Gói thầu: Gói thầu số 17: Xây lắp hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612752-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Xây lắp hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20190219203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 11:09:00 đến ngày 2021-06-22 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,480,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế 22kV (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Móng cột BTLT; MT-3 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Móng
2 Móng cột BTLT; MT-4 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
3 Móng cột BTLT; MTĐ-3 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
4 Đào, đắp tiếp địa RC4 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
B Đường dây hạ thế 0.4kV (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Móng cột BTLT; MT-1 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 12 Móng
2 Móng cột BTLT; MT-2 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 9 Móng
3 Móng cột BTLT; MTĐ-1 (bê tông lót đá 4x6 M100 độ sụt 2-4; bê tông móng đá 2x4 M150 độ sụt 2-4; bê tông chèn đá 1x2 M200 độ sụt 6-8) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 7 Móng
4 Đào, đắp tiếp địa RC4 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
C Đường dây trung thế 22kV (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Mua sắm và lắp dựng cột BTLT (cao 14m); NPC.I-14-190-8.5 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
2 Mua sắm và lắp dựng cột BTLT (cao 14m); NPC.I-14-190-11.0 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cột
3 Gia công lắp đặt tiếp địa RC4 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
4 Gia công lắp đặt tiếp địa ngọn trung thế Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
5 Gia công lắp đặt Xà đỡ vượt (XĐV) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
6 Gia công lắp đặt Xà néo góc (XNG) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
7 Gia công lắp đặt Xà chuyển hướng (XCH) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
8 Mua sắm và lắp đặt Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 31 Sứ
9 Mua sắm và lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 18 Chuỗi
10 Mua sắm và lắp đặt dây nhôm bọc; AX1V/WBC-95-24kV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 802,35 m
11 Gia công lắp đặt Bảng tên cột Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 7 Bộ
12 Mua sắm và lắp đặt Cầu chì tự rơi; LBFCO-24kV + phụ kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
13 Gia công lắp đặt Xà lắp đỡ LBFCO Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
14 Mua sắm và lắp đặt Khóa néo dây bọc KNDB-95 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 18 Cái
15 Mua sắm và lắp đặt Cụm đấu rẽ nhánh KĐR-95 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
16 Mua sắm và lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh KRN-95 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 18 Bộ
D Đường dây hạ thế 0,4kV (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Mua sắm và lắp dựng cột BTLT (cao 10m); NPC.I-10-190-3.5 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cột
2 Mua sắm và lắp dựng cột BTLT (cao 10m); NPC.I-10-190-5.0 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 23 Cột
3 Gia công lắp đặt tiếp địa RC4 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
4 Gia công lắp đặt tiếp địa ngọn hạ thế Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
5 Mua sắm và lắp đặt Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
6 Mua sắm và lắp đặt Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x150mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1.035,375 m
7 Gia công lắp đặt Đai thép buộc + khoá đai Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 44 Bộ
8 Gia công lắp đặt Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 33 Cái
9 Gia công lắp đặt Bu lon móc; BLM Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cái
10 Gia công lắp đặt Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cái
11 Gia công lắp đặt Khoá néo; KN-4x150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 33 Cái
12 Mua sắm và lắp đặt Kẹp răng 2 bulong; KR50-95/95-150 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
13 Mua sắm và lắp đặt Kẹp răng 2 bulong; KR150-35 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 158 Cái
14 Mua sắm và lắp đặt Hộp chia dây HCD Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
15 Gia công lắp đặt Bảng tên cột Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 28 Bộ
E Phần thí nghiệm (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 13 Vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 KV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3÷35 KV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
5 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ 3P
F Mua sắm và lắp đặt thiết bị (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Mua sắm và lắp đặt Máy biến áp 3 pha, công suất 250kVA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Máy
2 Mua sắm và lắp đặt Chống sét van LA-18 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
G Thí nghiệm thiết bị (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Máy
2 Thí nghiệm chống sét van, Điện áp 22 ÷ 35kV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ 3P
H Phần xây dựng TBA (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Đào, đắp tiếp địa TĐT-32 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
I Phần lắp đặt TBA (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Mua sắm và lắp đặt Cầu chì tự rơi; FCO-24kV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
2 Gia công và lắp đặt Dây chảy; DC-15K Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Sợi
3 Mua sắm và lắp đặt Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Sứ
4 Gia công lắp đặt Tủ điện hạ thế 2XT cho MBA 250kVA Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
5 Gia công lắp đặt Xà đỡ máy biến áp trên 02 cột BTLT; XĐMBA-2,5 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
6 Gia công lắp đặt Xà lắp tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
7 Gia công lắp đặt Xà lắp cầu chì trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
8 Gia công lắp đặt Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
9 Gia công lắp đặt Tăng đơ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
10 Gia công lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
11 Mua sắm và lắp đặt Kẹp răng trung thế; KR-95(T) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
12 Mua sắm và lắp đặt Dây nhôm bọc AX1V/WBC-95-24kV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 27 m
13 Mua sắm và lắp đặt Cáp đồng bọc CXV(1x240) mm2 0,6/1KV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 32 m
14 Mua sắm và lắp đặt Dây đồng bọc CXV(1x35) mm2 0,6/1KV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
15 Mua sắm và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
16 Mua sắm và lắp đặt Đầu cốt đồng; ĐCA-95 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
17 Mua sắm và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
18 Gia công lắp đặt Đai thép buộc + khoá đai Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 12 Bộ
19 Gia công lắp đặt tiếp địa; TĐT-32 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
20 Gia công lắp đặt Bảng cấm trèo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
21 Gia công lắp đặt Bảng tên trạm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
22 Mua sắm và lắp đặt Chụp Silicon trong phạm vi trạm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Trọn bộ
J Thí nghiệm TBA (thuộc hạng mục Phần đường dây trung thế và hạ thế)
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hệ thống
2 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ 3P
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 300A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện 300 ÷ ≤ 500A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
K Phần chiếu sáng kết hợp cột điện lực (thuộc hạng mục Phần chiếu sáng)
1 Mua sắm và lắp đặt Cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x25)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1.023,38 m
2 Mua sắm và lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC A(2x16)mm2 từ cáp treo lên đèn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 216 m
3 Mua sắm và lắp đặt đèn Led 80w (bao gồm bộ chống sét lan truyền) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
4 Mua sắm và lắp đặt đèn Led 60w (bao gồm bộ chống sét lan truyền) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 28 Bộ
5 Mua sắm và lắp đặt cần đèn chữ S mạ kẽm D49 dày 3mm gắn trên cột BTLT (cột đơn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 25 Cần
6 Mua sắm và lắp đặt đèn chữ S mạ kẽm D49 dày 3mm gắn trên cột BTLT (cột đôi) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cần
7 Mua sắm và lắp đặt giá móc cáp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 45 Cái
8 Mua sắm và lắp đặt đai thép buộc + khóa đai Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 70 Bộ
9 Mua sắm và lắp đặt kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 72 Cái
10 Mua sắm và lắp đặt kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-25 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cái
11 Mua sắm và lắp đặt khóa đỡ thẳng ABC-25 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
12 Mua sắm và lắp đặt khóa néo dây ABC-25 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
L Phần chiếu sáng đi độc lập (thuộc hạng mục Phần chiếu sáng)
1 Móng cột chiếu sáng cho cột đèn trang trí công viên cao 3,5m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
2 Móng cột chiếu sáng Cột thép bát giác 9m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 15 Móng
3 Đào mương đặt cáp ngầm, Đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 136,22 m3
4 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 77,84 m3
5 Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 56,46 m3
6 Lát gạch thẻ rãnh cáp 6x9.5x20 cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 113,8 m2
7 Mua sắm và lắp đặt dây CVV-3x1.5 từ cáp ngầm lên đèn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 185 m
8 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-4x10-0.6/1kV Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 567,7975 m
9 Mua sắm và Rải cáp đồng trần ngầm M10 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 567,7975 m
10 Mua sắm và lắp dựng cột đèn, Cột BG cao 7m-D78/175, dày 4,0mm. Toàn bộ cột mạ kẽm nhúng nóng + Cần đèn đơn D80 dày 3,5mm cao 2m, vương 1,5m mạ kẽm nhúng nóng + Cầu Inox SUS 304 D100  Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cột
11 Mua sắm và lắp dựng cột đèn sân vườn, Cột Nouvo cao 3,50m; thân cột bằng ống nhôm định hình + Đế gang đúc nouvo + Chùm đèn CH-12-4 + Đèn cầu PMMA D400; lắp bóng đèn LED 18W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
12 Mua sắm và lắp đặt đèn Led 60w (bao gồm bộ chống sét lan truyền) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
13 Lắp bảng điện cửa cột (Bảng phíp; Cầu đấu 50A; Aptomat 1 pha 6A; thanh cài) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 17 Bảng
14 Mua sắm và lắp đặt đầu cốt M10 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 145 Đầu
15 Gia công lắp đặt tiếp địa cho cột đèn RC1 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 17 Bộ
16 Gia công lắp đặt bảng số cột đèn bằng nhôm tấm dày 1,5mm (KT 960x145)mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 17 Cái
17 Mua sắm và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 513,3975 m
18 Mua sắm và lắp đặt ống thép D59mm bảo vệ cáp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
19 Gia công lắp dựng khung móng M16x240x240x600 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
20 Gia công lắp dựng khung móng M24x300x300x900 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
21 Mua sắm và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng kết nối trung tâm có lắp thiết bị điều khiển và giám sát trung tâm SLC 100-GSM/GPRS. Kích thước tủ 600x350x1200 bằng sắt sơn tĩnh điện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) ít nhất 02 hợp đồng (Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng); (iii) Hóa đơn VAT và (iv) xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng) đáp ứng yêu cầu sau: Công trình đường dây trung thế (>=22kV) và điện chiếu sáng trong đô thị:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->