Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638049-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210625468
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 13:05:00 đến ngày 2021-06-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,749,921,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra 6 Tủ Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 600A gồm: 01ATM tổng 600A có điều chỉnh dòng, 03 ATM nhánh cho 3 lộ ra (03 ATM nhánh 300A) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
2 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 11 Tủ Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 500A gồm: 01ATM tổng 500A có điều chỉnh dòng, 03 ATM nhánh cho 3 lộ ra (03 ATM nhánh 250A) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
3 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 10 Tủ Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 400A gồm: 01ATM tổng 400A có điều chỉnh dòng, 03 ATM nhánh cho 3 lộ ra (03 ATM nhánh 225A) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
4 Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630A 1 Bộ Dao cách ly 3 pha - 24kV - 630A mở ngang (Bộ 3 pha, Cách điện Polymer) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
5 Cầu dao một pha 35kV 7 Bộ Cầu dao một pha 35kV (Bộ 3 pha, Cách điện sứ gốm hoặc Polymer) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
6 Cầu dao một pha 22kV 9 Bộ Cầu dao một pha 22kV (Bộ 3 pha, Cách điện sứ gốm hoặc Polymer) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
7 Chống sét thông minh 35kV 9 quả Chống sét thông minh 35kV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
8 Chống sét thông minh 22kV 21 quả Chống sét thông minh 22kV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
9 Chống sét Van 35kV 13 Bộ Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) ZnO-35kV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
10 Chống sét Van 22kV 3 Bộ Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) ZnO-22kV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
11 Chống sét Van 22kV 12 Bộ Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) ZnO-18kV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
12 Cầu chì tự rơi 35kV 12 Bộ Cầu chì tự rơi 35kV (Bộ 3 pha, Cách điện sứ gốm hoặc Polymer) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
13 Cầu chì tự rơi 22kV 16 Bộ Cầu chì tự rơi 22kV (Bộ 3 pha, Cách điện sứ gốm hoặc Polymer) Chi tiết theo chương V, E-HSMT
14 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 84 Cái Kẹp quai nhôm - đồng 25-70 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
15 Kẹp hotline 35-120 84 Cái Kẹp hotline 25-70 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
16 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 1.089 m Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm Chi tiết theo chương V, E-HSMT
17 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm 675 m Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm Chi tiết theo chương V, E-HSMT
18 Cáp nhôm trần lõi thép AC 70 4.744 kg Dây ACSR-70/11 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
19 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE 825 m Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE Chi tiết theo chương V, E-HSMT
20 Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 2.612 m Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE Chi tiết theo chương V, E-HSMT
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 83 m Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 182 m Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 221 m Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 80 m Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
25 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 139 m Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
26 Cáp Cu/PVC 1x50 570 m Cáp Cu/PVC 1x50 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
27 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 177 m Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
28 Dây nhôm bọc AV-50 102 m Dây nhôm bọc AV-50 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
29 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 501 m Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
30 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 225 m Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
31 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 388 m Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
32 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 3.061 m Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
33 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 2.466 m Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
34 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 14.211 m Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
35 Sứ đứng gốm 35kV không ty 338 Quả Sứ gốm 35kV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
36 Ty sứ đứng 35kV 338 Cái Ty sứ 35V Chi tiết theo chương V, E-HSMT
37 Sứ đứng gốm 22kV không ty 460 Quả Sứ gốm 24KV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
38 Ty sứ đứng 22kV 460 Cái Ty sứ 22kV Chi tiết theo chương V, E-HSMT
39 Móc treo chữ U 584 cái Móc treo chữ U MT-7 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
40 Vòng treo dầu tròn 265 cái Vòng treo VT-7 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
41 Bát sứ thủy tinh U70 894 bát Sứ cách điện IIC-70 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
42 Mắc nối kép 7 (WS-7) 265 Cái Mắt nối kép đúc WS-7 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
43 Mắt nối trung gian 265 Cái Mắt nối trung gian NG-7 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
44 Khóa néo cho dây AC 211 Cái Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
45 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x70 54 bộ Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 1x70 Chi tiết theo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1624E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Dây và cáp điện, Tủ điện hạ thế, Chống sét, Thiết bị đóng cắt, Sứ cách điện (có điện áp ≥ 22kV))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.848.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày; + Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->