Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo giảng đường C1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625872-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo giảng đường C1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 08:45:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,528,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA, CẢI TẠO SẢNH TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 24,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 48,342 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 2,417 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của HSMT | 2,417 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V của HSMT | 2,417 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 24,599 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800mm vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 24,599 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 31,405 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bơm keo, thay gioăng vách kính | Chương V của HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Thay khóa bản nề cửa chính (kẹp L, kẹp trên, tay cầm, khóa cửa, bản nề sàn, kẹp dưới, nệp đỡ kính) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thay thế khung bao cửa bằng hộp inox 20x20x1 mm | Chương V của HSMT | 14,5 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa + vách kính hoàn trả | Chương V của HSMT | 24,5 | m2 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ WC NAM TẦNG 2 – TẦNG 9 (8 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của HSMT | 2,743 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Chương V của HSMT | 14,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của HSMT | 175,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách thạch cao che đường ống | Chương V của HSMT | 25,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của HSMT | 75,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 32,4 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của HSMT | 66,96 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của HSMT | 7,857 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 13,091 | m3 |
| 13 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 13,091 | m3 |
| 14 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 13,091 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của HSMT | 13,091 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V của HSMT | 13,091 | m3 |
| 17 | Khoan sàn để thi công đường ống thoát nước D110 | Chương V của HSMT | 8 | lỗ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của HSMT | 13,797 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 138,384 | m2 |
| 20 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax | Chương V của HSMT | 39,6 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 32,4 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 32,4 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 129,84 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit mặt tường vị trí tiểu nam | Chương V của HSMT | 36 | m |
| 25 | Khung bàn chậu rửa bằng Inox | Chương V của HSMT | 14,4 | m |
| 26 | Ốp đá granit vào bàn chậu rửa (bao gồm cả mặt và váy) | Chương V của HSMT | 14,4 | m |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 87,6 | m2 |
| 28 | Thi công lắp lại tấm trần thạch cao | Chương V của HSMT | 87,6 | m2 |
| 29 | GCLD tấm chịu nước Tấm Compact HPL dày 12mm (tính cả phụ kiện độ dày tấm 12mm) | Chương V của HSMT | 26,4 | m2 |
| 30 | Thay thế chân vách compac ngăn các bồn cầu bằng chân inox 304 | Chương V của HSMT | 144 | chân |
| 31 | Thay thế khóa cửa tấm compac các bồn cầu | Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 32 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 25,16 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của HSMT | 387,838 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của HSMT | 99,168 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của HSMT | 600,638 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của HSMT | 99,168 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 699,806 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7m3 | Chương V của HSMT | 3 | bể |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van xả tiểu nam kiểu ấn | Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 43 | Xi phông chậu rửa INAX A-676PV | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 44 | Dây cấp WA-701-8 | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 24 | m |
| 46 | Thay thế lắp bệ xí | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 48 | vòi rửa đồng | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Chương V của HSMT | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 | Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 55 | Lắp đặt khóa PPR, D75 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PPR-PN20, D75 | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Cút PPR, D75 | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR, D75 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR, D75 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR, D75 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống PVC, D110 | Chương V của HSMT | 0,61 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC, D90 | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC, D60 | Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt T xiên PVC, D110 | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt T PVC, D90 | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn chuyển bậc PVC, D110>90 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn chuyển bậc PVC, D90>60 | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu bịt ren trong PVC, D60 | Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông PVC, D90 | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông PVC, D110 | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 75 | Tháo dỡ bóng điện, dây điện bị hư hỏng từ WC nam tầng 2 đến tầng 9 | Chương V của HSMT | 16 | công |
| 76 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 79 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Chương V của HSMT | 412 | m |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Chương V của HSMT | 412 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của HSMT | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 83 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V của HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V của HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 85 | Vận chuyển 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Chương V của HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 86 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V của HSMT | 2,477 | tấn |
| 87 | Vận chuyển 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V của HSMT | 2,477 | tấn |
| 88 | Vận chuyển 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V của HSMT | 2,477 | tấn |
| 89 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương V của HSMT | 9,05 | 1000v |
| 90 | Vận chuyển 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương V của HSMT | 9,05 | 1000v |
| 91 | Vận chuyển 10m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương V của HSMT | 9,05 | 1000v |
| 92 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của HSMT | 10,658 | m3 |
| 93 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của HSMT | 10,658 | m3 |
| 94 | Vận chuyển 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của HSMT | 10,658 | m3 |
| 95 | Bốc xếp ống nước, thiết bị vệ sinh, trần thạch cao,,, | Chương V của HSMT | 24 | công |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA, CẢI TẠO TƯỜNG SAU NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của HSMT | 137,156 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 4,115 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của HSMT | 4,115 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V của HSMT | 4,115 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V của HSMT | 137,156 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 137,156 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V của HSMT | 137,156 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 137,156 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA, CẢI TẠO LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của HSMT | 201,12 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 201,12 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI TUM THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của HSMT | 92,81 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của HSMT | 15,967 | m2 |
| 3 | Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng Lemax | Chương V của HSMT | 108,777 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 15,967 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 92,81 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 3,103 | m3 |
| 7 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 3,103 | m3 |
| 8 | Vận chuyển 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 3,103 | m3 |
| 9 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 3,103 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của HSMT | 3,103 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m | Chương V của HSMT | 3,103 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất, dán tem Cty cho bình bột chữa cháy 4kg - MFZ4 | Chương V của HSMT | 28 | bình |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng, nạp công chất, dán tem Cty cho bình CO2 chữa cháy 3kg - MT3 | Chương V của HSMT | 42 | bình |
| 3 | Thay mới loa vòi bình bột MFZ4 | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 4 | Thay mới loa vòi bình CO2 MT3 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thu gom, vận chuyển các bình về công ty bảo dưỡng, nạp công chất và vận chuyển ngược lại, lắp đặt bình vào vị trí theo thiết kế | Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 6 | Cấp mới giá để bình chữa cháy (loại 4 bình/giá) | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 7 | Cấp mới nội quy, tiêu lệnh chữa cháybằng mica ghép chung (KT: 600x400) (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bôi trơn, rà kín các mặt gương trụ nước chữa cháy ngoài nhà D65, xong sơn lại mầu sơn chuyên dụng | Chương V của HSMT | 2 | trụ |
| 9 | Kiểm tra thử kín áp lực đường ống ngoài nhà sau khi bảo dưỡng thiết bị | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối chuyên dụng cho trụ nước D65 bao gồm cả dây xích, nắp đậy | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tay van trụ nước | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà bằng tôn thép sơn tĩnh điện chuyên dụng | Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Vòi chữa cháy D65 -Tomoken loại 16 bar - 20m/cuộn (có kiểm định về PCCC) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đánh rỉ, vệ sinh tủ đựng van họng nước, đựng vòi chữa cháy vách tường | Chương V của HSMT | 23 | tủ |
| 16 | Thử kiểm tra đường ống trục của hệ thống chữa cháy vách tường từ dưới chân công trình lên tới cụm van chặn đấu nối với Hệ thống téc nước mái | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 17 | Kiểm tra, bảo dưỡng rà kín mặt gương tiếp ráp van họng nước vách tường bằng đồng D50 | Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 18 | Thu gom, vệ sinh, bảo dưỡng lăng phun chữa cháy D50 | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 19 | Thay kính tủ đựng phương tiện chữa cháy- VN | Chương V của HSMT | 1 | tấm |
| 20 | Thay van họng nước vách tường bằng đồng D50 bị hỏng tại (Tầng 3) - LD | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp Vòi chữa cháy D50 -Tomoken loại 16 bar - 20m/cuộn (có kiểm định về PCCC) đã bao gồm đầu nối và nhân công lắp đặt | Chương V của HSMT | 27 | cuộn |
| 22 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh (Tháo để kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các bo vi mạch xong lắp đặt lại và đấu nối hoàn nguyên, thử kiểm tra) | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Đầu báo cháy nhiệt (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra | Chương V của HSMT | 195 | bộ |
| 24 | Đầu báo cháy khói (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Chuông báo cháy (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 26 | Đèn báo cháy (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 27 | Nút ấn báo cháy (tháo kiểm tra, bảo dưỡng xong lắp đặt lại) thử kiểm tra | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 28 | Đo kiểm tra hệ thống dây dẫn tín hiệu từ tủ trung tâm tới các đầu báo cháy cho các khu vực theo thiết kế | Chương V của HSMT | 10 | HT |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan | Chương V của HSMT | 59 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói (có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp chuông báo cháy(có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đèn báo cháy (có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp nút ấn báo cháy (có kiểm định về PCCC và nhân công lắp đặt) Đài Loan | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2 (cho những vị trí dây bị đứt hỏng) CDS | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2 (cho những vị trí dây bị đứt hỏng) CDS | Chương V của HSMT | 450 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa chậm cháy D20 bảo vệ dây điện | Chương V của HSMT | 600 | m |
| 37 | Lắp đặt Hộp chia ngả, măng sông nối ống, kẹp giữ ống D20 | Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 38 | Tháo và gom Đèn chiếu sáng sự cố cũ hỏng | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 39 | Tháo và gom Đèn chỉ dẫn lối thoát - exit cũ hỏng | Chương V của HSMT | 98 | cái |
| 40 | Đo kiểm tra hệ thống dây dẫn điện từ tủ điện chính các tầng tới các vị trí đèn theo thiết kế | Chương V của HSMT | 9 | tầng |
| 41 | Cung cấp và lắp đèn chiếu sáng sự cố (loại 120 phút) TQ (có kiểm định về PCCC) | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 42 | Thay mới và lắp đặt bổ sung đèn exit (loại 120 phút) TQ (có kiểm định về PCCC) | Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2 (cho những vị trí dây bị đứt hỏng) | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa Sp D20 bảo vệ dây điện | Chương V của HSMT | 230 | m |
| 45 | Lắp đặt Hộp chia ngả, măng sông nối ống, kẹp giữ ống D20 | Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm nổi loại 1 hạt - sino | Chương V của HSMT | 172 | cái |
| 47 | Kiểm tra bảo dưỡng sơn lại hệ thống cột thu sét, Đo kiểm tra điện trở tiếp địa. Thay dây rằng định vị cột thu sét, kiểm tra các vị trí tiếp giáp giữa dây với kim thu sét, giữa dây dẫn sét với cọc thoát sét | Chương V của HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.683E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.250.000.000 VND. - Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình là trường học.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.750.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi