Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638355-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210614265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 12:22:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,014,755,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị
1 Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV Chương V-HSMT 1 máy
2 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s Chương V-HSMT 1 Tủ
3 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s Chương V-HSMT 4 Tủ
4 Tủ đo lường 24kV Chương V-HSMT 1 Tủ
5 Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s Chương V-HSMT 1 Tủ
6 Tủ cầu dao, cầu chì MBA (cho tự dùng 24kV) Chương V-HSMT 1 Tủ
7 Tủ công tơ đo đếm Chương V-HSMT 1 Tủ
8 Chống sét van 1 pha 22kV (kèm máy ghi sét và đầu cực bắt dây Cu-1x35mm2) Chương V-HSMT 3 Bộ
9 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-3x35mm2 Chương V-HSMT 21 m
10 Đầu cáp lực 3 pha trong nhà 24kV-3x35mm2 Chương V-HSMT 1 bộ
11 Đầu cáp lực 3 pha ngoài trời 24kV - 3x35mm2 Chương V-HSMT 1 bộ
12 Cáp điều khiển và bảo vệ (Số lõi và tiết diện: 19x1,5) Chương V-HSMT 211 m
13 Cáp điều khiển và bảo vệ (Số lõi và tiết diện: 7x1,5) Chương V-HSMT 28 m
14 Cáp điều khiển và bảo vệ (Số lõi và tiết diện: 4x4) Chương V-HSMT 370 m
15 Cáp điều khiển và bảo vệ (Số lõi và tiết diện: 4x2,5) Chương V-HSMT 131 m
16 Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... Chương V-HSMT 1 trọn gói
17 Tiếp địa thiết bị ngoài trời (MBA tự dùng) Chương V-HSMT 1 HT
18 Tiếp địa chống sét van 22kV (MBA tự dùng) Chương V-HSMT 1 HT
19 Tiếp địa mương cáp lực, cáp nhị thứ mới Chương V-HSMT 1 HT
20 Tiếp địa trung tính tủ 22kV Chương V-HSMT 1 HT
21 Ống luồn cáp tự dùng D65/50 Chương V-HSMT 3 m
22 Phao điện (Cấp nguồn cho máy bơm) Chương V-HSMT 1 cái
23 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (Cấp nguồn cho máy bơm) Chương V-HSMT 100 m
24 Switch layer 2 (24 port) IEC61850 Chương V-HSMT 1 thiết bị
25 Cáp mạng CAT 6 Chương V-HSMT 200 m
26 Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 Chương V-HSMT 70 m
27 Đầu cốt mạng RJ45 Chương V-HSMT 1
28 Dây tiếp đất cáp nhị thứ 2x2,5mm2; vàng - xanh Chương V-HSMT 100 m
29 Phụ kiện lắp đặt mạng (đầu cốt, nhãn mác, băng dính, đầu cốt, …) Chương V-HSMT 1 trọn gói
B Cải tạo tủ cấp nguồn AC hiện có
1 Aptomat AC-220V-20A Chương V-HSMT 2 Cái
2 Dây điện 1x1.5mm2 nội bộ tủ Chương V-HSMT 20 m
3 Dây điện 1x4mm2 nội bộ tủ Chương V-HSMT 20 m
4 Hàng kẹp cấp nguồn chịu dòng >20A Chương V-HSMT 2 HK
5 Nhãn mác ghen số đầu cốt Chương V-HSMT 1
C Xây dựng TBA (cung cấp, thi công, lắp đặt)
1 Phá dỡ mương cáp B1000 hiện trạng Chương V-HSMT 48,6 m3
2 Trụ đỡ MBA tự dùng Chương V-HSMT 1 Trụ
3 Đào móng bằng thủ công; Đất cấp III Chương V-HSMT 5,6 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V-HSMT 0,26 m3
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V-HSMT 1,002 m3
6 Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 0,02 m3
7 Ván khuôn bê tông móng cột Chương V-HSMT 4,56 m3
8 Cốt thép cho bê tông móng (Cốt thép F Chương V-HSMT 6,14 kg
9 Cốt thép cho bê tông móng (Cốt thép F Chương V-HSMT 64,75 kg
10 Gia công và lắp đặt bu lông neo Chương V-HSMT 14,95 kg
11 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 Chương V-HSMT 4,4 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn Chương V-HSMT 1,2 m3
13 Đào đất hố ga rộng >1m, sâu >1m bằng thủ công, đất cấp 3 Chương V-HSMT 8,68 m3
14 Bê tông lót hố ga M100, đá 2x4 Chương V-HSMT 0,34 m3
15 Bê tông đáy hố ga M200, đá 2x4 Chương V-HSMT 0,36 m3
16 Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4 Chương V-HSMT 1,66 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga Chương V-HSMT 1,32 m2
18 Ván khuôn cho bê tông thành hố ga Chương V-HSMT 22 m2
19 Gia công cốt thép Chương V-HSMT 65,18 kg
20 Mua sắm song chắn rác gang đúc, KT900x450 Chương V-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt song chắn rác bằng thủ công nặng Chương V-HSMT 4 Cái
22 Trát ngoài hố ga vữa XM M75, dày 1,5cm Chương V-HSMT 1,68 m2
23 Láng trong hố ga vữa XM M75, có đánh màu Chương V-HSMT 9,68 m2
24 Chèn vữa XM M75 Chương V-HSMT 0,02 m3
25 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 Chương V-HSMT 4,64 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn Chương V-HSMT 4,02 m3
27 Đào đất cấp III bằng thủ công Chương V-HSMT 91,89 m3
28 Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu k=0,9 Chương V-HSMT 17,24 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu tiên Chương V-HSMT 74,64 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo Chương V-HSMT 74,64 m3
31 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V-HSMT 3,83 m3
32 Bê tông sàn hố ga M250, đá 1x2 Chương V-HSMT 9,57 m3
33 Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 14,41 m3
34 Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2 Chương V-HSMT 5,59 m3
35 Gia công và lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp và mái hố ga (Cốt thép F Chương V-HSMT 77,46 kg
36 Gia công và lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp và mái hố ga (Cốt thép F Chương V-HSMT 3.238,35 kg
37 Gia công thang trèo (Cốt thép F Chương V-HSMT 9,92 kg
38 Ván khuôn bê tông tường Chương V-HSMT 147,74 m2
39 Ván khuôn cho bê tông sàn và nắp bể Chương V-HSMT 43,67 m2
40 Trát vữa XM M75 tường bao, dày 2 cm Chương V-HSMT 152 m2
41 Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XM Chương V-HSMT 29,8 m2
42 Sơn Epoxy chống thấm Chương V-HSMT 152 m2
43 Ống PVC F40 thoát nước trạm Chương V-HSMT 70 m
44 Ống PVC F100 xả tràn Chương V-HSMT 0,5 m
45 Ống PVC 0200 (tấm cách nước để chống thấm) Chương V-HSMT 31,5 m
46 Đào móng, bằng máy đào Chương V-HSMT 26,81 m3
47 Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F300 Chương V-HSMT 314 m
48 Mua và lắp gối đỡ ống bằng bê tông D300 Chương V-HSMT 118 cái
49 Joint cao su F300 Chương V-HSMT 1,122 m
50 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 Chương V-HSMT 15,33 m3
51 Máy bơm nước Chương V-HSMT 1 máy
52 Bệ kê máy bơm bê tông M150 Chương V-HSMT 0,05 m3
53 Hộp che bơm bằng tôn mạ kẽm (0,6x0,4x0,4) - trọn bộ Chương V-HSMT 1 hộp
54 Phá dỡ thành mương cáp bê tông M200 Chương V-HSMT 1,64 m3
55 Đào nền phòng phân phối Chương V-HSMT 34,31 m3
56 Đắp lại nền phòng phân phối Chương V-HSMT 6,56 m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn Chương V-HSMT 29,39 m3
58 Bê tông đáy mương cáp M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 3,43 m3
59 Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 7,02 m3
60 Ống HDPE F100 đấu nối mương cáp vào nhà ĐK-PP Chương V-HSMT 10 m
61 Trụ đỡ, thanh đỡ (gia công và lắp đặt bằng thép mạ) Chương V-HSMT 1.559,61 kg
62 Giá cáp (gia công và lắp đặt bằng thép mạ) Chương V-HSMT 478,73 kg
63 Giá đỡ thang cáp Chương V-HSMT 1 bộ
64 Thang máng cáp 100x50x2 Chương V-HSMT 0,8 m
65 Thang máng cáp 300x100x2 Chương V-HSMT 35 m
66 Khớp chuyển hướng chữ L Chương V-HSMT 3 Cái
67 Khớp chuyển hướng chữ T Chương V-HSMT 8 Cái
68 Co lên cáp Chương V-HSMT 10 Cái
69 Keo bọt nở chống cháy (bình 750ml) Chương V-HSMT 1 hộp
70 Đào đất cấp III bằng thủ công Chương V-HSMT 150,12 m3
71 Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 2x4 Chương V-HSMT 15,34 m3
72 Bê tông đáy mương cáp M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 11,18 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đáy mương cáp Chương V-HSMT 13 m2
74 Xây thành và đáy mương cáp bằng gạch bê tông đặc thường Chương V-HSMT 33,3 m3
75 Trát mương cáp bằng vữa XM M7.5 Chương V-HSMT 315,99 m2
76 Mua tấm cemboard (tấm đan) Chương V-HSMT 21,1 tấm
77 Lắp tấm cemboard trọng lượng Chương V-HSMT 96 tấm
78 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 8,36 m3
79 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V-HSMT 65,45 m2
80 Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan và đáy mương cáp (Cốt thép F Chương V-HSMT 941,08 kg
81 Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan và đáy mương cáp (Cốt thép F > 10mm) Chương V-HSMT 1.444,68 kg
82 Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan và đáy mương cáp (Thép hàn viền tấm đan) Chương V-HSMT 1.644,93 kg
83 Lắp đặt tấm đan thủ công (Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT 108 Cái
84 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 Chương V-HSMT 40,67 m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu tiên Chương V-HSMT 109,45 m3
86 Mua sắm, gia công và lắp đặt thép cho giá cáp, máng cáp, thanh đỡ góc (Thép mạ cho thang cáp, thép mạ cho giá đỡ tấm đan) Chương V-HSMT 2.468,64 kg
87 Bu lông M6x25 Chương V-HSMT 0,87 kg
D Thu hồi
1 MBA tự dùng 6kV Chương V-HSMT 1 máy
2 Cáp 6kV Chương V-HSMT 20 m
3 Kẹp cực và các phụ kiện khác Chương V-HSMT 1 Trọn gói
E Di chuyển
1 Di chuyển tủ điều khiển (không vận hành) Chương V-HSMT 2 tủ
F Thí nghiệm trạm biến áp
1 Máy biến áp lực 3 pha 22/0,4kV Chương V-HSMT 1 Máy
2 Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV Chương V-HSMT 1 Tủ
3 Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV Chương V-HSMT 4 Tủ
4 Tủ đo lường 24kV Chương V-HSMT 1 Tủ
5 Tủ dao cắm 24kV Chương V-HSMT 1 Tủ
6 Tủ cầu dao - cầu chì 22kV cấp MBA TD Chương V-HSMT 1 Tủ
7 Chống sét van 1 pha U= 24kV Chương V-HSMT 3 bộ
8 Thiết bị đếm sét 1 pha Chương V-HSMT 3 bộ
9 Thanh cái (1 pha) 24kV Chương V-HSMT 3 phân đoạn
10 Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤50 mét Chương V-HSMT 7 Sợi
11 Cáp lực ≤1kV >50 mét Chương V-HSMT 3 Sợi
12 Ngăn MBA 110kV Chương V-HSMT 1 ngăn
13 Tủ MC lộ tổng 22kV Chương V-HSMT 1 Tủ
14 Tủ MC xuất tuyến 22kV Chương V-HSMT 4 Tủ
15 Tủ biến điện áp 22kV Chương V-HSMT 1 Tủ
16 Tủ tự dùng (cầu dao - cầu chì) 22kV Chương V-HSMT 1 Tủ
G Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 Chương V-HSMT 1 HT
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (tại trạm) Chương V-HSMT 1 HT
3 Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Từ trạm về TTĐKX) Chương V-HSMT 1 HT
4 Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và A1) Chương V-HSMT 1 HT
5 Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và A1) Chương V-HSMT 1 HT
6 Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và TTGSDL - 20 TNH) Chương V-HSMT 1 HT
7 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và trung tâm điều khiển (Ngăn lộ tổng/xuất tuyến trung áp) Chương V-HSMT 1 trọn gói
8 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) Chương V-HSMT 1 HT
H Bảo hiểm công trình xây dựng
1 Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Chương V-HSMT 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018) (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->