
| 30 | Trát vữa xi măng cát vàng ô văng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,564 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,886 | m2 |
| 32 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,38 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,886 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,2996 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,7157 | m2 |
| 36 | Lát gạch gốm chống trơn gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,7732 | m2 |
| 37 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8965 | m2 |
| 38 | Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,6697 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6057 | m2 |
| 40 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,82 | m |
| 41 | Khoan dầm bê tông để lắp bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Bu long nở sắt M16 L=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1685 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1685 | tấn |
| 45 | Gia công hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4684 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4684 | tấn |
| 47 | Ốp tấm alu ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7977 | m2 |
| 48 | Xốp chống nóng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7977 | m2 |
| 49 | Làm tường bằng tấm nhựa PVC + phào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7977 | m2 |
| 50 | Trần tôn xốp 3 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,8871 | m2 |
| 51 | Gia công kết cấu thép hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4233 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4233 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3483 | 100kg |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2464 | m3 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1515 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1515 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3478 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3478 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,2908 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7904 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4 | m |
| 63 | Khoan lỗ thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Khoan dầm bê tông để lắp bê tông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Bu long nở sắt M16 L=10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2132 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2132 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3062 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3062 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2985 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,1872 | 1m2 |
| 73 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 74 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,647 | 100m2 |
| 75 | Máng tông chắn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,42 | md |
| 76 | Máng tông chắn chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,42 | md |
| 77 | Khoan lỗ thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 lỗ khoan |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,297 | m2 |
| 81 | Cửa lùa 1 cánh việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,768 | m2 |
| 82 | Cửa cửa sổ 2 cánh mở quay khung việt pháp kính mờ dán an toàn dày 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,608 | m2 |
| 83 | Khung hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,608 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,233 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,608 | m2 |
| 86 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1465 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4712 | m2 |
| 88 | Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 89 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 90 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232 | m |
| 91 | Dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | m |
| 92 | Đèn tuýp led đôi 2*36W - 1,2m có chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 93 | Đèn tuýp led đôi 1*36W - 1,2m có chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Aptomat tổng hình khối 2 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Aptomat tổng hình khối 2 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Aptomat 2 pha 2 tép 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat chống giật 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu loại chống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Hộp nối dây đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 110 | Tủ điện âm tường kim loại KT 300*450*150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Ống ghen PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 112 | Ống ghen PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 113 | Ống ghen PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375 | m |
| 114 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cuộn |
| 117 | Hộp keo dán 502 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lọ |
| 118 | Đinh vít M4 + nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | bộ |
| 119 | Thoát nước phòng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4652 | |
| 120 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Phễu thu inox D 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,765 | m3 |
| 124 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,765 | m3 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 1m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 127 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3/1km |
| 130 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | 100m |
| 131 | Ống sành D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Phễu thu PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 134 | Quả cầu chắn rác trên mái D 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | quả |
| 135 | Quai nhê giữ ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 136 | Vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 137 | Công lắp đặt lại téc nước tại vị trí cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Công |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 24000 BTU 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.830177E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.66035E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (Cải tạo hoặc xây mới). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi