Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 15:19:00 đến ngày 2021-06-23 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,470,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MÓNG, MẶT ĐƯỜNG VÀ THẢM BẢO TRÌ | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng mặt đường nhựa cũ | |||
| C | Mặt đường bị sình lún, ổ gà sâu Hbq ≤ 15cm (TH3) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ, dày tb 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,19 | m |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 20cm (tận dụng đắp lề Lvc=50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,33 | m3 |
| 3 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,49 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương axít thấm bám TC 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,63 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,63 | m2 |
| D | Mặt đường bị rạn nứt, lớp BTN chưa bị biến dạng (TH1) | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,59 | m2 |
| E | Mặt đường bị rạn nứt mai rùa, rạn nứt lớn, lớp BTN bị biến dạng, móng còn tốt (TH2) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,47 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTN cũ dày trung bình 5cm, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,68 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương axit dính bám TC 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,52 | m2 |
| F | Thảm bảo trì mặt đường cũ (tính cả vuốt nối đường dân sinh hiện trạng) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám TC 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.421,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12,5, dày bình quân 5cm (kể cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.421,32 | m2 |
| G | San gạt, đắp bù lề đường và vét rãnh | |||
| 1 | San gạt lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.755,69 | m2 |
| 2 | Đắp bù lề đường (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,89 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc hình thang, (tận dụng đắp lề ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,51 | m3 |
| H | Lề gia cố BTXM (đoạn gia cố rãnh dọc và đoạn rãnh đá hộc hiện hữu) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,09 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,16 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đỗ bê tông lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,09 | m2 |
| 4 | Khe ngang lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Móng CPĐD loại 2 Dmax37,5 dày 15cm (K≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,91 | m3 |
| 6 | Đào khuôn lề đường, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,41 | m3 |
| I | Gia cố mái taluy tại vị trí rãnh gia cố đá hộc hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M200 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,5 | m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | Cống bản Lo=80cm (Thiết kế mới) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 tấm đan cống bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,25 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tấm |
| 4 | Bê tông mối nối đá 0,5x1, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng mác 100 đệm bản dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 mác 150 Thân cống, Tường cánh, Thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,41 | m3 |
| 7 | BT đá 2x4 mác 150 Móng cống, chân khay, sân cống, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m3 |
| 8 | Đá dăm, cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | BTXM đá 0,5x1 mác 250 rải mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 10 | Đào đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m3 |
| 11 | Đắp đất phạm vi cống (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,24 | m2 |
| 13 | Ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,2 | m2 |
| L | Cống bản Lo=80cm (Cống hiện hữu tận dụng) | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| M | Cống tròn Φ60cm L=2m (Vị trí vào nhà dân đoạn thiết kế rãnh đất) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT Φ60cm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | ống |
| N | Hố thu tại Km19+675.87 | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | kg |
| O | Rãnh dọc gia cố | |||
| P | Rãnh dọc gia cố tấm đan BTXM lắp ghép KT (57x49x7)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,67 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.313 | tấm |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng đệm rãnh dày 2cm, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng chít mạch, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay đầu rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,85 | m2 |
| Q | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049,83 | kg |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tấm |
| 4 | Bê tông gối đỡ tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | m2 |
| 6 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| S | Biển báo thiết kế mới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80mm dài 2,85m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| T | Cọc tiêu BTCT KT(15x15x120)cm | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cọc tiêu (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cọc |
| U | Cọc H hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cọc |
| V | Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,24 | m2 |
| W | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.706214E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.341243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.566.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.259.132.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi