Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng ngõ xóm tại thôn Văn Phong; Minh Kha; Bạch Mai; Hoàng Mai; Tê Chử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638521-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng ngõ xóm tại thôn Văn Phong; Minh Kha; Bạch Mai; Hoàng Mai; Tê Chử
Số hiệu KHLCNT 20200891118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỡ trợ và ngân sách huyện An Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 11:08:00 đến ngày 2021-06-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1.0m (1,5m) 150 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 80W 150 bộ
3 Vận chuyển cột đèn 150 cột
4 Gia công và lắp đặt móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... 150 bộ
5 Cáp Al\XLPE\PVC - 4x16mm2 42,23 100m
6 Cáp Al\XLPE\PVC - 2x16mm2 13,5 100m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV-3x1.5mm2 750 m
8 Làm đầu cáp 64 đầu cáp
9 Đánh số cột tổng 150 cột (nhân công + vật liệu) 2 công
B Móng cột đèn làm mới
1 Đào đất hố móng, đất cấp II 43,2 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng cột 2,88 100m2
3 Bê tông M150, đá 1x2 móng cột đèn chiếu sáng 43,2 m3
4 Khung móng M16x240x240x600 150 bộ
5 Vữa XM M100 trát chân cột 1,35 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,432 100m3
C Tiếp địa
1 Gia công và đóng cọc chống sét 150 cọc
2 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa 150 m
3 Tai bắt dày 4mm 150 cái
D Tủ đk chiếu sáng
1 Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (loại tủ bằng kim loại, sơn tĩnh điện ngoài trời chống thấm nước lắp treo trên cột đèn ) 7 1 tủ
E Móng tủ đk chiếu sáng
1 Bê tông M150 1,352 m3
2 Ván khuôn 0,1092 100m2
3 Khung móng tủ 4M16x650 4 cái
4 Đào đất hố móng, đất cấp II 6,864 m3
5 Đắp đất nền móng công trình K=0,95 6,032 m3
6 Trát vữa móng tủ, vữa XM mác 100 4,2 m2
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-D76 0,08 100m
8 Cút nối 45 độ cho ống PVC D76 8 cái
9 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m 24 cọc
10 Lắp tủ điện ĐKHTCS loại đóng ngắt tự động (trọn bộ) 4 tủ
11 Chi phí đấu nối điện 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->