Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 15:14:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,367,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| B | I. PHẦN XÂY DỰNG-ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| C | 1. MÓNG CỘT (92 CỘT): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8197 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6432 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng M24x300x300x675 (CBG Bắc Ninh 01/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | khung |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,972 | m3 |
| D | 2. RÃNH CÁP: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,8 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,96 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4058 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% bằng thủ công) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,62 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 331,5254 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4231 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3545 | 100m3 |
| 10 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3m (CBG BG 01/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.029 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,29 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,36 | m3 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8575 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8575 | 100m3/1km |
| E | II. PHẦN LẮP ĐẶT - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + giá đỡ, 1000x600x350 100A | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt xà giá đỡ tủ trên cột (NC, M) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | 1 cột |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | bộ |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm cấp nguồn cho tủ, cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,741 | 100 m |
| 7 | Rải cáp ngầm cấp nguồn cho đèn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,936 | 100m |
| 8 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,936 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1 đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 188 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 (CBG Bắc Giang 01/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 940 | cái |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | bảng |
| 14 | Lắp của cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cửa |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2400m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | 1 bộ |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lại | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Mua đai inox + khóa đai | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Băng dính bọc đầu khung móng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| F | B. LẮP ĐẶT KHUNG HOA VĂN | |||
| 1 | Lắp khung hoa văn Chim Hạc Hoa Đào (mẫu 1) (NC, M) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 2 | Lắp khung hoa văn Chim Hạc Bông Sen (mẫu 2)(NC, M) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 3 | Lắp khung hoa văn Bông Sen (mẫu 3)(NC, M) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 4 | Lắp khung hoa văn Cờ Đảng, Chim Hòa Bình (mẫu 4)(NC, M) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 5 | Lắp khung hoa văn Bông Lúa, Ngôi Sao (mẫu 5)(NC, M) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 6 | Luồn dây từ bảng điện cửa cột lên tủ điều khiển, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (5m/khung hoa văn) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, tại bảng điện cửa cột cấp nguồn cho khung hoa văn | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| G | I. Khung hoa văn Chim Hạc Hoa Đào (mẫu 1 - 10 bộ) | |||
| 1 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 2 | Mua thép V40x40x3 (CBG BG 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | kg |
| 3 | Mua thép 25x25x1,4 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43 | kg |
| 4 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 5 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 6 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 7 | Mua đề can in hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m2 |
| 8 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn (VL, NC*0,1) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 193 | 100 bóng |
| 9 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19.300 | lỗ |
| 10 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | 100m |
| 11 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m (NC*0,2; M*0,2) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 tủ |
| 13 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 16 | Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 17 | Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| H | II. Khung hoa văn Chim Hạc Bông Sen (mẫu 2)-10 bộ | |||
| 1 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 2 | Mua thép V40x40x3 (CBG BG 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | kg |
| 3 | Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | kg |
| 4 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 5 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 6 | Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 7 | Mua đề can in hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 8 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn(VL, NC*0,1) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 215,6 | 100 bóng |
| 9 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21.560 | lỗ |
| 10 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,312 | 100m |
| 11 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m (NC*0,2; M*0,2) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 tủ |
| 13 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá) (mỗi khung 03 nguồn) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 16 | Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 17 | Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| I | III. Khung hoa văn Bông Sen (mẫu 3)-10 bộ | |||
| 1 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 2 | Mua thép V40x40x3 (CBG BG 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | kg |
| 3 | Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69 | kg |
| 4 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 5 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 6 | Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 7 | Mua đề can in hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 8 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn(VL, NC*0,1) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 188,4 | 100 bóng |
| 9 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18.840 | lỗ |
| 10 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,768 | 100m |
| 11 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m(NC*0,2; M*0,2) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 tủ |
| 13 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 16 | Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 17 | Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| J | IV. Khung hoa văn Cờ Đảng, Chim Hòa Bình (mẫu 4) - 09 bộ | |||
| 1 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 2 | Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95 | kg |
| 3 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 4 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 5 | Mua đề can in hình hoa văn | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 6 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn(VL, NC*0,1) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147,78 | 100 bóng |
| 7 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14.778 | lỗ |
| 8 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9556 | 100m |
| 9 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m(NC*0,2, M*0,2) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 11 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá)) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 12 | Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hộp |
| 14 | Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | hộp |
| 15 | Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cuộn |
| K | V. Khung hoa văn Bông Lúa, Ngôi Sao (mẫu 5) - 09 mẫu | |||
| 1 | Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 2 | Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62 | kg |
| 3 | Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,185 | m2 |
| 4 | Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,185 | m2 |
| 5 | Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,185 | m2 |
| 6 | Mua đề can in hình hoa văn | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,216 | m2 |
| 7 | Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn(VL, NC*0,1) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 198,54 | 100 bóng |
| 8 | Khoan lỗ bằng công ghệ CNC | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19.854 | lỗ |
| 9 | Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9708 | 100m |
| 10 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m (NC*0,2, M*0,2) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 12 | Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá) (mỗi khung 3 nguồn) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 13 | Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 14 | Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hộp |
| 15 | Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | hộp |
| 16 | Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cuộn |
| L | C. GIÀN THÉP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2957 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 (M, NC) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 4 | Mua BT thương phẩm M250# (CBG Bắc Ninh 01/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1214 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4375 | tấn |
| 8 | Mua khung móng M24x12x1450 (tạm tính bằng 4 lần giá khung 4M24x750 - CBG Bắc Giang 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | khung |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình (NC, M, VLP) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1682 | tấn |
| 10 | Mua thép ống đen độ dày 3mm để gia công cột (CBG Bắc Giang 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 714,147 | kg |
| 11 | Mua thép tấm (CBG Bắc Giang 01/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 512,505 | kg |
| 12 | Gia công dầm ngang dàn kín (NC, M, VLP) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7563 | tấn |
| 13 | Mua thép ống đen độ dày 3mm làm khung giàn (CBG Bắc Giang 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.187,7075 | kg |
| 14 | Mua thép tấm (CBG Bắc Giang 02/2021) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 656,418 | kg |
| 15 | Bulong M20x60 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng hệ khung giàn ngang đường (tham khảo các công trình khác trên địa bàn Bắc Ninh 12.000 đ/kg) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.924,55 | kg |
| 17 | Ca xe vận chuyển thép đi mạ, vận chuyển về công trường, cần trụ ô tô 10T | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng đường giao thông có giá trị tối thiểu 2,9 tỷ VND và Hợp đồng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây lắp hệ thống khung hoa văn trang trí gắn Led có giá trị tối thiểu 0,9 tỷ VND. - Hoặc hợp đồng xây dựng hạ tầng kỹ thuật đồng thời có 02 hạng mục thỏa mãn yêu cầu trên. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi