Gói thầu: Gói số 01: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638730-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng
Tên gói thầu Gói số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210624132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:27:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG BAO
B Phá dỡ
1 Tháo dỡ cổng, hoa sắt tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,9483 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,2033 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,5114 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,7481 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,3215 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 338,7679 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,5125 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,5125 m3
C Tường bao xây mới
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,1888 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1678 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,7993 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,7481 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,7481 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,7481 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1493 100m2
8 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,6386 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,6221 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9247 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0598 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4092 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2278 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,3614 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0661 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,032 100m3/1km
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5908 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,5626 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8616 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,7942 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240,86 m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 233,2238 m2
23 Trát đắp vữa lớp 2 tạo lồi trang trí tường bao, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,964 m2
24 Sơn tường bao ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 648,7859 m2
25 Sản xuất hoa sắt tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,0605 m2
26 Mũi giáo bằng gang đúc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250 cái
27 Bản lề chân xoay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 141,4425 m2
29 Lắp dựng hoa sắt tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,0605 m2
30 Lắp dựng cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,6608 m2
D HẠNG MỤC: SÂN
1 Đắp đất tôn nền sân bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,4427 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6203 100m3
3 Đất núi (KL*1,13) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 261,5676
4 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101,5 m2
5 Tôn nền sân bằng đá cấp phối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,512 100m3
6 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.338,5 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 133,85 m3
8 Đánh bóng bề mặt bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,5 m2
9 Lát gạch Terazzo KT400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.260 m2
10 Lát gạch đỏ đất nung KT400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101,5 m2
E HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,9839 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,99 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8579 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,1815 m3
5 Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,3855 m2
6 Ốp gạch thẻ tường bồn cây, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,9462 m2
7 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 1 cây
8 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 1 cây
9 Nhân công tưới nước, bảo dưỡng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 công
10 Đổ đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,0167 m3
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3569 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,2997 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,4621 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4265 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,609 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,8412 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7097 m3
8 Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2048 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,208 100m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0258 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,3555 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4841 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4841 100m3/1km
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 173,5014 m2
15 Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 55,38 m2
16 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,0435 m3
17 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4321 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9463 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 208 cấu kiện
20 Gia công lắp đặt khung sắt viền miệng ga,miệng tấm đan, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1778 tấn
21 Sơn chống gỉ khung sắt viền miệng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,4634 m2
G HẠNG MỤC: VỈA HÈ, LỐI VÀO CỔNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,4396 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4069 100m3
3 Đất núi (KL*1,13) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,6891
4 Tôn nền sân bằng đá cấp phối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2049 100m3
5 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 170,7 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,07 m3
7 Đánh bóng bề mặt bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,5 m2
8 Lát gạch Terazzo KT400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 129,2 m2
H Bó vỉa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4328 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0736 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3084 100m2
4 Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.39E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->