Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 14:32:00 đến ngày 2021-06-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,634,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2015 | 100m3 |
| 2 | Phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,65 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9636 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9636 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9757 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3782 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7826 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7826 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6906 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6906 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6906 | 100tấn |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng , máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6579 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4676 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8662 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4626 | tấn |
| 7 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | công |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,43 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5377 | 100m2 |
| 12 | Xây tường rãnh bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,68 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.576,23 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3443 | 100m2 |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng và thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3834 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 22 | Cốt thép bậc thang D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,47 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0464 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0825 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 28 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2098 | tấn |
| 29 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng và thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng và thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9336 | 100m2 |
| 8 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,75 | m2 |
| 9 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9685 | 100m2 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 12 | Xây bó gáy bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn men sần dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.415,28 | m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn ≤50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7076 | 100m3 |
| 16 | Trồng cây Sao Đen, D=10-12cm; H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cây |
| 17 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m3 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 19 | Xây viền hố trồng cây bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 21 | Đào khuôn hè phố bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3936 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hè phố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6695 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0637 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0637 | 100m3 |
| D | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,74 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100tấn |
| 7 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | biển |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT: 25x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 9 | Cột biển báo H=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 10 | Cột biển báo H=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Cột biển báo H=3,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 12 | Đào móng chôn cột bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 14 | Di chuyển trồng lại biển tên phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 16 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,72 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m3 |
| 8 | Bê tông thân hố ga và thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thân hố ga, thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4068 | 100m2 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m3 |
| 12 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7768 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1583 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1583 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 22 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6295 | tấn |
| F | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8525 | 100m2 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| H | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 2 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.145 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | m |
| 13 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 15 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đầu cáp |
| 17 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921 | m |
| 22 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 23 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 28 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5951E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên đường giao thông đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng rãnh xây và điện chiếu sáng công cộng(Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.888.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi