Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604533-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210604389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân tỉnh, vốn được ứng từ Quỹ phát triển đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 09:24:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,287,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Bóc hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8388 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 7km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8388 100m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
4 Dọn dẹp mặt bằng thi công, đào, vận chuyển cây đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,134 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 7km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,134 m3
B HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,6 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,6 m2
3 Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,848 m3
4 Xây cố định hè phố, gạch đất sét nung, vxm m75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7376 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4588 m2
6 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4262 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m2
8 Xây bồn cây trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
9 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1m3
10 Trồng cây bàng đài loan (đường kính 15-20cm; cao 4,5-5m) đã bao gồm công chăm sóc, bảo hành 06 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
C CẢI TẠO HỐ GA
1 Phá dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
2 Phá dỡ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
3 Bê tông mũ mố M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
4 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
6 Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 tấn
7 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0607 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
D SÂN VƯỜN
1 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 100m2
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2473 m3
4 Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2416 m3
5 Lát gạch Coric dày 400x400x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,02 m2
6 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,646 m3
7 Trồng cây bàng đài loan (ĐK 15-20cm; cao 4,5-5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
8 Trồng cây Osaka (đk 15-20cm; cao 4,5-5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
9 Ngâu tán 1m-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bụi
10 Chuỗi ngọc trồng theo dải rộng 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m2
11 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,1 m2
12 Máy đi bộ trên không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Máy đi bộ lắc tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thiết bị xoay eo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Thiết bị tập lưng, bụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Xà kép 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
4 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
6 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 1000v
8 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 viên
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
11 Dây cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
12 Dây đồng liên kết tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4976 1m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
15 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
16 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 m3
17 Lắp dựng cột thép, cột gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
18 Cột đèn sân vườn CĐ-05B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
19 Lắp cần đèn chữ S Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
20 Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Bóng đèn LED 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
22 Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Luồn dây cu/pvc 2x2.5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
24 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 100m3
2 Bu lông neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
6 Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,713 m3
7 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
G CÁP NGẦM TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m2
2 Đào rãnh cáp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km, bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezarro dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
7 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m3
8 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m2
12 Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
13 Bu lông M12x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100kg
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đào rãnh tiếp đại - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
19 Khoan giếng, máy khoan đập cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 1m khoan
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
H CÁP NGẦM HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 m
2 Đào rãnh cáp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7696 m2
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1376 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi cự ly trung bình 2km, bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 100m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezarro dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m
7 Đào hố ga - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,005 100m
8 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8336 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
11 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6101 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100kg
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 m3
14 Thép V50x50x5 đặt viền mép tấm đan dài 5,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,08 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
I PHẦN TBA (ĐIỆN)
1 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
2 Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Tháo, lắp đặt lại hệ thống tụ bù trên dàn, điện áp 6-35kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
4 Tháo, lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
5 Tháo, lắp đặt lại tủ điện cao áp. Loại tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Tháo, lắp đặt lại chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
7 Đầu cáp T-Plug-3x95-24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu cáp
9 Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
10 Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
11 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
12 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,122 kg
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 100kg
J CÁP NGẦM TRUNG THẾ (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa tủ RMU (Cọc tròn phi 60 dài 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,18 kg
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100kg
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-24kV-(3x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
6 Cung cấp Đầu cáp T-Plug 3 pha 24kV-3x95và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đầu cáp
7 Cung cấp Đầu cáp T-Plug 3 pha 24kV 3x240mm và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đầu cáp
8 Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mốc
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
10 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
12 Ni lông báo cáp 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 1000v
14 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 711 viên
K CÁP NGẦM HẠ THẾ (PHẦN ĐIỆN)
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 735 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 100m
3 Đầu cốt đồng, Cu-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Đầu cốt đồng, Cu-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đầu cốt đồng, Cu-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 10 đầu cốt
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
9 Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
10 Hộp nối cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m3
12 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m2
14 Ni lông báo cáp 0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 632 m2
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 1000v
16 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.688 viên
L PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ (3pha)
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1sợi, 1ruột
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1sợi, 1ruột
6 Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
9 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
10 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
11 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ (1pha)
12 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tụ
M CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Tủ RMU 22kV 5 ngăn (5 cầu dao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 156.543.000 Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 0,6 tỷ đồng trở lên và hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu 1,7 tỷ đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->