Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638501-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục của huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 14:16:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,546,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 34.093.897 Đồng
B XÂY DỰNG HÀNG RÀO SONG SẮT VÀ HÀNG RÀO TƯỜNG XÂY
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm Chương V của E-HSMT 1 gốc cây
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V của E-HSMT 79,02 m2
3 Phá dỡ hàng rào lưới B40 và hàng rào song sắt lưới B40 đoạn I-K Chương V của E-HSMT 146,854 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Chương V của E-HSMT 16,51 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Chương V của E-HSMT 3,608 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 7,314 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 1,301 m3
8 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 28,733 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 28,733 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 28,733 m3
11 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,367 100 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,226 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,585 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 0,516 tấn
15 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,904 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 2,643 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,568 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,889 tấn
19 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,392 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 187,608 m3 đất nguyên thổ
21 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,756 m3
22 Xây móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 4,536 m3
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 130,007 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,812 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,248 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 1,582 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng BTCT KT 200x200 vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,964 m3
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,57 100 m3
29 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 (Đoạn móng bị đào) Chương V của E-HSMT 0,14 m3
30 Lát nền bằng gạch Terazoo 400x400x30 (Đoạn móng bị đào) Chương V của E-HSMT 1,4 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường 01,02 đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,169 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường 01,02 đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 1,369 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tường 01,02 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 1,151 100 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng giằng tường 01,02 chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,49 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 31,843 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 24,127 m3
37 Trát tường hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 56,16 m2
38 Trát trụ, cột hàng rào song sắt chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 24,84 m2
39 Trát xà dầm hàng rào song sắt XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 31,14 m2
40 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm Chương V của E-HSMT 55,98 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 55,98 m2
42 Sơn gai trụ hàng rào song sắt 2 nước phủ bằng sơn tạo gai Chương V của E-HSMT 3,528 m2
43 Trát tường ngoài trường hàng rào tường xây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 441,992 m2
44 Trát tường trong trường hàng rào tường xây, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 441,992 m2
45 Trát trụ, cột mặt ngoài trường hàng rào tường xây chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 33,54 m2
46 Trát trụ, cột mặt trong trường hàng rào tường xây chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 52,26 m2
47 Trát tường móng gạch và móng đá chẻ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 236,58 m2
48 Trát giằng mặt ngoài trường hàng rào tường xây vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 49,74 m2
49 Trát giằng mặt trong trường hàng rào tường xây vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 152,34 m2
50 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 321 m
51 Roon chìm trụ hàng rào tường xây Chương V của E-HSMT 156 m
52 Đắp đầu trụ bằng vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 9,516 m2
53 Sơn tường hàng rào tường xây không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 525,272 m2
54 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường hàng rào tường xây Chương V của E-HSMT 240,866 m2
55 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, giằng hàng rào tường xây Chương V của E-HSMT 214,116 m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 454,982 m2
57 Ốp đá chẻ(đá rối) chân tường vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 201,126 m2
58 Miết mạch tường đá, loại lõm Chương V của E-HSMT 201,126 m2
59 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 0,57 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Chương V của E-HSMT 53,95 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 64,715 m2
62 Lắp đặt mũ chụp hàng rào (Bao gồm VL+NC) Chương V của E-HSMT 312 cái
C XÂY DỰNG CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 0,408 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Chương V của E-HSMT 22,481 m2
3 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT 0,408 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 0,408 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 0,408 m3
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT 0,195 tấn
7 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,109 100 m3 đất nguyên thổ
8 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,588 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,036 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
11 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,08 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,144 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,126 tấn
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,718 m3
16 Xây tường ốp trụ cổng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 6,237 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,073 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,614 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,272 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Chương V của E-HSMT 0,083 tấn
24 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,07 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 0,81 m2
26 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 4,672 m2
27 Trát trần sàn mái vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 22,72 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước mái sàn cổng Chương V của E-HSMT 16,66 m2
29 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 31,08 m
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào dầm, trần Chương V của E-HSMT 28,202 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 28,202 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng Inox Chương V của E-HSMT 34,089 m2
33 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 0,302 m3
34 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
36 Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảng tên Chương V của E-HSMT 0,056 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảng tên Chương V của E-HSMT 0,056 m2
38 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 0,192 100 m2
39 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt Chương V của E-HSMT 0,361 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt Chương V của E-HSMT 14,52 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 43,594 m2
42 Sản xuất, lắp đặt mũ chụp cổng chính (Bao gồm VL+NC) Chương V của E-HSMT 46 cái
43 Bánh xe cổng D100 Chương V của E-HSMT 8 cái
44 Ổ khóa cổng Chương V của E-HSMT 2 bộ
45 Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,48 m3 đất nguyên thổ
46 Bê tông nền ray cổng vữa Mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
47 Sản xuất, lắp đặt bảng tên trường Chương V của E-HSMT 1 bộ
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân Chương V của E-HSMT 0,074 100 m2
49 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,35 m3
50 Lát gạch nền sân bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 86,8 m2
D SỬA CHỮA KHU HIỆU BỘ(PHẦN MÁI, HOÀN THIỆN)
1 Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Chương V của E-HSMT 161,574 m2
2 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,616 100 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 96,915 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Chương V của E-HSMT 1,009 m3
5 Gia công cấu kiện sắt thép đà trần thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,333 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép đà trần thép hộp 30x60x1.2 Chương V của E-HSMT 0,333 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,631 m2
8 Làm trần tôn lạnh màu Chương V của E-HSMT 0,969 100 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 10,766 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,766 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch trục E-D tầng 1, chiều dày tường ≤ 11cm Chương V của E-HSMT 1,388 m3
12 Lát gạch nền Ceramic mài cạnh 300x300phần tường trục E-D phá dỡ vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 0,374 m2
13 Xây tường tầng 2 trục C (đoạn tháo dỡ cửa đi D2) bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 Chương V của E-HSMT 0,25 m3
14 Trát tường trong nhà tầng 1 trục E-D, tầng 2 trục C , chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 50 PCB40 Chương V của E-HSMT 7,402 m2
15 Bả bằng bột bả,1 lớp bả vào tường tầng 2 trục C( đoạn tháo dỡ cửa đi D2) Chương V của E-HSMT 7,402 m2
16 Sơn tường trong nhà đã bả tầng 1 trục E-D và tầng 2 trục C, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 7,402 m2
17 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái, sê nô Chương V của E-HSMT 64,56 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 64,56 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 64,56 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 77,93 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V của E-HSMT 292,77 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà Chương V của E-HSMT 447,968 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 122,117 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V của E-HSMT 370,7 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường, cột trụ trong nhà Chương V của E-HSMT 447,968 m2
26 Bả bằng bột bả vào xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 122,117 m2
27 Sơn tường cột, trụ ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 370,7 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Chương V của E-HSMT 594,405 m2
29 Xây tường bồn hoa gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 0,17 m3
30 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 2,085 m2
31 Ốp gạch bồn hoa 100x200 vữa XM Mác 75 Chương V của E-HSMT 2,975 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Chương V của E-HSMT 1,4 100 m2
E SỬA CHỮA KHU HIỆU BỘ(PHẦN CỬA VÀ VÁCH NHÔM)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 77,22 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 1,906 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Chương V của E-HSMT 76,18 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 192,43 m2
5 Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp Chương V của E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt chốt cửa đi và cửa sổ Chương V của E-HSMT 108 cái
7 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Chương V của E-HSMT 41,208 m2
8 SXLD vách nhôm Chương V của E-HSMT 10,85 m2
9 Lắp đặt rèm cửa đi và cửa sổ Chương V của E-HSMT 110,64 m2
F SỬA CHỮA KHU HIỆU BỘ(PHẦN ĐIỆN)
1 Công tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ Chương V của E-HSMT 3 công
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10,0mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4,0mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 160 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Chương V của E-HSMT 200 m
10 Tủ điện tầng Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Chương V của E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm (chưa có hộp số) Chương V của E-HSMT 10 bộ
14 Lắp đặt đèn LED 40W Chương V của E-HSMT 27 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Chương V của E-HSMT 29 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Chương V của E-HSMT 50 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->