Gói thầu: Quan trắc, giám sát chất lượng môi trường định kỳ tại các lò đốt rác và khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Quan trắc, giám sát chất lượng môi trường định kỳ tại các lò đốt rác và khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576451 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 11:22:00 đến ngày 2021-06-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bụi | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 2 | NO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 3 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 4 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 5 | CO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 6 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 7 | CH4 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 8 | NH3 | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 9 | VKH | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 10 | Tiếng ồn | lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 8 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 11 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 12 | BOD5 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 13 | COD | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 14 | TSS | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 15 | NH4+ | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 16 | Tổng N | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 17 | Tổng P | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 18 | PO43- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 19 | Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 20 | Các kim loại: Pb, Fe, Mn, As | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 21 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 22 | TSS | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 23 | NO3- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 24 | Cl- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 25 | Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 26 | Fecal Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 27 | Các kim loại: Pb, Fe, Mn, As | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 28 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 29 | BOD5 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 30 | COD | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 31 | TSS | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 32 | NO3- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 33 | NO2- | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 34 | NH4+ | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 35 | Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 36 | Fecal Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt | Mẫu | 4 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 37 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 10 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 38 | Mùn | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 10 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 39 | Tổng N | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 10 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 40 | Tổng P | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 10 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 41 | Các kim loại: Pb, Fe, Mn, As | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất | Mẫu | 10 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 42 | Tổng hợp viết báo cáo | Thực tế tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Quyển | 2 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 43 | Xe chuyên chở thiết bị quan trắc | Thực tế tại Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu | Chuyến | 2 | Khu xử lý rác thải thị trấn Chợ Chu |
| 44 | Lưu lượng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 45 | Nhiệt độ | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 46 | Bụi tổng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 47 | HCl | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 48 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 49 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 50 | NOx | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 51 | Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg; | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 52 | Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd; | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 53 | Chì và hợp chất tính theo chì, Pb | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 54 | Bụi | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 55 | VKH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 56 | NH3 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 57 | H2S | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 58 | NO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 59 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 60 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 61 | Pb, As, Cd, Hg, Zn | lấy mẫu, phân tích mẫu bùn thải | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 62 | Pb, As, Cd, Hg, Zn | lấy mẫu, phân tích mẫu Tro xỉ lò đốt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 63 | Xe chuyên chở thiết bị quan trắc | Thực tế tại Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu | Chuyến | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 64 | Tổng hợp viết báo cáo | Thực tế tại Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu | Quyển | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu |
| 65 | Lưu lượng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 66 | Bụi tổng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 67 | NOx | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 68 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 69 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 70 | HCl | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 71 | Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg; | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 72 | Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd; | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 73 | VKH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 74 | Bụi | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 75 | NO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 76 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 77 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 78 | Tiếng ồn | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 4 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 79 | Xe chuyên chở thiết bị quan trắc | Thực tế tại Lò đốt rác thải sinh hoạt xã Bình Yên | Chuyến | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 80 | Tổng hợp viết báo cáo | Thực tế tại Lò đốt rác thải sinh hoạt xã Bình Yên | Quyển | 2 | Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên |
| 81 | Lưu lượng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 82 | Nhiệt độ | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 83 | Bụi tổng | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 84 | HCl | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 85 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 86 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 87 | NOx | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 88 | Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg; | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 89 | Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd; | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 90 | Chì và hợp chất tính theo chì, Pb | lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 91 | VKH | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 92 | Bụi | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 93 | H2S | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 94 | NO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 95 | SO2 | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 96 | CO | lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 97 | pH | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 98 | BOD5 | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 99 | TSS | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 100 | S2- | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 101 | Tổng N | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 102 | Tổng P | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 103 | NH4+ | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 104 | Dầu mỡ | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 105 | Coliform | lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt | Mẫu | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 106 | Pb, As, Cd, Hg, Zn | lấy mẫu, phân tích mẫu bùn thải | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 107 | Pb, As, Cd, Hg, Zn | lấy mẫu, phân tích mẫu Tro xỉ lò đốt | Mẫu | 1 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 108 | Xe chuyên chở thiết bị quan trắc | Thực tế tại Lò đốt rác Phú Đình | Chuyến | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
| 109 | Tổng hợp viết báo cáo | Thực tế tại Lò đốt rác Phú Đình | Quyển | 2 | Lò đốt rác Phú Đình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi