Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 12:22:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,014,755,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | Chương V-HSMT | 4 | Tủ |
| 4 | Tủ đo lường 24kV | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ cầu dao, cầu chì MBA (cho tự dùng 24kV) | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ công tơ đo đếm | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Chống sét van 1 pha 22kV (kèm máy ghi sét và đầu cực bắt dây Cu-1x35mm2) | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-3x35mm2 | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 10 | Đầu cáp lực 3 pha trong nhà 24kV-3x35mm2 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp lực 3 pha ngoài trời 24kV - 3x35mm2 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Số lõi và tiết diện: 19x1,5) | Chương V-HSMT | 211 | m |
| 13 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Số lõi và tiết diện: 7x1,5) | Chương V-HSMT | 28 | m |
| 14 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Số lõi và tiết diện: 4x4) | Chương V-HSMT | 370 | m |
| 15 | Cáp điều khiển và bảo vệ (Số lõi và tiết diện: 4x2,5) | Chương V-HSMT | 131 | m |
| 16 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 17 | Tiếp địa thiết bị ngoài trời (MBA tự dùng) | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 18 | Tiếp địa chống sét van 22kV (MBA tự dùng) | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 19 | Tiếp địa mương cáp lực, cáp nhị thứ mới | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Tiếp địa trung tính tủ 22kV | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Ống luồn cáp tự dùng D65/50 | Chương V-HSMT | 3 | m |
| 22 | Phao điện (Cấp nguồn cho máy bơm) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 (Cấp nguồn cho máy bơm) | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 24 | Switch layer 2 (24 port) IEC61850 | Chương V-HSMT | 1 | thiết bị |
| 25 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 27 | Đầu cốt mạng RJ45 | Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Dây tiếp đất cáp nhị thứ 2x2,5mm2; vàng - xanh | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt mạng (đầu cốt, nhãn mác, băng dính, đầu cốt, …) | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| B | Cải tạo tủ cấp nguồn AC hiện có | |||
| 1 | Aptomat AC-220V-20A | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Dây điện 1x1.5mm2 nội bộ tủ | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây điện 1x4mm2 nội bộ tủ | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 4 | Hàng kẹp cấp nguồn chịu dòng >20A | Chương V-HSMT | 2 | HK |
| 5 | Nhãn mác ghen số đầu cốt | Chương V-HSMT | 1 | lô |
| C | Xây dựng TBA (cung cấp, thi công, lắp đặt) | |||
| 1 | Phá dỡ mương cáp B1000 hiện trạng | Chương V-HSMT | 48,6 | m3 |
| 2 | Trụ đỡ MBA tự dùng | Chương V-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Đào móng bằng thủ công; Đất cấp III | Chương V-HSMT | 5,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 0,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 1,002 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn, căn chỉnh bu lông, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 0,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cột | Chương V-HSMT | 4,56 | m3 |
| 8 | Cốt thép cho bê tông móng (Cốt thép F | Chương V-HSMT | 6,14 | kg |
| 9 | Cốt thép cho bê tông móng (Cốt thép F | Chương V-HSMT | 64,75 | kg |
| 10 | Gia công và lắp đặt bu lông neo | Chương V-HSMT | 14,95 | kg |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Chương V-HSMT | 4,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn | Chương V-HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Đào đất hố ga rộng >1m, sâu >1m bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V-HSMT | 8,68 | m3 |
| 14 | Bê tông lót hố ga M100, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 0,34 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 0,36 | m3 |
| 16 | Bê tông thành hố ga M200, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 1,66 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga | Chương V-HSMT | 1,32 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông thành hố ga | Chương V-HSMT | 22 | m2 |
| 19 | Gia công cốt thép | Chương V-HSMT | 65,18 | kg |
| 20 | Mua sắm song chắn rác gang đúc, KT900x450 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt song chắn rác bằng thủ công nặng | Chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Trát ngoài hố ga vữa XM M75, dày 1,5cm | Chương V-HSMT | 1,68 | m2 |
| 23 | Láng trong hố ga vữa XM M75, có đánh màu | Chương V-HSMT | 9,68 | m2 |
| 24 | Chèn vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,02 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Chương V-HSMT | 4,64 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn | Chương V-HSMT | 4,02 | m3 |
| 27 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Chương V-HSMT | 91,89 | m3 |
| 28 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu k=0,9 | Chương V-HSMT | 17,24 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu tiên | Chương V-HSMT | 74,64 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo | Chương V-HSMT | 74,64 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 3,83 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn hố ga M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 9,57 | m3 |
| 33 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 14,41 | m3 |
| 34 | Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 5,59 | m3 |
| 35 | Gia công và lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp và mái hố ga (Cốt thép F | Chương V-HSMT | 77,46 | kg |
| 36 | Gia công và lắp dựng cốt thép đáy, thành, nắp và mái hố ga (Cốt thép F | Chương V-HSMT | 3.238,35 | kg |
| 37 | Gia công thang trèo (Cốt thép F | Chương V-HSMT | 9,92 | kg |
| 38 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V-HSMT | 147,74 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông sàn và nắp bể | Chương V-HSMT | 43,67 | m2 |
| 40 | Trát vữa XM M75 tường bao, dày 2 cm | Chương V-HSMT | 152 | m2 |
| 41 | Láng trong bể, vữa XM M75, đánh màu XM | Chương V-HSMT | 29,8 | m2 |
| 42 | Sơn Epoxy chống thấm | Chương V-HSMT | 152 | m2 |
| 43 | Ống PVC F40 thoát nước trạm | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 44 | Ống PVC F100 xả tràn | Chương V-HSMT | 0,5 | m |
| 45 | Ống PVC 0200 (tấm cách nước để chống thấm) | Chương V-HSMT | 31,5 | m |
| 46 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V-HSMT | 26,81 | m3 |
| 47 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F300 | Chương V-HSMT | 314 | m |
| 48 | Mua và lắp gối đỡ ống bằng bê tông D300 | Chương V-HSMT | 118 | cái |
| 49 | Joint cao su F300 | Chương V-HSMT | 1,122 | m |
| 50 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Chương V-HSMT | 15,33 | m3 |
| 51 | Máy bơm nước | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 52 | Bệ kê máy bơm bê tông M150 | Chương V-HSMT | 0,05 | m3 |
| 53 | Hộp che bơm bằng tôn mạ kẽm (0,6x0,4x0,4) - trọn bộ | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Phá dỡ thành mương cáp bê tông M200 | Chương V-HSMT | 1,64 | m3 |
| 55 | Đào nền phòng phân phối | Chương V-HSMT | 34,31 | m3 |
| 56 | Đắp lại nền phòng phân phối | Chương V-HSMT | 6,56 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn | Chương V-HSMT | 29,39 | m3 |
| 58 | Bê tông đáy mương cáp M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 3,43 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 7,02 | m3 |
| 60 | Ống HDPE F100 đấu nối mương cáp vào nhà ĐK-PP | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 61 | Trụ đỡ, thanh đỡ (gia công và lắp đặt bằng thép mạ) | Chương V-HSMT | 1.559,61 | kg |
| 62 | Giá cáp (gia công và lắp đặt bằng thép mạ) | Chương V-HSMT | 478,73 | kg |
| 63 | Giá đỡ thang cáp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Thang máng cáp 100x50x2 | Chương V-HSMT | 0,8 | m |
| 65 | Thang máng cáp 300x100x2 | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 66 | Khớp chuyển hướng chữ L | Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 67 | Khớp chuyển hướng chữ T | Chương V-HSMT | 8 | Cái |
| 68 | Co lên cáp | Chương V-HSMT | 10 | Cái |
| 69 | Keo bọt nở chống cháy (bình 750ml) | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Đào đất cấp III bằng thủ công | Chương V-HSMT | 150,12 | m3 |
| 71 | Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 15,34 | m3 |
| 72 | Bê tông đáy mương cáp M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 11,18 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đáy mương cáp | Chương V-HSMT | 13 | m2 |
| 74 | Xây thành và đáy mương cáp bằng gạch bê tông đặc thường | Chương V-HSMT | 33,3 | m3 |
| 75 | Trát mương cáp bằng vữa XM M7.5 | Chương V-HSMT | 315,99 | m2 |
| 76 | Mua tấm cemboard (tấm đan) | Chương V-HSMT | 21,1 | tấm |
| 77 | Lắp tấm cemboard trọng lượng | Chương V-HSMT | 96 | tấm |
| 78 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 8,36 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V-HSMT | 65,45 | m2 |
| 80 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan và đáy mương cáp (Cốt thép F | Chương V-HSMT | 941,08 | kg |
| 81 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan và đáy mương cáp (Cốt thép F > 10mm) | Chương V-HSMT | 1.444,68 | kg |
| 82 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan và đáy mương cáp (Thép hàn viền tấm đan) | Chương V-HSMT | 1.644,93 | kg |
| 83 | Lắp đặt tấm đan thủ công (Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 108 | Cái |
| 84 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Chương V-HSMT | 40,67 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1000m đầu tiên | Chương V-HSMT | 109,45 | m3 |
| 86 | Mua sắm, gia công và lắp đặt thép cho giá cáp, máng cáp, thanh đỡ góc (Thép mạ cho thang cáp, thép mạ cho giá đỡ tấm đan) | Chương V-HSMT | 2.468,64 | kg |
| 87 | Bu lông M6x25 | Chương V-HSMT | 0,87 | kg |
| D | Thu hồi | |||
| 1 | MBA tự dùng 6kV | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cáp 6kV | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 3 | Kẹp cực và các phụ kiện khác | Chương V-HSMT | 1 | Trọn gói |
| E | Di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển tủ điều khiển (không vận hành) | Chương V-HSMT | 2 | tủ |
| F | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 22/0,4kV | Chương V-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV | Chương V-HSMT | 4 | Tủ |
| 4 | Tủ đo lường 24kV | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ dao cắm 24kV | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ cầu dao - cầu chì 22kV cấp MBA TD | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái (1 pha) 24kV | Chương V-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 10 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤50 mét | Chương V-HSMT | 7 | Sợi |
| 11 | Cáp lực ≤1kV >50 mét | Chương V-HSMT | 3 | Sợi |
| 12 | Ngăn MBA 110kV | Chương V-HSMT | 1 | ngăn |
| 13 | Tủ MC lộ tổng 22kV | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ MC xuất tuyến 22kV | Chương V-HSMT | 4 | Tủ |
| 15 | Tủ biến điện áp 22kV | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ tự dùng (cầu dao - cầu chì) 22kV | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| G | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (tại trạm) | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Từ trạm về TTĐKX) | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa TTĐKX và A1) | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và A1) | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End (Giữa trạm và TTGSDL - 20 TNH) | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và trung tâm điều khiển (Ngăn lộ tổng/xuất tuyến trung áp) | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 8 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| H | Bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Bảo hiểm mọi rủi ro thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018) (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi