Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hàng Bột |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 11:26:00 đến ngày 2021-06-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,016,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng cũ | Chương V | 119,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công | Chương V | 119,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 4 | Xử lý phế thải xây dựng | Chương V | 119,3 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 48,56 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2, M200 dầy 10cm | Chương V | 133,13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công | Chương V | 129,65 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Chương V | 115,99 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công | Chương V | 42,85 | Tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V | 29,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công | Chương V | 29,22 | m3 |
| 12 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 13 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Chương V | 29,22 | m3 |
| 14 | Đào đất móng ga, rãnh | Chương V | 153,73 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | Chương V | 153,73 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 1,537 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hai bên thành ga, rãnh | Chương V | 39,65 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 | Chương V | 38,97 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng M75 dầy 2cm | Chương V | 239,62 | m2 |
| 20 | Bê tông xi măng M150 móng ga, rãnh, đá 1x2 | Chương V | 32,05 | m3 |
| 21 | Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2 | Chương V | 6,56 | m3 |
| 22 | Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V | 9,37 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V | 0,942 | Tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cổ ga, rãnh | Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng ga, rãnh | Chương V | 0,681 | 100m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,555 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,555 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 164 | cái |
| 30 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 53 | cái |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 34 | cái |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 274 | cái |
| 33 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng thủ công | Chương V | 8,93 | m3 |
| 34 | Vận chuyển tấm đan cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 35 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ) | Chương V | 8,93 | m3 |
| 36 | Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũ | Chương V | 62,17 | m3 |
| 37 | Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyển | Chương V | 1.865 | bao |
| 38 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng thủ công | Chương V | 62,17 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bùn lòng ga, rãnh cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Chương V | 1,133 | Tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V | 10,57 | m3 |
| 42 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,475 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,475 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 41 | cái |
| 46 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 267 | cái |
| 47 | Bộ ga gang nắp tròn | Chương V | 7 | cái |
| 48 | Phá dỡ cổ ga, rãnh | Chương V | 11,04 | m3 |
| 49 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng thủ công | Chương V | 11,04 | m3 |
| 50 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 51 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ) | Chương V | 11,04 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 | Chương V | 2,6 | m3 |
| 53 | Trát vữa xi măng M75 dầy 2cm | Chương V | 11,8 | m2 |
| 54 | Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2 | Chương V | 0,91 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cổ ga, rãnh | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công | Chương V | 3,258 | Tấn |
| 57 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Chương V | 52,22 | m3 |
| 58 | Vận chuyển xi măng bằng thủ công | Chương V | 25,62 | Tấn |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công | Chương V | 2,32 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cát xây dựng các loại bằng thủ công | Chương V | 105,86 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V | 22,863 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình Hạ tầng, Giao thông, công cộng cấp IV trở lên. - Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, QĐ phê duyệt dự án, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi