Gói thầu: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638041-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện
Số hiệu KHLCNT 20210638031
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 13:37:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,249,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 3 Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km)
2 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 10 Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km)
3 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 3 Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km)
4 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,2 Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km)
5 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 10 Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km)
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,85 Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km)
7 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 19,5 Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km)
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,85 Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km)
9 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,95 Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km)
10 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,95 Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km)
11 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 48,75 Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km)
12 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 19,5 Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km)
13 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 100 Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km)
14 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,515 Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km)
15 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,05 Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km)
16 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,515 Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km)
17 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,2525 Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km)
18 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 12,625 Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km)
19 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,05 Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km)
20 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 40 Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km)
21 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 2,166 Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km)
22 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 7,22 Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km)
23 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 2,166 Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km)
24 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,8664 Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km)
25 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,361 Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km)
26 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 18,05 Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km)
27 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 7,22 Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km)
28 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 50 Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km)
29 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,08 Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km)
30 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 3,6 Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km)
31 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,08 Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km)
32 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,54 Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km)
33 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,18 Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km)
34 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 9 Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km)
35 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 3,6 Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km)
36 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 50 Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km)
37 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,1 Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km)
38 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 17 Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km)
39 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,1 Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km)
40 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,85 Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km)
41 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,85 Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km)
42 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 42,5 Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km)
43 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 17 Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km)
44 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 100 Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km)
45 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 2,01 Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km)
46 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 6,7 Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km)
47 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 2,01 Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km)
48 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,335 Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km)
49 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 16,75 Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km)
50 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 6,7 Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km)
51 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 50 Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km)
52 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,35 Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km)
53 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 4,5 Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km)
54 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,35 Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km)
55 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,54 Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km)
56 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,225 Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km)
57 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 35 Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km)
58 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 4,5 Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km)
59 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 2,85 Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km)
60 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 9,5 Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km)
61 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 2,85 Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km)
62 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,9 Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km)
63 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,475 Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km)
64 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 33,25 Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km)
65 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 9,5 Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km)
66 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 60 Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km)
67 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,65 Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km)
68 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,5 Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km)
69 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,65 Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km)
70 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,275 Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km)
71 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,275 Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km)
72 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 24,25 Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km)
73 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,5 Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km)
74 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 60 Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km)
75 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 3,06 Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km)
76 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 10,2 Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km)
77 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 3,06 Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km)
78 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,51 Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km)
79 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,51 Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km)
80 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 25,5 Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km)
81 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 10,2 Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km)
82 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 50 Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km)
83 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 3,45 Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km)
84 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 11,5 Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km)
85 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 4,05 Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km)
86 Vét rãnh hở hình thang bằng NC Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,38 Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km)
87 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,575 Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km)
88 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 33,75 Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km)
89 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 11,5 Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km)
90 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 80 Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km)
91 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,24 Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km)
92 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,8 Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km)
93 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,24 Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km)
94 Bạc lề đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,08 Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km)
95 Đào hót đất sụt Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 11,7 Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km)
96 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 0,8 Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km)
97 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,68 Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km)
98 Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,6 Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km)
99 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 1,68 Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km)
100 Tuần đường Mô tả dịch vụ theo Chương V Km 5,6 Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km)
101 Thông cống dòng chảy Mô tả dịch vụ theo Chương V m 40 Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km)
102 Vá ổ gà bằng CPĐD Mô tả dịch vụ theo Chương V m3 600 Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
103 Láng nhựa mặt đường chân chim, bong tróc 1 lớp 1,5kg Mô tả dịch vụ theo Chương V m2 12.250 Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
104 Thay thế, bổ sung cột biển báo + biển báo Mô tả dịch vụ theo Chương V Biển 70 Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
105 Lắp đặt gương cầu lồi Mô tả dịch vụ theo Chương V cái 3 Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
106 Thay gương cầu lồi Mô tả dịch vụ theo Chương V cái 1 Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
107 Kẻ vạch đường Mô tả dịch vụ theo Chương V m2 400 Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
108 Tăng cường kết cấu mặt đường bằng nhựa Cacboncor Mô tả dịch vụ theo Chương V m2 3.150 Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
109 Sơn cọc tiêu, biển báo, hộ lan, lan can cầu Mô tả dịch vụ theo Chương V m2 480 Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
110 Trồng mới cọc tiêu phản quang Mô tả dịch vụ theo Chương V cọc 500 Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 670.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 670.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Quản lý, bảo trì thường xuyên hệ thống đường giao thông - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng chi tiết. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Nếu hoàn thành 80% phải có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo phụ lục thanh toán A-B và hóa đơn xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->