Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558676-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210550280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:14:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,367,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
B I. PHẦN XÂY DỰNG-ĐIỆN CHIẾU SÁNG
C 1. MÓNG CỘT (92 CỘT):
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8197 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,6432 100m2
3 Mua khung móng M24x300x300x675 (CBG Bắc Ninh 01/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92 khung
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 81,972 m3
D 2. RÃNH CÁP:
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 53,8 10m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,04 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,96 m3
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,4058 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% bằng thủ công) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 115,62 1m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 331,5254 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,4231 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3545 100m3
10 Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0.3m (CBG BG 01/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4.029 m
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40,29 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,36 m3
13 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0032 100m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
15 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,078 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8575 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8575 100m3/1km
E II. PHẦN LẮP ĐẶT - CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + giá đỡ, 1000x600x350 100A Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 1 tủ
2 Lắp đặt xà giá đỡ tủ trên cột (NC, M) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92 1 cột
4 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92 bộ
5 Kéo rải cáp ngầm cấp nguồn cho tủ, cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43,741 100 m
7 Rải cáp ngầm cấp nguồn cho đèn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 44,936 100m
8 Rải dây đồng trần M10 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 44,936 100m
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 188 1 đầu cáp
10 Làm đầu cáp khô Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 188 1 đầu cáp
11 Đầu cốt đồng M10 (CBG Bắc Giang 01/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 940 cái
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,04 100m
13 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92 bảng
14 Lắp của cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92 cửa
15 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92 cái
16 Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2400m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92 1 bộ
17 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12 1 bộ
18 Dây đồng Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lại Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16 m
19 Mua đai inox + khóa đai Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
20 Băng dính bọc đầu khung móng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15 cuộn
F B. LẮP ĐẶT KHUNG HOA VĂN
1 Lắp khung hoa văn Chim Hạc Hoa Đào (mẫu 1) (NC, M) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1 bộ
2 Lắp khung hoa văn Chim Hạc Bông Sen (mẫu 2)(NC, M) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1 bộ
3 Lắp khung hoa văn Bông Sen (mẫu 3)(NC, M) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1 bộ
4 Lắp khung hoa văn Cờ Đảng, Chim Hòa Bình (mẫu 4)(NC, M) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 1 bộ
5 Lắp khung hoa văn Bông Lúa, Ngôi Sao (mẫu 5)(NC, M) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 1 bộ
6 Luồn dây từ bảng điện cửa cột lên tủ điều khiển, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (5m/khung hoa văn) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,4 100m
7 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48 1 đầu cáp
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, tại bảng điện cửa cột cấp nguồn cho khung hoa văn Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
G I. Khung hoa văn Chim Hạc Hoa Đào (mẫu 1 - 10 bộ)
1 Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0886 tấn
2 Mua thép V40x40x3 (CBG BG 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45 kg
3 Mua thép 25x25x1,4 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43 kg
4 Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 47,25 m2
5 Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 47,25 m2
6 Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 47,25 m2
7 Mua đề can in hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 47,25 m2
8 Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn (VL, NC*0,1) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 193 100 bóng
9 Khoan lỗ bằng công ghệ CNC Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19.300 lỗ
10 Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,86 100m
11 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1 bộ
12 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m (NC*0,2; M*0,2) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1 tủ
13 Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
14 Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 m
15 Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40 hộp
16 Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
17 Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 cuộn
H II. Khung hoa văn Chim Hạc Bông Sen (mẫu 2)-10 bộ
1 Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0774 tấn
2 Mua thép V40x40x3 (CBG BG 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 36 kg
3 Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 42 kg
4 Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
5 Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
6 Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
7 Mua đề can in hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33,6 m2
8 Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn(VL, NC*0,1) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 215,6 100 bóng
9 Khoan lỗ bằng công ghệ CNC Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21.560 lỗ
10 Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,312 100m
11 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1 bộ
12 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m (NC*0,2; M*0,2) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1 tủ
13 Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá) (mỗi khung 03 nguồn) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
14 Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 m
15 Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40 hộp
16 Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
17 Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 cuộn
I III. Khung hoa văn Bông Sen (mẫu 3)-10 bộ
1 Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1064 tấn
2 Mua thép V40x40x3 (CBG BG 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38 kg
3 Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 69 kg
4 Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32,34 m2
5 Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32,34 m2
6 Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32,34 m2
7 Mua đề can in hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32,34 m2
8 Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn(VL, NC*0,1) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 188,4 100 bóng
9 Khoan lỗ bằng công ghệ CNC Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18.840 lỗ
10 Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,768 100m
11 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1 bộ
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m(NC*0,2; M*0,2) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1 tủ
13 Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
14 Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 m
15 Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40 hộp
16 Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
17 Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 cuộn
J IV. Khung hoa văn Cờ Đảng, Chim Hòa Bình (mẫu 4) - 09 bộ
1 Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,095 tấn
2 Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 95 kg
3 Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27,216 m2
4 Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27,216 m2
5 Mua đề can in hình hoa văn Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27,216 m2
6 Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn(VL, NC*0,1) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 147,78 100 bóng
7 Khoan lỗ bằng công ghệ CNC Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14.778 lỗ
8 Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,9556 100m
9 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 1 bộ
10 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m(NC*0,2, M*0,2) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 1 tủ
11 Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá)) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
12 Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45 m
13 Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 36 hộp
14 Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27 hộp
15 Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18 cuộn
K V. Khung hoa văn Bông Lúa, Ngôi Sao (mẫu 5) - 09 mẫu
1 Gia công hệ khung khoa văn, thép mạ kẽm (NC, M, VLP) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0618 tấn
2 Mua thép 25x25x1,2 mạ kẽm (CBG BG 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 62 kg
3 Gắn Aluminum vào khung thép, tính 70% diện tích khung (NC) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 31,185 m2
4 Mua Aluminum composite, cắt CNC theo hình hoa văn (chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 31,185 m2
5 Cắt, dán đề can in hình hoa văn lên mặt aluminum Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 31,185 m2
6 Mua đề can in hình hoa văn Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27,216 m2
7 Gắn bóng Led D5 đế D8 lên khung hoa văn(VL, NC*0,1) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 198,54 100 bóng
8 Khoan lỗ bằng công ghệ CNC Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19.854 lỗ
9 Luồn dây từ bộ nguồn ra bóng Led, dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,9708 100m
10 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Led sign 8 cổng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 1 bộ
11 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 30x20cm, độ cao của tủ điện >= 2m (NC*0,2, M*0,2) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 1 tủ
12 Bộ nguồn 220VAC/5VDC-60A (theo chứng thư thẩm định giá) (mỗi khung 3 nguồn) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27 bộ
13 Ống Gen (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45 m
14 Keo tibon (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 36 hộp
15 Keo 502 loại to (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27 hộp
16 Băng dính điện (Nano) (theo chứng thư thẩm định giá) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18 cuộn
L C. GIÀN THÉP NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2957 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,408 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 (M, NC) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m3
4 Mua BT thương phẩm M250# (CBG Bắc Ninh 01/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,296 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1214 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,4375 tấn
8 Mua khung móng M24x12x1450 (tạm tính bằng 4 lần giá khung 4M24x750 - CBG Bắc Giang 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 khung
9 Gia công cột bằng thép hình (NC, M, VLP) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,1682 tấn
10 Mua thép ống đen độ dày 3mm để gia công cột (CBG Bắc Giang 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 714,147 kg
11 Mua thép tấm (CBG Bắc Giang 01/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 512,505 kg
12 Gia công dầm ngang dàn kín (NC, M, VLP) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,7563 tấn
13 Mua thép ống đen độ dày 3mm làm khung giàn (CBG Bắc Giang 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.187,7075 kg
14 Mua thép tấm (CBG Bắc Giang 02/2021) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 656,418 kg
15 Bulong M20x60 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
16 Mạ kẽm nhúng nóng hệ khung giàn ngang đường (tham khảo các công trình khác trên địa bàn Bắc Ninh 12.000 đ/kg) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2.924,55 kg
17 Ca xe vận chuyển thép đi mạ, vận chuyển về công trường, cần trụ ô tô 10T Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng đường giao thông có giá trị tối thiểu 2,9 tỷ VND và Hợp đồng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây lắp hệ thống khung hoa văn trang trí gắn Led có giá trị tối thiểu 0,9 tỷ VND. - Hoặc hợp đồng xây dựng hạ tầng kỹ thuật đồng thời có 02 hạng mục thỏa mãn yêu cầu trên. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->