Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633106-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 14:32:00 đến ngày 2021-06-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,634,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2015 100m3
2 Phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,65 m3
3 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
4 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9636 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9636 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9757 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3782 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7826 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7826 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6906 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6906 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6906 100tấn
B Thoát nước dọc
1 Đào móng , máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6579 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4676 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8662 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4626 tấn
7 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 công
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,43 m3
10 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,96 m3
11 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5377 100m2
12 Xây tường rãnh bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,68 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.576,23 m2
14 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2 m3
15 Ván khuôn thép mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3443 100m2
16 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m3
17 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6832 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng và thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,74 m3
19 Ván khuôn thép thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3834 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
22 Cốt thép bậc thang D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 tấn
23 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.978 1cấu kiện
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,47 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0464 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0825 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 tấn
28 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2098 tấn
29 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
30 Ván khuôn móng và thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m2
31 Bê tông móng và thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
C Hè phố
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.967 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4776 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m3
7 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9336 100m2
8 Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,75 m2
9 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9685 100m2
11 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
12 Xây bó gáy bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
14 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn men sần dày 6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.415,28 m2
15 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn ≤50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7076 100m3
16 Trồng cây Sao Đen, D=10-12cm; H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 cây
17 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m3
18 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
19 Xây viền hố trồng cây bằng gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,69 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52 m2
21 Đào khuôn hè phố bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3936 100m3
22 Đắp đất hè phố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6695 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0637 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0637 100m3
D Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,74 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100tấn
7 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 biển
8 Biển báo chữ nhật KT: 25x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
9 Cột biển báo H=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
10 Cột biển báo H=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
11 Cột biển báo H=3,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
12 Đào móng chôn cột bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
13 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
14 Di chuyển trồng lại biển tên phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
15 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
16 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
E Cống ngang đường
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
3 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,72 m2
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
6 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,55 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,32 m3
8 Bê tông thân hố ga và thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 100m2
10 Ván khuôn thép thân hố ga, thân tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4068 100m2
11 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m3
12 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7768 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6185 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1583 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1583 100m3
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
19 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 tấn
22 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6295 tấn
F Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cột
2 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,42 m3
3 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m3
5 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8525 100m2
G Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển báo hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
H Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
2 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 móng
4 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
5 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015 m
13 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
14 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
15 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 đầu cáp
17 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 921 m
22 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
23 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
28 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5951E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.19E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên đường giao thông đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc bằng rãnh xây và điện chiếu sáng công cộng(Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->