Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559389-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
Tên gói thầu Gói thấu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210559354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 14:26:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,781,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I TKBVTC 481,01 1m3
2 Vận chuyển đất, Cấp đất I TKBVTC 4,8101 100m3
3 Đào nền đường, Cấp đất II TKBVTC 393,18 1m3
4 Vận chuyển đất, Cấp đất II TKBVTC 2,359 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95(VL mua và tận dụng) TKBVTC 9,0256 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98(VL mua) TKBVTC 1,9933 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới TKBVTC 1,1964 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TKBVTC 0,989 100m3
9 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50÷60T/h TKBVTC 7,7754 100tấn
10 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h TKBVTC 14,074 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen TKBVTC 21,8494 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 TKBVTC 52,675 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 TKBVTC 6,4637 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm TKBVTC 64,1534 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 TKBVTC 69,1681 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TKBVTC 64,1534 100m2
17 Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 144,28 m3
18 Đào móng Cấp đất I TKBVTC 146,17 1m3
19 Vận chuyển đất, Cấp đất I TKBVTC 1,4617 100m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90(VL mua) TKBVTC 0,1151 100m3
21 Đóng cọc tre, Cấp đất I TKBVTC 43,911 100m
22 Thi công lớp đá đệm móng TKBVTC 7,03 m3
23 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 35,13 m3
24 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 57,54 m3
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm TKBVTC 10 cái
26 Mặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70 TKBVTC 10 cái
27 Cột biển báo D80 cao 3m TKBVTC 10 cái
28 Sơn kẻ đường dày 2mm TKBVTC 55 m2
29 Sơn gờ giảm tốc dày 5mm TKBVTC 171 m2
30 Bê tông gờ chắn bánh M200,đá 1x2 TKBVTC 2,91 m3
31 Sơn gờ chắn bánh TKBVTC 37,89 m2
32 Lắp đặt gờ chắn bánh TKBVTC 32 1cấu kiện
33 Đào mương thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 897,76 1m3
34 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 1,6933 100m3
35 Vận chuyển đất, Cấp đất II TKBVTC 7,115 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 TKBVTC 18,96 m3
37 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT ĐK ≤10mm TKBVTC 1,3462 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT, ĐK ≤18mm TKBVTC 3,0312 tấn
39 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 47,64 m3
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên TKBVTC 237 1 cấu kiện
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống TKBVTC 237 1 cấu kiện
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TKBVTC 237 1cấu kiện
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TKBVTC 2,8061 tấn
44 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 18,96 m3
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên TKBVTC 237 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống TKBVTC 237 1 cấu kiện
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg TKBVTC 237 1cấu kiện
48 Đào xúc đáy rãnh ra bãi thải, bãi tập kết TKBVTC 79,92 1m3
49 Vận chuyển đất, Cấp đất I TKBVTC 0,7992 100m3
50 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg TKBVTC 666 cấu kiện
51 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TKBVTC 3,9427 tấn
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 26,64 m3
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên ( rãnh làm mới) TKBVTC 333 1 cấu kiện
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống ( rãnh làm mới) TKBVTC 333 1 cấu kiện
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg TKBVTC 666 1cấu kiện
56 Đào xúc đáy rãnh ra bãi thải TKBVTC 41,24 1m3
57 Vận chuyển đất - Cấp đất I TKBVTC 0,4124 100m3
58 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg TKBVTC 229 cấu kiện
59 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TKBVTC 1,3562 tấn
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 9,16 m3
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp lên ( rãnh mới) TKBVTC 115 1 cấu kiện
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuống ( rãnh cũ) TKBVTC 115 1 cấu kiện
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg TKBVTC 229 1cấu kiện
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II TKBVTC 11,016 1m3
65 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II TKBVTC 0,9914 100m3
66 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 0,459 100m3
67 Vận chuyển đất- Cấp đất II TKBVTC 1,1016 100m3
68 Thi công lớp đá đệm móng TKBVTC 7,15 m3
69 Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 TKBVTC 14,2 m3
70 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 32 m3
71 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 100,22 m2
72 Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 7,42 m3
73 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TKBVTC 1,2322 tấn
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 6,8 m3
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg TKBVTC 68 1cấu kiện
76 Lắp đặt ống bê tông Đường kính 500mm TKBVTC 7 1 đoạn ống
77 Đế cống D500 TKBVTC 14 cấu kiện
78 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên TKBVTC 14 1 cấu kiện
79 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống TKBVTC 14 1 cấu kiện
80 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 87,78 m3
81 Vữa lót mác 75 dày 2cm TKBVTC 1.755,5 m2
82 Lát gạch TEZZAZO - 300x300mm2, PCB30 TKBVTC 1.755,63 m2
83 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg ( viên bó vỉa) TKBVTC 1.120 cấu kiện
84 Vận chuyển bê tông cũ TKBVTC 0,5408 100m3
85 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 4,98 m3
86 Vữa lót mác 75 dày 2cm TKBVTC 71 m2
87 Bê tông đệm SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 7,11 m3
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg TKBVTC 237 1cấu kiện
89 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 36,33 m3
90 Vữa lót mác 75 dày 2cm TKBVTC 259,5 m2
91 Bê tông đệm SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 25,95 m3
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg TKBVTC 865 1cấu kiện
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 15,02 m3
94 Vữa lót mác 75 dày 2cm TKBVTC 601 m2
95 Bê tông đệm, chiều rộng , M150, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 60,09 m3
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg TKBVTC 2.003 cái
97 Đá mạt lót móng TKBVTC 42,45 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 TKBVTC 63,67 m3
99 Xây, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 101,58 m3
100 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 521,29 m2
101 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 19,66 m3
102 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 1,6905 tấn
103 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TKBVTC 1,789 tấn
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 23,83 m3
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg TKBVTC 373 cái
106 Đào móng - Cấp đất II TKBVTC 121,62 1m3
107 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 0,2745 100m3
108 Vận chuyển đất, Cấp đất II TKBVTC 0,9143 100m3
109 Đá mạt đệm móng TKBVTC 5,45 m3
110 Bê tông lót, M200, đá 2x4, PCB30 TKBVTC 8,77 m3
111 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 3,75 m3
112 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 65,59 m2
113 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 1,84 m3
114 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,1022 tấn
115 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TKBVTC 0,2333 tấn
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 3,61 m3
117 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg TKBVTC 54 cái
118 Bê tông tấm sàn, M250, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 3,15 m3
119 Lắp dựng cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mm TKBVTC 0,1836 tấn
120 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 0,52 m3
121 Cốt thép viên bó vỉa D TKBVTC 0,0254 tấn
122 Vữa đệm M75 TKBVTC 12 m2
123 Lưới chắn rác bằng thép 12*12 TKBVTC 0,2137 tấn
124 Lắp dựng lưới rác TKBVTC 0,2137 tấn
125 Tấm nắp ga bằng composite tải trọng B TKBVTC 18 cấu kiện
126 Lắp đặt tấm ga bằng cần cẩu TKBVTC 18 1cấu kiện
127 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 7,58 m3
128 Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 2,02 m3
129 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 27,78 m2
B CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công TKBVTC 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1672034E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.334406E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường BTN đang khai thác, sử dụng, có ít nhất 1 hợp đồng có đường thảm nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->