Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210475380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Đông Triều |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 15:45:00 đến ngày 2021-06-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,202,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9914 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7476 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5254 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0523 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7466 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7221 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0516 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1407 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2379 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2926 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2926 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8114 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền nhà, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2674 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2443 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9348 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9059 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6546 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6546 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,852 | m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| C | THÂN NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bậc tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6594 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1491 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3689 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2787 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,1078 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3206 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,601 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái lửng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái lửng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2169 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7675 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8718 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1869 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4297 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9145 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8049 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8049 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9427 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9427 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8499 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6523 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 1,6mm), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,588 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 1,6mm), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, Cửa kính cường lực 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 5 | Bản lề sàn cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kẹp trên, kẹp dưới, kẹp tấm trám cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tay nắm inox cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 1,4mm), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất thanh nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 2mm), phụ kiện đồng bộ, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 11 | Vách kính cố định nhôm không cầu cách nhiệt (độ dày 1,6mm), phụ kiện đồng bộ, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,372 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6929 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0846 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8196 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,1384 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5898 | m2 |
| 18 | Ốp tường KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,3356 | m2 |
| 19 | Ốp đá rối vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,501 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7 | m |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,8827 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,6272 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7552 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,476 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,22 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,52 | m |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0684 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,2344 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,8827 | m2 |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Dây cấp lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xi phông thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê inox D16 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu Inoc 2 bồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Đai giữ ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVD, nối bằng phương pháp dán keo, D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/42, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, D48/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Zắc co D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Ren ngoài nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Van khóa nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 49 | Zắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Ren ngoài nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Van vòi đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren nhựa PVC D27, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 54 | Van đồng 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,67 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,69 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,77 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,34 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,63 | m |
| 10 | Đèn tuýp bóng led 220V/2x36w 1.2m + Máng inox lắp nổi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x36w 1.2m + Gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp bóng led 220V/1x18w 0.6m +Gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đèn LED ốp trần 220V/18w 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 14 | Đèn LED ốp tường bóng compact 220V/15w chống nước, lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Bảng điện phòng 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Tủ điện vỏ kim loại 300x400x150mm, âm tường, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Hộp nối 200x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 31 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 32 | Điều hòa 1 chiều inverter 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 34 | Ống đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m |
| 6 | Bật thép D10 dài 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Modem 450Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Patch Panel 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mặt ổ cắm đơn + đế giắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Nhân đấu nối chuẩn CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cáp mạng CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 7 | Tủ IDF dung lượng 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp trục thoại 10x2x0,5 Z43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Cáp thoại CAT E5 PVC 2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 10 | Mặt ổ cắm đơn + đế giắc cắm thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nhân đấu nối chuẩn CAT 6 giắc cắm thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m |
| J | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đèn thoát hiểm exit mặt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn exit có mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| K | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6966 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6566 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9424 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2049 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8562 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1cấu kiện |
| L | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4616 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,069 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1171 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5168 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9097 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,0433 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,52 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,0113 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4534 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3088 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6775 | 1m2 |
| M | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | m3 |
| 10 | Đắp đất, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4868 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3418 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3418 | m2 |
| 14 | Sản xuất, Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,466 | m2 |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 16 | Bảng hiệu bằng tôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| N | PHẦN BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2803 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1136 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 16 | Đắp đất, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| O | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0294 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7843 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0219 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4512 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,76 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4744 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,534 | m3 |
| P | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4282 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9412 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0662 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0049 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6728 | m3 |
| 8 | Đắp đất, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7808 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,672 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,672 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | 100m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| Q | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,43 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.303734E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.260746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu là 2.941.742.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.941.742.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi