Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609540-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210475380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Đông Triều
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 15:45:00 đến ngày 2021-06-22 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,202,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9914 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7476 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2755 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5254 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1083 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0523 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7466 tấn
8 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7221 m3
9 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9565 tấn
12 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0516 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4664 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1407 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2379 m3
17 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2926 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2926 100m3
19 Đắp đất, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8114 100m3
20 Bê tông lót nền nhà, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2674 m3
B BỂ PHỐT
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2986 100m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2443 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9348 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9059 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6546 m2
10 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6546 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,852 m2
12 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
15 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
C THÂN NHÀ
1 Ván khuôn bê tông lót móng bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m2
2 Bê tông lót bậc tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
3 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6594 m3
4 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1491 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3689 tấn
7 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2787 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,1078 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1035 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3206 m3
14 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4852 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 tấn
16 Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,601 m3
17 Ván khuôn sàn mái lửng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái lửng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3788 tấn
19 Bê tông sàn mái lửng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2169 m3
D PHẦN MÁI
1 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7675 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4737 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8718 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 tấn
5 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1869 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4297 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9145 m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8049 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8049 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9427 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9427 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8499 100m2
13 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,42 m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6523 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 1,6mm), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,588 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 1,6mm), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, Cửa kính cường lực 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 m2
5 Bản lề sàn cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Kẹp trên, kẹp dưới, kẹp tấm trám cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Tay nắm inox cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Khóa âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 1,4mm), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,94 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất thanh nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 2mm), phụ kiện đồng bộ, kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m2
11 Vách kính cố định nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 1,6mm), phụ kiện đồng bộ, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,372 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6929 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,48 m2
14 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0846 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8196 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,1384 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5898 m2
18 Ốp tường KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,3356 m2
19 Ốp đá rối vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,501 m2
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,7 m
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,8827 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,6272 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,376 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7552 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,476 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,22 m
27 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,52 m
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0684 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.193,2344 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,8827 m2
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Dây cấp lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt xi phông thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Tê inox D16 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt chậu Inoc 2 bồn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
15 Đai giữ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m
17 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVD, nối bằng phương pháp dán keo, D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m
25 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m
31 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m
37 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PVC D48, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, D48/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Zắc co D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Ren ngoài nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Van khóa nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m
45 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m
47 Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
49 Zắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Ren ngoài nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Van khóa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Van vòi đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt cút ren nhựa PVC D27, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
54 Van đồng 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
57 Lắp đặt côn, cút, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m
59 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Lắp đặt cút ren nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
62 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,67 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,69 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,25 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,77 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,16 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,34 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,63 m
10 Đèn tuýp bóng led 220V/2x36w 1.2m + Máng inox lắp nổi trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
11 Đèn tuýp bóng led 220V/1x36w 1.2m + Gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Đèn tuýp bóng led 220V/1x18w 0.6m +Gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Đèn LED ốp trần 220V/18w 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
14 Đèn LED ốp tường bóng compact 220V/15w chống nước, lắp ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Bảng điện phòng 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Tủ điện vỏ kim loại 300x400x150mm, âm tường, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Hộp nối 200x200 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
31 Điều hòa 1 chiều Inverter 9.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
32 Điều hòa 1 chiều inverter 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
33 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
34 Ống đồng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 m
6 Bật thép D10 dài 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I PHẦN MẠNG
1 Modem 450Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Patch Panel 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Mặt ổ cắm đơn + đế giắc cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Nhân đấu nối chuẩn CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cáp mạng CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
7 Tủ IDF dung lượng 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cáp trục thoại 10x2x0,5 Z43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
9 Cáp thoại CAT E5 PVC 2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
10 Mặt ổ cắm đơn + đế giắc cắm thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nhân đấu nối chuẩn CAT 6 giắc cắm thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 m
J PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 700x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
2 Bình bột chữa cháy 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
3 Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Đèn thoát hiểm exit mặt gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Đèn exit có mũi tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Bảng nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
K PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3327 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6966 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2462 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6566 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9424 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2049 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8562 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 1cấu kiện
L PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4616 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,069 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1171 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5168 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6945 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9097 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,0433 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,52 m
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,0113 m2
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4534 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3088 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6775 1m2
M PHẦN CỔNG
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
9 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3678 m3
10 Đắp đất, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 100m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4868 m3
12 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3418 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3418 m2
14 Sản xuất, Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,466 m2
15 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
16 Bảng hiệu bằng tôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m2
N PHẦN BỂ NƯỚC SẠCH
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3924 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2803 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,16 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,16 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1136 m2
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
16 Đắp đất, K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
O PHẦN BỒN CÂY
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0294 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7843 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0219 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4512 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,76 m
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4744 m2
7 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,534 m3
P PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4282 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9412 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0662 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0049 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6728 m3
8 Đắp đất, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m3
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7808 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,672 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,672 m2
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1559 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1559 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6475 100m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3928 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m2
Q PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4243 100m3
2 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,243 100m2
3 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,43 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.303734E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.260746E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu là 2.941.742.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.941.742.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->