Gói thầu: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638031 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 13:37:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,249,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3 | Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km) |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 10 | Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km) |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3 | Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km) |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,2 | Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km) |
| 5 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 10 | Tuyến Tuyến ĐH1.TP (L=12,3 km) |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,85 | Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 19,5 | Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,85 | Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,95 | Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 10 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,95 | Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 11 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 48,75 | Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 12 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 19,5 | Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 13 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 100 | Tuyến Tuyến ĐH2.TP (L=19,5 km) |
| 14 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,515 | Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 15 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,05 | Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 16 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,515 | Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 17 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,2525 | Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 18 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 12,625 | Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 19 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,05 | Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 20 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 40 | Tuyến Tuyến ĐH3.TP (L=5,05 km) |
| 21 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,166 | Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 7,22 | Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 23 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,166 | Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 24 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,8664 | Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 25 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,361 | Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 26 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 18,05 | Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 27 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 7,22 | Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 28 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 50 | Tuyến Tuyến ĐH4.TP (L=7,22 km) |
| 29 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,08 | Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 30 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,6 | Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 31 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,08 | Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 32 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,54 | Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 33 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,18 | Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 34 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 9 | Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 35 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,6 | Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 36 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 50 | Tuyến Tuyến ĐH5.TP (L=3,6 km) |
| 37 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,1 | Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 38 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 17 | Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 39 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,1 | Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 40 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,85 | Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 41 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,85 | Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 42 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 42,5 | Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 43 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 17 | Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 44 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 100 | Tuyến Tuyến ĐH6.TP (L=17 km) |
| 45 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,01 | Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 46 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 6,7 | Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 47 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,01 | Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 48 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,335 | Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 49 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 16,75 | Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 50 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 6,7 | Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 51 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 50 | Tuyến Tuyến ĐH7.TP (L=6,7 km) |
| 52 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,35 | Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 53 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 4,5 | Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 54 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,35 | Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 55 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,54 | Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 56 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,225 | Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 57 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 35 | Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 58 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 4,5 | Tuyến Tuyến ĐH8.TP (L=14 km) |
| 59 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,85 | Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 60 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 9,5 | Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 61 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 2,85 | Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 62 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,9 | Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 63 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,475 | Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 64 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 33,25 | Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 65 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 9,5 | Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 66 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 60 | Tuyến Tuyến ĐH9.TP (L=13,3 km) |
| 67 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,65 | Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 68 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,5 | Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 69 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,65 | Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 70 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,275 | Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 71 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,275 | Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 72 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 24,25 | Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 73 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,5 | Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 74 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 60 | Tuyến Tuyến ĐH10.TP (L=9,7 km) |
| 75 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,06 | Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 76 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 10,2 | Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 77 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,06 | Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 78 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,51 | Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 79 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,51 | Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 80 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 25,5 | Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 81 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 10,2 | Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 82 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 50 | Tuyến Tuyến ĐH11.TP (L=10,2 km) |
| 83 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 3,45 | Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 84 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 11,5 | Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 85 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 4,05 | Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 86 | Vét rãnh hở hình thang bằng NC | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,38 | Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 87 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,575 | Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 88 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 33,75 | Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 89 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 11,5 | Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 90 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 80 | Tuyến Tuyến ĐH12.TP (L=13,5 km) |
| 91 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,24 | Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 92 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,8 | Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 93 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,24 | Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 94 | Bạc lề đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,08 | Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 95 | Đào hót đất sụt | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 11,7 | Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 96 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 0,8 | Tuyến Tuyến ĐH14.TP (L=4,68 km) |
| 97 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1 lần /1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,68 | Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km) |
| 98 | Cắt cỏ bằng máy 4 lần/1/2năm | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,6 | Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km) |
| 99 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 1,68 | Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km) |
| 100 | Tuần đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Km | 5,6 | Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km) |
| 101 | Thông cống dòng chảy | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m | 40 | Tuyến Tuyến ĐH15.TP (L=5.6 km) |
| 102 | Vá ổ gà bằng CPĐD | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m3 | 600 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 103 | Láng nhựa mặt đường chân chim, bong tróc 1 lớp 1,5kg | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m2 | 12.250 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 104 | Thay thế, bổ sung cột biển báo + biển báo | Mô tả dịch vụ theo Chương V | Biển | 70 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 105 | Lắp đặt gương cầu lồi | Mô tả dịch vụ theo Chương V | cái | 3 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 106 | Thay gương cầu lồi | Mô tả dịch vụ theo Chương V | cái | 1 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 107 | Kẻ vạch đường | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m2 | 400 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 108 | Tăng cường kết cấu mặt đường bằng nhựa Cacboncor | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m2 | 3.150 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 109 | Sơn cọc tiêu, biển báo, hộ lan, lan can cầu | Mô tả dịch vụ theo Chương V | m2 | 480 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
| 110 | Trồng mới cọc tiêu phản quang | Mô tả dịch vụ theo Chương V | cọc | 500 | Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 670.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 670.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Quản lý, bảo trì thường xuyên hệ thống đường giao thông
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng chi tiết.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Nếu hoàn thành 80% phải có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo phụ lục thanh toán A-B và hóa đơn xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi