Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục của huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 14:16:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,546,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 34.093.897 | Đồng | |
| B | XÂY DỰNG HÀNG RÀO SONG SẮT VÀ HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 79,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 và hàng rào song sắt lưới B40 đoạn I-K | Chương V của E-HSMT | 146,854 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V của E-HSMT | 16,51 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,314 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 28,733 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 28,733 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 28,733 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,367 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,226 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,585 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,904 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 2,643 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,889 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,392 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 187,608 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,756 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 130,007 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,812 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 1,582 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng BTCT KT 200x200 vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,964 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 100 m3 |
| 29 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 (Đoạn móng bị đào) | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 30 | Lát nền bằng gạch Terazoo 400x400x30 (Đoạn móng bị đào) | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường 01,02 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường 01,02 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 1,369 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tường 01,02 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 1,151 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng giằng tường 01,02 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,843 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,127 | m3 |
| 37 | Trát tường hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột hàng rào song sắt chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm hàng rào song sắt XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm | Chương V của E-HSMT | 55,98 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 55,98 | m2 |
| 42 | Sơn gai trụ hàng rào song sắt 2 nước phủ bằng sơn tạo gai | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài trường hàng rào tường xây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 441,992 | m2 |
| 44 | Trát tường trong trường hàng rào tường xây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 441,992 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột mặt ngoài trường hàng rào tường xây chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,54 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột mặt trong trường hàng rào tường xây chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,26 | m2 |
| 47 | Trát tường móng gạch và móng đá chẻ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 236,58 | m2 |
| 48 | Trát giằng mặt ngoài trường hàng rào tường xây vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,74 | m2 |
| 49 | Trát giằng mặt trong trường hàng rào tường xây vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 152,34 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 321 | m |
| 51 | Roon chìm trụ hàng rào tường xây | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 52 | Đắp đầu trụ bằng vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,516 | m2 |
| 53 | Sơn tường hàng rào tường xây không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 525,272 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường hàng rào tường xây | Chương V của E-HSMT | 240,866 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, giằng hàng rào tường xây | Chương V của E-HSMT | 214,116 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 454,982 | m2 |
| 57 | Ốp đá chẻ(đá rối) chân tường vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 201,126 | m2 |
| 58 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V của E-HSMT | 201,126 | m2 |
| 59 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 53,95 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,715 | m2 |
| 62 | Lắp đặt mũ chụp hàng rào (Bao gồm VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 312 | cái |
| C | XÂY DỰNG CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương V của E-HSMT | 22,481 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 16 | Xây tường ốp trụ cổng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,237 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,672 | m2 |
| 27 | Trát trần sàn mái vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước mái sàn cổng | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,08 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 28,202 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 28,202 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 34,089 | m2 |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảng tên | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảng tên | Chương V của E-HSMT | 0,056 | m2 |
| 38 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100 m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,594 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt mũ chụp cổng chính (Bao gồm VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 43 | Bánh xe cổng D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Ổ khóa cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 46 | Bê tông nền ray cổng vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên trường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100 m2 |
| 49 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 50 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,8 | m2 |
| D | SỬA CHỮA KHU HIỆU BỘ(PHẦN MÁI, HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Chương V của E-HSMT | 161,574 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,616 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 96,915 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Chương V của E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép đà trần thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép đà trần thép hộp 30x60x1.2 | Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,631 | m2 |
| 8 | Làm trần tôn lạnh màu | Chương V của E-HSMT | 0,969 | 100 m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 10,766 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,766 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch trục E-D tầng 1, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V của E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 12 | Lát gạch nền Ceramic mài cạnh 300x300phần tường trục E-D phá dỡ vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,374 | m2 |
| 13 | Xây tường tầng 2 trục C (đoạn tháo dỡ cửa đi D2) bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 14 | Trát tường trong nhà tầng 1 trục E-D, tầng 2 trục C , chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,402 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả,1 lớp bả vào tường tầng 2 trục C( đoạn tháo dỡ cửa đi D2) | Chương V của E-HSMT | 7,402 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả tầng 1 trục E-D và tầng 2 trục C, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 7,402 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 77,93 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 292,77 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 447,968 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 122,117 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 370,7 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 447,968 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 122,117 | m2 |
| 27 | Sơn tường cột, trụ ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 370,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 594,405 | m2 |
| 29 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 30 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,085 | m2 |
| 31 | Ốp gạch bồn hoa 100x200 vữa XM Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,975 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100 m2 |
| E | SỬA CHỮA KHU HIỆU BỘ(PHẦN CỬA VÀ VÁCH NHÔM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 77,22 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,906 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 76,18 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 192,43 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chốt cửa đi và cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 7 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Chương V của E-HSMT | 41,208 | m2 |
| 8 | SXLD vách nhôm | Chương V của E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 9 | Lắp đặt rèm cửa đi và cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 110,64 | m2 |
| F | SỬA CHỮA KHU HIỆU BỘ(PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Công tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED 40W | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi