Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 13:49:00 đến ngày 2021-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,859,306,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH RÔ MEN - ĐT CHÍNH, SỬA 03 PHÒNG HỌC ĐT THÔN 5 | |||
| B | XÂY DỰNG HÀNG RÀO - ĐT CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (Tính 80% đào máy) | Theo chương V | 0,312 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (20% sửa thủ công) | Theo chương V | 7,794 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 3,543 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 45,344 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 12,976 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,237 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,283 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 5,658 | m3 |
| 9 | Xây trụ hàng rào bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 8,881 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông đầu trụ hàng rào, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 2,242 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đầu trụ | Theo chương V | 0,233 | 100 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Theo chương V | 231 | cái |
| 13 | Trát trụ hàng rào, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chương V | 142,33 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 76,87 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 282,9 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 219,2 | m2 |
| 17 | Sơn trụ hàng rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 219,2 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo chương V | 176,466 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 176,466 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 61,763 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NỀN KHỐI 03 PHÒNG HỌC - ĐT THÔN 5 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bậc cấp đá bằng thủ công, móng xây đá | Theo chương V | 10,008 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 16,354 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 10,008 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 16,354 | m3 |
| 5 | Lát gạch nền Cêramic 500x500mm2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 163,54 | m2 |
| 6 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V | 40,31 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chương V | 26,362 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo chương V | 26,362 | m3 |
| D | SỬA CHỮA TƯỜNG, CỬA KHỐI 03 PHÒNG HỌC - ĐT THÔN 5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá 100% lớp trát để ốp gạch tường) | Theo chương V | 144,27 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 144,27 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá 50% lớp trát tường ngoài đã bị ẩm mốc, bong tróc) | Theo chương V | 93,095 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá 50% lớp trát tường trong đã bị ẩm mốc, bong tróc) | Theo chương V | 64,7 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (50% bề mặt tường ngoài) | Theo chương V | 93,095 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (50% bề mặt tường trong) | Theo chương V | 64,7 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 93,095 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 64,7 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Theo chương V | 315,59 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 186,19 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 129,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 29,28 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,706 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 137,7 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo chương V | 48,48 | m2 |
| 16 | Tạm tính: Gia công lắp đặt kính trắng dày 5mm | Theo chương V | 25,464 | m2 |
| 17 | Tạm tính: Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Theo chương V | 4 | bộ |
| E | SỬA CHỮA ĐIỆN KHỐI 03 PHÒNG HỌC - ĐT THÔN 5 | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 85Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3,0mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm | Theo chương V | 17 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo chương V | 7 | cái |
| F | SỬA CHỮA MÁI VÀ SÊ NÔ KHỐI 03 PHÒNG HỌC - ĐT THÔN 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo chương V | 232,083 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,93 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chương V | 1,091 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V | 1,091 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông, dày 0.4mm | Theo chương V | 2,321 | 100 m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 32,59 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 32,59 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 32,59 | m2 |
| G | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TRƯỜNG MN RÔ MEN - ĐT THÔN 5 | |||
| H | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 18,914 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 3,718 | m3 |
| 3 | Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 7,611 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 38,81 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,105 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,135 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,498 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 47 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 6,298 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 24,2 | m3 |
| I | PHẦN SỬA CHỮA TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 303,23 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 156,605 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 62,442 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp son trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V | 156,605 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp son trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V | 62,442 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V | 313,21 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 124,884 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 124,884 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 313,21 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 85,482 | m2 |
| J | PHẦN SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 35,99 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 35,99 | m2 |
| K | PHẦN SỬA CHỮA TRẦN, CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 69,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Theo chương V | 0,245 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Theo chương V | 0,245 | tấn |
| 5 | Trần tôn lạnh, dày 0.4mm | Theo chương V | 0,695 | 100 m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 24,49 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 24,49 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 24,49 | m2 |
| L | PHẦN SỬA CHỮA ĐIỆN | |||
| 1 | Tạm tính: Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Khối phòng học số 1 và 2) | Theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo chương V | 2 | sứ |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x3,0mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 40x60mm | Theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo chương V | 3 | cái |
| M | PHẦN SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 25,499 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 25,499 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, trên bề mặt trụ, giằng hàng rào | Theo chương V | 45,774 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào trụ, giằng hàng rào | Theo chương V | 45,774 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 45,774 | m2 |
| 6 | Tạm tính: Thay mới ray cổng, thép V50x5mm | Theo chương V | 0,049 | kg |
| N | TRƯỜNG THCS RÔ MEN | |||
| O | PHẦN SAN GẠT VÀ XẨY DỰNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Ủi dọn quang mặt bằng | Theo chương V | 37,7 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chương V | 5,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo chương V | 44,89 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 35 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 376,219 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 63,281 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 9,35 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 923,565 | m3 |
| 9 | Xếp đá 4x6 làm rọ đá | Theo chương V | 0,006 | 100 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè D50mm | Theo chương V | 1,05 | 100 m |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 20,362 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,867 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,176 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,569 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 170,594 | m3 |
| 16 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 5,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 75,638 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 68,762 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 78,13 | 100 m3 |
| P | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 1,305 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,205 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,522 | 100 m2 |
| 4 | Xây trụ hàng rào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 9,849 | m3 |
| 5 | Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 186,615 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 108 | m |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 186,615 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo chương V | 276,01 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Theo chương V | 120,096 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt, song sắt hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 276,01 | m2 |
| Q | PHẦN BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chương V | 6,885 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,875 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 7,974 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,014 | 100 m2 |
| R | TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ THCS HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| S | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chương V | 2,883 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch vệ sinh | Theo chương V | 46,4 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 46,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 81 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, xà bần | Theo chương V | 1 | trọn gói |
| T | PHẦN SỬA CHỮA TƯỜNG, CỬA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Phá 20% diện tích) | Theo chương V | 125,211 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Cạo 80% diện tích) | Theo chương V | 843,205 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Phá 20% diện tích) | Theo chương V | 125,951 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Cạo 80% diện tích) | Theo chương V | 849,404 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây HKT để thay ống thoát nước | Theo chương V | 6,87 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo chương V | 5,496 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 125,211 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo chương V | 125,951 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Theo chương V | 1.943,771 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 968,416 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 975,355 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 59,22 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 59,22 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 6,786 | 100 m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 6,786 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo chương V | 17,64 | 100 m2 |
| 17 | Khoan bê tông lắp ống chống tràn | Theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| U | PHẦN CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 160,1 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chương V | 160,1 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 160,1 | m2 |
| 4 | Tạm tính: Tháo dỡ ống thoát nước sê nô | Theo chương V | 4 | công |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V | 18 | cái |
| V | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cos 3.300 | Theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Kéo dây cáp treo đèn tiết diện dây 6÷25mm2 | Theo chương V | 0,81 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt đèn Sodium 200w | Theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Sodium 100w | Theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn áp trần Compact 40W | Theo chương V | 32 | bộ |
| W | TRƯỜNG MN BẰNG LĂNG | |||
| X | SỬA CHỮA NỀN, TƯỜNG, CỬA BẾP ĂN VÀ THAY TÔN MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền lát gạch 400x400mm | Theo chương V | 54,65 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 500x500mm2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 54,65 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá 100% lớp trát để ốp gạch tường) | Theo chương V | 94,04 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chương V | 94,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (Tường ngoài) | Theo chương V | 89,13 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (Tường trong) | Theo chương V | 54,5 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Theo chương V | 143,63 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 89,13 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V | 54,5 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 21,902 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 21,902 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo chương V | 183,902 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn màu sóng tròn, dày 0.4mm | Theo chương V | 1,839 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của Pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi