Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo giảng đường C1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625872-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo giảng đường C1
Số hiệu KHLCNT 20210622150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:45:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,789,528,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA, CẢI TẠO SẢNH TẦNG 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của HSMT 0,28 100m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V của HSMT 24,5 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 48,342 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 2,417 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V của HSMT 2,417 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V của HSMT 2,417 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 24,599 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800mm vữa XM M75 Chương V của HSMT 24,599 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 31,405 m2
10 Vệ sinh bơm keo, thay gioăng vách kính Chương V của HSMT 15 m2
11 Thay khóa bản nề cửa chính (kẹp L, kẹp trên, tay cầm, khóa cửa, bản nề sàn, kẹp dưới, nệp đỡ kính) Chương V của HSMT 1 bộ
12 Thay thế khung bao cửa bằng hộp inox 20x20x1 mm Chương V của HSMT 14,5 m
13 Lắp dựng cửa + vách kính hoàn trả Chương V của HSMT 24,5 m2 cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ WC NAM TẦNG 2 – TẦNG 9 (8 PHÒNG)
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của HSMT 2,743 100m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của HSMT 32 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V của HSMT 32 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V của HSMT 40 bộ
5 Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam Chương V của HSMT 14,4 m2
6 Tháo dỡ trần Chương V của HSMT 175,2 m2
7 Tháo dỡ vách thạch cao che đường ống Chương V của HSMT 25,16 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của HSMT 75,84 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 32,4 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của HSMT 66,96 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của HSMT 7,857 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 13,091 m3
13 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 13,091 m3
14 Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 13,091 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V của HSMT 13,091 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V của HSMT 13,091 m3
17 Khoan sàn để thi công đường ống thoát nước D110 Chương V của HSMT 8 lỗ
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của HSMT 13,797 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 138,384 m2
20 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax Chương V của HSMT 39,6 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 32,4 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Chương V của HSMT 32,4 m2
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Chương V của HSMT 129,84 m2
24 Ốp đá granit mặt tường vị trí tiểu nam Chương V của HSMT 36 m
25 Khung bàn chậu rửa bằng Inox Chương V của HSMT 14,4 m
26 Ốp đá granit vào bàn chậu rửa (bao gồm cả mặt và váy) Chương V của HSMT 14,4 m
27 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của HSMT 87,6 m2
28 Thi công lắp lại tấm trần thạch cao Chương V của HSMT 87,6 m2
29 GCLD tấm chịu nước Tấm Compact HPL dày 12mm (tính cả phụ kiện độ dày tấm 12mm) Chương V của HSMT 26,4 m2
30 Thay thế chân vách compac ngăn các bồn cầu bằng chân inox 304 Chương V của HSMT 144 chân
31 Thay thế khóa cửa tấm compac các bồn cầu Chương V của HSMT 32 bộ
32 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chương V của HSMT 25,16 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của HSMT 387,838 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V của HSMT 99,168 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của HSMT 600,638 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của HSMT 99,168 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 699,806 m2
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7m3 Chương V của HSMT 3 bể
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của HSMT 40 bộ
40 Lắp đặt van xả tiểu nam kiểu ấn Chương V của HSMT 40 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của HSMT 16 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Chương V của HSMT 16 bộ
43 Xi phông chậu rửa INAX A-676PV Chương V của HSMT 16 cái
44 Dây cấp WA-701-8 Chương V của HSMT 48 cái
45 Lắp đặt gương soi Chương V của HSMT 24 m
46 Thay thế lắp bệ xí Chương V của HSMT 32 cái
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của HSMT 32 cái
48 vòi rửa đồng Chương V của HSMT 8 cái
49 Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 Chương V của HSMT 0,48 100m
50 Lắp đặt Cút PPR, D25 Chương V của HSMT 16 cái
51 Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 Chương V của HSMT 48 cái
52 Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 Chương V của HSMT 32 cái
53 Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 Chương V của HSMT 8 cái
54 Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 Chương V của HSMT 56 cái
55 Lắp đặt khóa PPR, D75 Chương V của HSMT 4 cái
56 Lắp đặt ống PPR-PN20, D75 Chương V của HSMT 0,15 100m
57 Lắp đặt Cút PPR, D75 Chương V của HSMT 5 cái
58 Lắp đặt Tê PPR, D75 Chương V của HSMT 6 cái
59 Lắp đặt đầu nối ren trong PPR, D75 Chương V của HSMT 3 cái
60 Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR, D75 Chương V của HSMT 3 cái
61 Lắp đặt van phao tự động Chương V của HSMT 3 bộ
62 Lắp đặt ống PVC, D110 Chương V của HSMT 0,61 100m
63 Lắp đặt ống PVC, D90 Chương V của HSMT 0,4 100m
64 Lắp đặt ống PVC, D60 Chương V của HSMT 0,08 100m
65 Lắp đặt T xiên PVC, D110 Chương V của HSMT 13 cái
66 Lắp đặt T PVC, D90 Chương V của HSMT 32 cái
67 Lắp đặt Cút PVC, D60 Chương V của HSMT 40 cái
68 Lắp đặt Cút PVC, D90 Chương V của HSMT 8 cái
69 Lắp đặt Chếch PVC, D110 Chương V của HSMT 40 cái
70 Lắp đặt côn chuyển bậc PVC, D110>90 Chương V của HSMT 8 cái
71 Lắp đặt côn chuyển bậc PVC, D90>60 Chương V của HSMT 40 cái
72 Lắp đặt đầu bịt ren trong PVC, D60 Chương V của HSMT 40 cái
73 Lắp đặt măng sông PVC, D90 Chương V của HSMT 16 cái
74 Lắp đặt măng sông PVC, D110 Chương V của HSMT 16 cái
75 Tháo dỡ bóng điện, dây điện bị hư hỏng từ WC nam tầng 2 đến tầng 9 Chương V của HSMT 16 công
76 Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 Chương V của HSMT 24 bộ
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) Chương V của HSMT 8 cái
78 Lắp đặt Automat MCB 2P-20A Chương V của HSMT 8 cái
79 Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 Chương V của HSMT 412 m
80 Lắp đặt ống luồn dây sun D20 Chương V của HSMT 412 m
81 Lắp đặt hộp nối Chương V của HSMT 8 hộp
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của HSMT 8 cái
83 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V của HSMT 0,89 100m2
84 Vận chuyển 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Chương V của HSMT 0,89 100m2
85 Vận chuyển 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Chương V của HSMT 0,89 100m2
86 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V của HSMT 2,477 tấn
87 Vận chuyển 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Chương V của HSMT 2,477 tấn
88 Vận chuyển 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Chương V của HSMT 2,477 tấn
89 Bốc xếp gạch xây các loại Chương V của HSMT 9,05 1000v
90 Vận chuyển 10m khởi điểm - gạch xây các loại Chương V của HSMT 9,05 1000v
91 Vận chuyển 10m tiếp theo - gạch xây các loại Chương V của HSMT 9,05 1000v
92 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của HSMT 10,658 m3
93 Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của HSMT 10,658 m3
94 Vận chuyển 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của HSMT 10,658 m3
95 Bốc xếp ống nước, thiết bị vệ sinh, trần thạch cao,,, Chương V của HSMT 24 công
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA, CẢI TẠO TƯỜNG SAU NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của HSMT 137,156 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 4,115 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V của HSMT 4,115 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V của HSMT 4,115 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) Chương V của HSMT 137,156 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của HSMT 137,156 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) Chương V của HSMT 137,156 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 137,156 m2
D HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA, CẢI TẠO LAN CAN CẦU THANG
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của HSMT 201,12 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 201,12 m2
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI TUM THANG
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của HSMT 92,81 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của HSMT 15,967 m2
3 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax Chương V của HSMT 108,777 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 15,967 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 92,81 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 3,103 m3
7 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 3,103 m3
8 Vận chuyển 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 3,103 m3
9 Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 3,103 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V của HSMT 3,103 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m Chương V của HSMT 3,103 m3
F HẠNG MỤC 6: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất, dán tem Cty cho bình bột chữa cháy 4kg - MFZ4 Chương V của HSMT 28 bình
2 Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất, dán tem Cty cho bình CO2 chữa cháy 3kg - MT3 Chương V của HSMT 42 bình
3 Thay mới loa vòi bình bột MFZ4 Chương V của HSMT 27 cái
4 Thay mới loa vòi bình CO2 MT3 Chương V của HSMT 4 cái
5 Thu gom, vận chuyển các bình về công ty bảo dưỡng, nạp công chất và vận chuyển ngược lại, lắp đặt bình vào vị trí theo thiết kế Chương V của HSMT 1
6 Cấp mới giá để bình chữa cháy (loại 4 bình/giá) Chương V của HSMT 27 cái
7 Cấp mới nội quy, tiêu lệnh chữa cháybằng mica ghép chung (KT: 600x400) (đã bao gồm lắp đặt) Chương V của HSMT 27 bộ
8 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bôi trơn, rà kín các mặt gương trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65, xong sơn lại mầu sơn chuyên dụng Chương V của HSMT 2 trụ
9 Kiểm tra thử kín áp lực đường ống ngoài nhà sau khi bảo dưỡng thiết bị Chương V của HSMT 1 HT
10 Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối chuyên dụng cho trụ nước D65 bao gồm cả dây xích, nắp đậy Chương V của HSMT 4 bộ
11 Cung cấp lắp đặt tay van trụ nước Chương V của HSMT 4 cái
12 Cung cấp lắp đặt Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà bằng tôn thép sơn tĩnh điện chuyên dụng Chương V của HSMT 2 hộp
13 Cung cấp lắp đặt Vòi chữa cháy D65 -Tomoken loại 16 bar - 20m/cuộn (có kiểm định về PCCC) Chương V của HSMT 4 cái
14 Cung cấp lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65 Chương V của HSMT 4 cái
15 Đánh rỉ, vệ sinh tủ đựng van họng nước, đựng vòi chữa cháy vách tường Chương V của HSMT 23 tủ
16 Thử kiểm tra đường ống trục của hệ thống chữa cháy vách tường từ dưới chân công trình lên tới cụm van chặn đấu nối với Hệ thống téc nước mái Chương V của HSMT 1 HT
17 Kiểm tra, bảo dưỡng rà kín mặt gương tiếp ráp van họng nước vách tường bằng đồng D50 Chương V của HSMT 26 cái
18 Thu gom, vệ sinh, bảo dưỡng lăng phun chữa cháy D50 Chương V của HSMT 27 cái
19 Thay kính tủ đựng phương tiện chữa cháy- VN Chương V của HSMT 1 tấm
20 Thay van họng nước vách tường bằng đồng D50 bị hỏng tại (Tầng 3) - LD Chương V của HSMT 1 cái
21 Cung cấp lắp Vòi chữa cháy D50 -Tomoken loại 16 bar - 20m/cuộn (có kiểm định về PCCC) đã bao gồm đầu nối và nhân công lắp đặt Chương V của HSMT 27 cuộn
22 Tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh (Tháo để kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các bo vi mạch xong lắp đặt lại và đấu nối hoàn nguyên, thử kiểm tra) Chương V của HSMT 1 tủ
23 Đầu báo cháy nhiệt (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra Chương V của HSMT 195 bộ
24 Đầu báo cháy khói (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra Chương V của HSMT 2 bộ
25 Chuông báo cháy (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra Chương V của HSMT 24 cái
26 Đèn báo cháy (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra Chương V của HSMT 25 cái
27 Nút ấn báo cháy (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra Chương V của HSMT 25 cái
28 Đo kiểm tra hệ thống dây dẫn tín hiệu từ tủ trung tâm tới các đầu báo cháy cho các khu vực theo thiết kế Chương V của HSMT 10 HT
29 Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan Chương V của HSMT 59 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói (có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan Chương V của HSMT 1 bộ
31 Cung cấp và lắp chuông báo cháy(có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan Chương V của HSMT 3 cái
32 Cung cấp và lắp đèn báo cháy (có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan Chương V của HSMT 2 cái
33 Cung cấp và lắp nút ấn báo cháy (có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan Chương V của HSMT 2 cái
34 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2 (cho những vị trí dây bị đứt hỏng) CDS Chương V của HSMT 300 m
35 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2 (cho những vị trí dây bị đứt hỏng) CDS Chương V của HSMT 450 m
36 Lắp đặt Ống nhựa chậm cháy D20 bảo vệ dây điện Chương V của HSMT 600 m
37 Lắp đặt Hộp chia ngả, măng sông nối ống, kẹp giữ ống D20 Chương V của HSMT 1
38 Tháo và gom Đèn chiếu sáng sự cố cũ hỏng Chương V của HSMT 48 cái
39 Tháo và gom Đèn chỉ dẫn lối thoát - exit cũ hỏng Chương V của HSMT 98 cái
40 Đo kiểm tra hệ thống dây dẫn điện từ tủ điện chính các tầng tới các vị trí đèn theo thiết kế Chương V của HSMT 9 tầng
41 Cung cấp và lắp đèn chiếu sáng sự cố (loại 120 phút) TQ (có kiểm định về PCCC) Chương V của HSMT 25 cái
42 Thay mới và lắp đặt bổ sung đèn exit (loại 120 phút) TQ (có kiểm định về PCCC) Chương V của HSMT 34 cái
43 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2 (cho những vị trí dây bị đứt hỏng) Chương V của HSMT 250 m
44 Lắp đặt Ống nhựa Sp D20 bảo vệ dây điện Chương V của HSMT 230 m
45 Lắp đặt Hộp chia ngả, măng sông nối ống, kẹp giữ ống D20 Chương V của HSMT 1
46 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm nổi loại 1 hạt - sino Chương V của HSMT 172 cái
47 Kiểm tra bảo dưỡng sơn lại hệ thống cột thu sét, Đo kiểm tra điện trở tiếp địa. Thay dây rằng định vị cột thu sét, kiểm tra các vị trí tiếp giáp giữa dây với kim thu sét, giữa dây dẫn sét với cọc thoát sét Chương V của HSMT 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.683E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.36E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.250.000.000 VND. - Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình là trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->