Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa trụ sở làm việc Báo Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637824-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Bảo trì, sửa chữa trụ sở làm việc Báo Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210637768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 11:20:00 đến ngày 2021-06-22 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,298,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Cải tạo, điện nước đồng bộ, PCCC- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng ``hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên,Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề PCCCĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lựcCó chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
10-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,3686m2
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt274,9689m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt147,3689m2
4Phá dỡ lớp vữa trát dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,173m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,8013m2
6Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt241,2115m2
7Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt849,314m2
8Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.475,1036m2
9Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.554,3386m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.322,7134m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt287,631m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,8867m2
14Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4149100m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt344,0155m2
16Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66m
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,0728m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt177,787m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt162,9544m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1663m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,4355m3
22Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt83,6m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,64m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,2373m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,0698100m2
26Xây tường thẳng gạch không nung10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8815m3
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt137,7844m2
28Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt274,9689m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,0745m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,8013m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,173m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt147,3689m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt183,7952m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt440,4106m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt199,3432m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155,1685m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.090,5253m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt484,5853m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.030,1862m2
40Ốp tường, trụ, cột gạch thẻ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m2
41Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.322,7134m2
42Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt304,092m2
43Đào xúc nền vệ sinh cũ trước khi chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7112m3
44Quét sika chống thấm nền WCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,7466m2
45Dán lưới thủy tinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,7466m2
46Đắp nền vệ sinh bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7112m3
47Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm (khu vệ sinh xây mới để làm HKT)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4m
48Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,8867m2
49Thi công trần nhôm tấm thả 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,8867m2
50Vách ngăn vệ sinh Compact + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,965m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt344,01551m2
52Sơn phủ sơn PUTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,0727m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4151100m2
54Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt103,253m
55Quét sika chống thấm nền sê nôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt263,2798m2
56Dán lưới thủy tinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt263,2798m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt177,787m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
59Nắp chắn rác + họng thu nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
60Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
62Vệ sinh đánh bóng bề mặt granitoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106,2699m2
63S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47,52m2
64S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,575m2
65S/X vách kính nhôm hệ kính 6,38lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,0646m2
66S/x cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,0154m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,641m2
68Đào móng rãnh thoát nước, hố ga Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,3116100m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,772m3
70Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7954100m3
71Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3294m3
72Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,6589m3
73Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,45m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch đất bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3293m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155,74m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,12m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3621100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6295tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7216m3
80Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1411cấu kiện
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5m3
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đơn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nóng - lạnh)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
11Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
16Bộ xả tiểu nhấn (tiểu nam tự động)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
17Bộ xả tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
18Van phao bể nước mái D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Dây cấp (chậu rửa + tiểu nam, nữ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
20Lắp đặt xiphong chậu + tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
21Kẹp inox D15Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
22Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
23Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,325100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,855100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72100m
28Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
30Lắp đặt cút ren trong- Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
31Lắp đặt van xả đáy téc nước - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
35Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
36Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,567100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,688100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,49100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,23100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
49Lắp đặt tê thông tắc - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt tê thông tắc - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
51Nắp thông tắc D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
52Nắp thông tắc D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
53Hút bể tự hoạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ thiết bị điện + dây dẫn điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
2Lắp đặt đèn ốp trần Led D164x48-14wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 500V/200A-30KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 2C-250V/150ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 250V/63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 250V/30A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 500V/50A-18KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt tủ điện KT600x400x180Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt130m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt375m
14Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.050m
15Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.030m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, automat (Đế âm tường)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45hộp
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
20Hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 về tủ trung tâmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,410 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 nút
7Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt650m
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 3x2x0.75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt360m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt650m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, kích thước 200x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
11Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,25 đèn
12Lắp đặt đèn tường kiểu chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,45 đèn
13Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt260m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x300mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
17Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
18Test hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ thống
19Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
21Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
22Đào đường ống, Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,81m3
23Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,36m3
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H=50m.cnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
25Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6100m
29Lắp đặt bể nước nhựa 0,1m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
30Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
34Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
39Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 1200*600*200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
40Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mm, lăng, khớp nốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
45Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cặp bích
46Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cặp bích
47Lắp đặt rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
48Lắp đặt gioong D100,80,50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
49Lắp đặt bu lông M14x50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80Bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101m2
51Vệ sinh sửa hộp họng hiện hữuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Hộp
52Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m, khớp đấu nốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Cuộn
53Lắp đặt lăng phun D50/13Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
54Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32Bình
55Lắp đạt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16Bình
56Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
57Chạy hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ thống
58Vật tư phụ các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Cải tạo, điện nước đồng bộ, PCCC- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng ``hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên,Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề PCCCĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV31
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựngĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lựcCó chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc tương đương Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông (vữa) Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
9 Dàn giáo thi công Còn sử dụng tốt50
10 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->