Gói thầu: Mua trang thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 13:51:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 582,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | May đo theo size quần áo bảo hộ lao động vận hành nam/nữ - mùa hè | 284 | Bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | May đo theo size áo bảo hộ lao động vận hành nam/nữ - mùa đông | 50 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ủng cao su | 20 | đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Găng tay bạt | 50 | đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giày vải | 315 | đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mũ nhựa cứng | 55 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Xà phòng | 210 | kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ quần áo mưa | 105 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Màn hình tivi trình chiếu (TV shows) (≥ 40 inch) | 6 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy khoan rút lõi bê tông | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy cưa cây sào cách điện (Động cơ 2 thì xăng pha nhớt, tổng chiều dài ≥ 3,7m, công suất ≥ 0,9kW; Lưỡi cắt dài ≥ 25cm) | 5 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy cắt cầm tay bằng Pin | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kìm ép thủy lực bằng pin | 2 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy vặn bu lông bằng pin | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thang nhôm xếp chồng 3.8m | 18 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thang nhôm xếp chồng 5m | 8 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Am pe Kìm hạ thế | 9 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bình khí chữa cháy xách tay MT CO2 | 18 | bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đèn trên mũ để làm việc ban đêm | 20 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đèn quay cảnh báo an toàn giao thông | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy (Bằng tôn) | 8 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | 8 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Biển báo công trường xách tay (phản quang) | 6 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Băng barie vạch chéo trắng - đỏ (Nilon - Bản rộng 70mm) | 950 | mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 14 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 14 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 7 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Biển: Làm việc tại đây | 7 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Biển: Vào hướng này | 7 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Biển: Đã nối đất | 7 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Biển báo cấm để xe (360x150) | 6 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chụp cảnh báo | 20 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khẩu trang lọc độc (Hộp lọc than hoạt tính ép) | 32 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Pin LS14250-L-SOCi2 (3.6V) | 50 | Quả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lưới thép chống chuột fi 2.5 | 48 | mét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kìm cộng lực (24in/600mm) | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kìm cắt cáp nhông J52 | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ac quy 12 12V 7.2Ah | 5 | Bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.74E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.224.000.000 VNĐ.
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó cung cấp các mặt hàng về may đo quần áo bảo hộ lao động, giày vải, mũ nhựa, bộ quần áo mưa, thang nhôm xếp chồng, ampe kìm, biển báo,….
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.224.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:3 năm kinh nghiệm đối với may đo quần áo bảo hộ lao động, mũ nhựa cứng, thang nhôm xếp chồng, ampe kìm hạ thế … Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi